Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210207987-04
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210207935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 của PCTQ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 15:51:00 đến ngày 2021-02-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,985,270,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,779,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu bảy trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Ủy Ban Sinh Long, xã Sinh Long, huyện Na Hang
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Cột BLTL PC-I-7-140-4,3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Cột
4 Cột bê tông vuông H-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cột
5 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 (bulong đấu nối) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 Cái
6 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 128 Cái
7 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 216 Cái
8 Dây thít nhựa cáp viến thông (40cm) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Túi (250cái)
9 Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
10 Khóa đai thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
11 Đầu cốt đồng - 50 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
12 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 44 quả
13 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 132 vị trí
14 Dây nhôm bọc AV-50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16.953,36 Mét
15 Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 46,2857 Mét
16 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
17 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
18 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
19 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
20 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
21 Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
22 Sơn ghi cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
23 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
24 Bàn chải sắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
26 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 kg
27 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 kg
28 Dây thít nhựa 10x500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
29 Dây thít nhựa 10x250 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
30 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
31 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
32 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
33 Nắp chụp đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
34 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
35 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
36 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
37 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
38 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
39 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
40 Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
41 Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
42 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
43 Móng cột vuông đơn MH-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Móng
44 Móng cột ly tâm đơn MLT-2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Móng
45 Móng cột ly tâm đôi MĐLT-1 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
46 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
47 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
48 I - Phần tháo dỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 Hạ cột LT bằng thủ công <=8,5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cột
50 Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 Quả
51 Tháo xà thép đỡ <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
52 Tháo xà thép néo <=15kg trên cột ly tâm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
53 Tháo xà thép đỡ <=15kg trên cột ly tâm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
54 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12,411 Km
55 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,137 Km
56 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
57 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,2 Tấn
58 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0036 Tấn
59 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,0809 Tấn
60 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0646 Tấn
61 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
62 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,72 Tấn
63 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,088 Tấn
64 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,312 Tấn
65 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0044 Tấn
66 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,72 Tấn
67 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,088 Tấn
68 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,312 Tấn
69 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0044 Tấn
70 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 132 vị trí
71 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 44 Quả
72 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
73 Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
74 Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
75 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
76 Dựng cột bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cột
77 Chuyển hòm 2 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Hộp
78 Chuyển hòm 4 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
79 Chuyển hòm công tơ 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
80 Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 58 m
81 Dây dẫn nhôm bọc AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,6209 Km
82 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
83 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
84 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
85 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
86 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
87 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 10 cái
88 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
89 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
90 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,2271 m3
91 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,8373 m3
92 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5449 Tấn
93 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,886 m3
94 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,351 m3
95 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,535 m3
96 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,4048 m3
97 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
98 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
99 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
100 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,72 Tấn
101 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,088 Tấn
102 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,312 Tấn
103 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0044 Tấn
104 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
105 Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
106 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
107 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,2271 m3
108 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,8373 m3
109 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5449 Tấn
110 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,4048 m3
111 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,4048 m3
112 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
113 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
114 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
115 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
116 Cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,72 Tấn
117 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,312 Tấn
118 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0924 Tấn
119 Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,5159 Tấn
120 Xi măng (Từ TP Tuyên Q) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5449 Tấn
121 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
B 2. SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Dạ, xã Bình An, huyện Lâm Bình
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Cột bê tông vuông H-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 26 Cột
4 Cột bê tông vuông H-7,5C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
5 Bịt đầu cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 32 Cái
6 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
7 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 120 Cái
8 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 194 Cái
9 Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 Cái
10 Khóa đai thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
11 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Túi (250cái)
12 Đầu cốt đồng - 50 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
13 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
14 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 172 quả
15 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 37 vị trí
16 Dây nhôm bọc AV-50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8.692,56 Mét
17 Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14,7429 Mét
18 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
19 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
20 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
21 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
22 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
23 Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
24 Sơn ghi cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
25 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
26 Bàn chải sắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
27 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
28 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 kg
29 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 kg
30 Dây thít nhựa 10x500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
31 Dây thít nhựa 10x250 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
32 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
33 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
34 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
35 Nắp chụp đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
36 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
37 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
38 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
39 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
40 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
41 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 25 Bộ
42 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Bộ
43 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
44 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
45 Tiếp địa lặp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
46 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
47 Móng cột vuông đơn MH-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 25 Móng
48 Móng cột vuông đôi MĐH-2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
49 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
50 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
51 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
52 Hạ cột LT bằng thủ công <=8,5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 26 Cột
53 Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 Quả
54 Tháo xà thép đỡ <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
55 Tháo xà thép néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
56 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,543 Km
57 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,181 Km
58 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*25 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,936 Km
59 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
60 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,1 Tấn
61 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0024 Tấn
62 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,9822 Tấn
63 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0395 Tấn
64 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
65 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,77 Tấn
66 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3695 Tấn
67 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1842 Tấn
68 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0172 Tấn
69 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,77 Tấn
70 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3695 Tấn
71 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1842 Tấn
72 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0172 Tấn
73 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 37 vị trí
74 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 172 Quả
75 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 25 Bộ
76 Lắp Xà néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9 Bộ
77 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
78 Dựng cột bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 27 Cột
79 Chuyển hòm 2 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Hộp
80 Chuyển hòm 4 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Hộp
81 Chuyển hòm công tơ 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
82 Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 52 m
83 Dây dẫn nhôm bọc AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,5221 Km
84 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
85 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
86 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
87 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 10 cái
88 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
89 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
90 Lắp dựng tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1722 100kg
91 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10cọc
92 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
93 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
94 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,6245 m3
95 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,8024 m3
96 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,2484 Tấn
97 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 m3
98 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,279 m3
99 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20,721 m3
100 Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,88 m3
101 Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,88 m3
102 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,708 m3
103 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
104 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
105 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,77 Tấn
106 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3695 Tấn
107 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1842 Tấn
108 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0172 Tấn
109 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 10 cái
110 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10cọc
111 Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
112 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
113 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,6245 M3
114 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,8024 M3
115 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,2484 Tấn
116 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,708 m3
117 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,708 m3
118 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
119 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
120 Thí nghiệm tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
121 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
122 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
123 Cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,77 Tấn
124 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1842 Tấn
125 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3867 Tấn
126 Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 45,4181 Tấn
127 Xi măng (Từ TP Tuyên Q) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,2484 Tấn
128 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
C 3. SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Nặm Chá, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Cột BLTL PC-I-7,5-140-4,3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
4 Bịt đầu cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 52 Cái
5 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 Cái
6 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 70 Cái
7 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 260 Cái
8 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Túi (250cái)
9 Đầu cốt đồng - 50 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
10 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 525 quả
11 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 vị trí
12 Dây nhôm bọc AV-50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14.134,08 Mét
13 Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 34,6286 Mét
14 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
15 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
16 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
17 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
18 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
19 Dây thít nhựa 10x500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
20 Dây thít nhựa 10x250 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
21 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
22 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
23 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
24 Nắp chụp đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
25 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
26 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 m
27 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15,2 m
28 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
29 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 m
30 Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
31 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
32 Móng cột ly tâm đơn MLT-2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
33 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
34 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
35 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
36 Hạ cột LT bằng thủ công <=8m ( cột 6,5) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
37 Tháo hạ Sứ hạ thế A-16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 525 Quả
38 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,338 Km
39 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,446 Km
40 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
41 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 Tấn
42 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0525 Tấn
43 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,7333 Tấn
44 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
45 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,584 Tấn
46 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0206 Tấn
47 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,9269 Tấn
48 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0525 Tấn
49 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,584 Tấn
50 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0206 Tấn
51 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,9269 Tấn
52 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0525 Tấn
53 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 vị trí
54 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 525 Quả
55 Lắp Xà néo <=15kg trên cột ly tâm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
56 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
57 Dựng cột bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
58 Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 33 m
59 Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,8569 Km
60 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 m
61 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15,2 m
62 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
63 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
64 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
65 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
66 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
67 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
68 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,382 M3
69 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6179 M3
70 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1396 Tấn
71 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,81 M3
72 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,129 M3
73 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,681 M3
74 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2288 m3
75 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
76 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
77 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
78 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,584 Tấn
79 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,9269 Tấn
80 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0525 Tấn
81 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
82 Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
83 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
84 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,382 M3
85 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6179 M3
86 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1396 Tấn
87 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2288 M3
88 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2288 M3
89 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
90 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
91 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
92 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
93 Cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,584 Tấn
94 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,9269 Tấn
95 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0731 Tấn
96 Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4927 Tấn
97 Xi măng (Từ TP Tuyên Q) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1396 Tấn
98 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
D 4. SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Ủy Ban Thượng Giáp, xã Thượng Giáp, huyện Na Hang
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Cột bê tông vuông H-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19 Cột
4 Cột bê tông vuông H-7,5C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9 Cột
5 Bịt đầu cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 40 Cái
6 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 Cái
7 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 158 Cái
8 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 288 Cái
9 Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 62 Cái
10 Khóa đai thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 62 cái
11 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Túi (250cái)
12 Đầu cốt đồng - 50 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
13 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 432 quả
14 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 53 vị trí
15 Dây nhôm bọc AV-50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13.462,32 Mét
16 Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 37,0286 Mét
17 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
18 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
19 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
20 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
21 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
22 Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
23 Sơn ghi cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
24 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
25 Bàn chải sắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
26 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
27 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 kg
28 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 kg
29 Dây thít nhựa 10x500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
30 Dây thít nhựa 10x250 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
31 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
32 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
33 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
34 Nắp chụp đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
35 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
36 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
37 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15,2 m
38 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
39 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 m
40 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
41 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
42 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
43 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
44 Tiếp địa lặp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
45 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
46 Móng cột vuông đơn MH-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Móng
47 Móng cột vuông đôi MĐH-2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Móng
48 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
50 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
51 Hạ cột LT bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 22 Cột
52 Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 420 Quả
53 Tháo xà thép đỡ <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
54 Tháo xà thép néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
55 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,837 Km
56 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,279 Km
57 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
58 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,7 Tấn
59 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,042 Tấn
60 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,6493 Tấn
61 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1967 Tấn
62 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
63 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,46 Tấn
64 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3716 Tấn
65 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8359 Tấn
66 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0432 Tấn
67 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,46 Tấn
68 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3716 Tấn
69 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8359 Tấn
70 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0432 Tấn
71 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 53 vị trí
72 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 432 Quả
73 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
74 Lắp Xà néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13 Bộ
75 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
76 Dựng cột bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 28 Cột
77 Chuyển hòm 2 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Hộp
78 Chuyển hòm 4 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Hộp
79 Chuyển hòm công tơ 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
80 Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 74 m
81 Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,1984 Km
82 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
83 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15,2 m
84 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
85 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
86 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
87 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
88 Lắp dựng tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,287 100kg
89 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 10cọc
90 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
91 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
92 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,5098 M3
93 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,9994 M3
94 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,841 Tấn
95 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 21,792 M3
96 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,058 M3
97 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,734 M3
98 Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 M3
99 Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 M3
100 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,676 M3
101 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
102 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
103 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,46 Tấn
104 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3716 Tấn
105 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8359 Tấn
106 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0432 Tấn
107 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
108 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 10cọc
109 Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
110 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
111 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,5098 M3
112 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,9994 M3
113 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,841 Tấn
114 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,676 M3
115 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,676 M3
116 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
117 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
118 Thí nghiệm tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
119 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
120 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
121 Cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,46 Tấn
122 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8359 Tấn
123 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4148 Tấn
124 Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 41,0628 Tấn
125 Xi măng (Từ TP Tuyên Q) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,841 Tấn
126 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
E 5. SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Thượng Minh, xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Cột bê tông vuông H-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Cột
4 Cột bê tông vuông H-7,5C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
5 Bịt đầu cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 Cái
6 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (đấu nối) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
7 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 126 Cái
8 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 154 Cái
9 Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 38 Cái
10 Khóa đai thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 38 cái
11 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Túi (250cái)
12 Đầu cốt đồng - 50 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
13 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 128 quả
14 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 64 vị trí
15 Dây nhôm bọc AV-50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8.352,48 Mét
16 Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 27,4286 Mét
17 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
18 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
19 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
20 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
21 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
22 Dây thít nhựa 10x500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
23 Dây thít nhựa 10x250 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
24 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
25 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
26 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
27 Nắp chụp đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
28 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
29 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 m
30 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
31 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
32 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 m
33 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
34 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 Bộ
35 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
36 Tiếp địa lặp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
37 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
38 Móng cột vuông đơn MH-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Móng
39 Móng cột vuông đôi MĐH-2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
40 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
41 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
42 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
43 Hạ cột LT bằng thủ công <=8,5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cột
44 Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 88 Quả
45 Tháo xà thép đỡ <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 Bộ
46 Tháo xà thép néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
47 Tháo hạ Cáp xuất tuyến Cu/PVC-3x50+1x35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13 Mét
48 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,108 Km
49 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,036 Km
50 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
51 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,6 Tấn
52 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0088 Tấn
53 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,051 Tấn
54 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1494 Tấn
55 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
56 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,198 Tấn
57 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3372 Tấn
58 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1397 Tấn
59 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0128 Tấn
60 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,198 Tấn
61 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3372 Tấn
62 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1397 Tấn
63 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0128 Tấn
64 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 64 vị trí
65 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 128 Quả
66 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
67 Lắp Xà néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Bộ
68 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
69 Dựng cột bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17 Cột
70 Chuyển hòm 2 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 Hộp
71 Chuyển hòm 4 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Hộp
72 Chuyển hòm công tơ 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Hộp
73 Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 56 m
74 Thay dây dẫn nhôm bọc AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,1887 Km
75 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 m
76 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
77 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
78 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
79 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
80 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
81 Lắp dựng tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,287 100kg
82 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 10cọc
83 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
84 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
85 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,2038 M3
86 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,6521 M3
87 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,6328 Tấn
88 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14,88 M3
89 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,039 M3
90 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12,841 M3
91 Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 M3
92 Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 M3
93 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,128 M3
94 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
95 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
96 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
97 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,198 Tấn
98 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3372 Tấn
99 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1397 Tấn
100 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0128 Tấn
101 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
102 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 10cọc
103 Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
104 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
105 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,2038 M3
106 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,6521 M3
107 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,6328 Tấn
108 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,128 M3
109 Phá dỡ cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,128 M3
110 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
111 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
112 Thí nghiệm tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
113 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
114 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
115 Cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,198 Tấn
116 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1397 Tấn
117 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 Tấn
118 Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 28,146 Tấn
119 Xi măng (Từ TP Tuyên Q) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,6328 Tấn
120 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
F 6. SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Thôn Chản xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Cột bê tông vuông H-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cột
4 Cột bê tông vuông H-7,5C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
5 Bịt đầu cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 40 Cái
6 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 Cái
7 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 114 Cái
8 Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 192 Cái
9 Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 32 Cái
10 Khóa đai thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 224 Cái
11 Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cái
12 Kẹp đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
13 Đầu cốt đồng - 50 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
14 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
15 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 101 vị trí
16 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 983,18 m
17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3.231,52 Mét
18 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
19 Dây thít nhựa cáp viến thông (40cm) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 túi
20 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
21 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 kg
22 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
23 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 cuộn
24 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 22 Bộ
25 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 172 Bộ
26 Tấm treo MT-ABC-20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 106 Bộ
27 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
28 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 m
29 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
30 Dây thít nhựa 10x500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
31 Dây thít nhựa 10x250 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
32 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
33 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
34 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
35 Nắp chụp đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
36 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
37 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
38 Tiếp địa lặp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
39 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
40 Móng cột vuông đơn MH-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Móng
41 Móng cột vuông đôi MĐH-2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
42 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
43 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
44 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
45 Hạ cột LT bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19 Cột
46 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,949 Km
47 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,096 Km
48 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,65 Tấn
50 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,5484 Tấn
51 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
52 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,18 Tấn
53 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1696 Tấn
54 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,4464 Tấn
55 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,18 Tấn
56 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1696 Tấn
57 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,4464 Tấn
58 Sơn đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 101 vị trí
59 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
60 Dựng cột bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cột
61 Chuyển hòm 2 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Hộp
62 Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 56 m
63 Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,1682 Km
64 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,9639 Km
65 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
66 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 m
67 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
68 ép đầu cốt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 cái
69 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
70 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
71 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
72 Lắp dựng tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3444 100kg
73 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 10cọc
74 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
75 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
76 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,2187 M3
77 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,2936 M3
78 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,0037 Tấn
79 Phá cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,902 m3
80 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,992 M3
81 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,342 M3
82 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14,65 M3
83 Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,76 M3
84 Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,76 M3
85 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
86 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
87 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
88 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,18 Tấn
89 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1696 Tấn
90 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,4464 Tấn
91 ép đầu cốt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 cái
92 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 10cọc
93 Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
94 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
95 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,2187 M3
96 Phá cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,902 M3
97 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,2936 M3
98 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,0037 Tấn
99 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
100 Thí nghiệm cáp VX 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
101 Thí nghiệm cáp VX 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
102 Thí nghiệm tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
103 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
104 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
105 Cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,18 Tấn
106 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,4464 Tấn
107 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1696 Tấn
108 Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 32,1111 Tấn
109 Xi măng (Từ TP Tuyên Q) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,0037 Tấn
110 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
G 7. SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Tân Thành xã Minh Thanh
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cột
4 Cột BLTL PC-I-8,5-190-5,0 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,32 m
6 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
7 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 78 Cái
8 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 90 Cái
9 Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cái
10 Khóa đai thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
11 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Túi (250cái)
12 Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
13 Đầu cốt đồng - 50 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
14 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
15 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 96 quả
16 Dây dẫn nhôm bọc AV-50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3.303,6 Mét
17 Dây đồng mềm M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
18 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
19 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
20 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
21 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
22 Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
23 Sơn ghi cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
24 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
25 Bàn chải sắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
26 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
27 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 kg
28 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 kg
29 Dây thít nhựa 10x500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
30 Dây thít nhựa 10x250 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
31 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
32 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
33 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
34 Nắp chụp đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
35 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
36 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
37 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
38 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
39 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
40 Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Bộ
41 Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
42 Tiếp địa lặp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
43 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
44 Móng cột ly tâm đơn MLT-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17 Móng
45 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
46 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
47 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
48 Hạ cột LT bằng thủ công <=8,5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17 Cột
49 Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 84 Quả
50 Tháo xà thép đỡ <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17 Bộ
51 Tháo xà thép néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
52 Tháo hạ Cáp xuất tuyến Cu/PVC-3x50+1x35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Mét
53 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,12 Km
54 Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,575 Km
55 Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,525 Km
56 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
57 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,95 Tấn
58 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0084 Tấn
59 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4412 Tấn
60 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1424 Tấn
61 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
62 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,849 Tấn
63 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2283 Tấn
64 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4823 Tấn
65 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0096 Tấn
66 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,849 Tấn
67 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2283 Tấn
68 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4823 Tấn
69 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0096 Tấn
70 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 96 Quả
71 Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Bộ
72 Lắp Xà néo <=15kg trên cột ly tâm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
73 Dựng cột bằng thủ công <=10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17 Cột
74 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
75 Chuyển hòm 2 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Hộp
76 Chuyển hòm 4 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 Hộp
77 Chuyển hòm công tơ 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Hộp
78 Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 34 m
79 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 m
80 Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,2388 Km
81 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
82 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
83 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
84 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 10 cái
85 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
86 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
87 Lắp dựng tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1148 100kg
88 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 10cọc
89 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
90 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
91 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,0778 M3
92 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,0658 M3
93 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9522 Tấn
94 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,83 M3
95 Phá cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,5832 M3
96 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,431 M3
97 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14,399 M3
98 Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 M3
99 Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 M3
100 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
101 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
102 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
103 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,849 Tấn
104 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2283 Tấn
105 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4823 Tấn
106 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0096 Tấn
107 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 10 cái
108 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 10cọc
109 Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
110 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
111 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,0778 M3
112 Phá cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,5832 M3
113 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,0658 M3
114 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9522 Tấn
115 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
116 Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
117 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
118 Thí nghiệm tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
119 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
120 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
121 Cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,849 Tấn
122 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4823 Tấn
123 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2379 Tấn
124 Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 31,561 Tấn
125 Xi măng (Từ TP Tuyên Q) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9522 Tấn
126 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
H 8. SCL ĐZ 0,4kV sau TBA An Hòa xã Vĩnh Lợi
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Cột bê tông vuông H-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cột
4 Cột bê tông vuông H-7,5C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
5 Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cột
6 Cột BLTL PC-I-8,5-190-5,0 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
7 Cột BLTL PC-I-10-190-5,0 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
8 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
9 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 56 Cái
10 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 106 Cái
11 Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
12 Kẹp đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
13 Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 42 Cái
14 Khóa đai thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 42 cái
15 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Túi (250cái)
16 Đầu cốt đồng - 50 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
17 Đầu cốt đồng-nhôm -95mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
18 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 152 quả
19 Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 22,22 Mét
20 Dây dẫn nhôm bọc AV-50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.350,56 Mét
21 Dây dẫn nhôm bọc AV-35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.650,48 Mét
22 Dây đồng mềm M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
23 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
24 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
25 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
26 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
27 Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
28 Sơn ghi cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
29 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
30 Bàn chải sắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
31 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
32 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 kg
33 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 kg
34 Dây thít nhựa 10x500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
35 Dây thít nhựa 10x250 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
36 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
37 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
38 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
39 Nắp chụp đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
40 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
41 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
42 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
43 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
44 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
45 Tấm treo MT-ABC-20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
46 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
47 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
48 Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
49 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
50 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
51 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
52 Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
53 Tiếp địa lặp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
54 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
55 Móng cột vuông đơn MH-2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Móng
56 Móng cột vuông đơn MH-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Móng
57 Móng cột vuông đôi MĐH-2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
58 Móng cột ly tâm đơn MLT-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13 Móng
59 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
60 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
61 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
62 Hạ cột LT bằng thủ công <=8,5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 21 Cột
63 Hạ cột LT bằng thủ công <=10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
64 Tháo hạ Sứ hạ thế A-20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 80 Quả
65 Tháo xà thép đỡ <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Bộ
66 Tháo xà thép néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
67 Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,708 Km
68 Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,704 Km
69 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,176 Km
70 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,177 Km
71 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,019 Km
72 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
73 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,3 Tấn
74 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,601 Tấn
75 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1626 Tấn
76 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
77 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,958 Tấn
78 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3125 Tấn
79 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,5065 Tấn
80 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0152 Tấn
81 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,958 Tấn
82 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3125 Tấn
83 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,5065 Tấn
84 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0152 Tấn
85 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 152 Quả
86 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
87 Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
88 Lắp Xà néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
89 Lắp Xà néo <=15kg trên cột ly tâm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
90 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
91 Dựng cột bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13 Cột
92 Dựng cột bằng thủ công <=10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13 Cột
93 Chuyển hòm 2 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Hộp
94 Chuyển hòm 4 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Hộp
95 Chuyển hòm công tơ 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Hộp
96 Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 25 m
97 Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0218 Km
98 Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,3045 Km
99 Căng dây dẫn nhôm bọc AV35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,6181 Km
100 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
101 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
102 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
103 ép đầu cốt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 10 cái
104 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
105 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
106 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
107 Lắp dựng tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1148 100kg
108 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
109 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
110 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,7359 M3
111 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,3651 M3
112 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,9237 Tấn
113 Phá cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,956 M3
114 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 22,086 M3
115 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,201 M3
116 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,885 M3
117 Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 M3
118 Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 M3
119 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
120 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
121 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
122 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,958 Tấn
123 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3125 Tấn
124 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,5065 Tấn
125 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0152 Tấn
126 ép đầu cốt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 10 cái
127 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
128 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 10cọc
129 Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
130 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
131 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,7359 M3
132 Phá cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,956 M3
133 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,3651 M3
134 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,9237 Tấn
135 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
136 Thí nghiệm cáp VX 4*95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
137 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
138 Thí nghiệm cáp AV35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
139 Thí nghiệm tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
140 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
141 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
142 Cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,958 Tấn
143 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,5065 Tấn
144 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3277 Tấn
145 Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 41,9461 Tấn
146 Xi măng (Từ TP Tuyên Q) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,9237 Tấn
147 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
I 9. SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Đồng Tâm xã Tam Đa
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Cột bê tông vuông H-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19 Cột
4 Cột bê tông vuông H-7,5C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
5 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
6 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 88 Cái
7 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 96 Cái
8 Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
9 Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
10 Kẹp đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
11 Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 28 Cái
12 Khóa đai thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
13 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Túi (250cái)
14 Đầu cốt đồng - 50 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
15 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
16 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 156 quả
17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 26,3 Mét
18 Dây dẫn nhôm bọc AV-50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4.804,8 Mét
19 Dây đồng mềm M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
20 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
21 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
22 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
23 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
24 Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
25 Sơn ghi cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
26 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
27 Bàn chải sắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
28 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
29 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 kg
30 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 kg
31 Dây thít nhựa 10x500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
32 Dây thít nhựa 10x250 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
33 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
34 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
35 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
36 Nắp chụp đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
37 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
38 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
39 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
40 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
41 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
42 Tấm treo MT-ABC-20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
43 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
44 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
45 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9 Bộ
46 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
47 Tiếp địa lặp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
48 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 Móng cột vuông đơn MH-2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Móng
50 Móng cột vuông đơn MH-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
51 Móng cột vuông đôi MĐH-2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
52 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
53 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
54 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
55 Hạ cột LT bằng thủ công <=8,5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cột
56 Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 Quả
57 Tháo xà thép đỡ <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
58 Tháo xà thép néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
59 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,888 Km
60 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,698 Km
61 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,023 Km
62 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
63 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Tấn
64 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8214 Tấn
65 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0542 Tấn
66 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
67 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,164 Tấn
68 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2955 Tấn
69 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6787 Tấn
70 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0156 Tấn
71 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,164 Tấn
72 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2955 Tấn
73 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6787 Tấn
74 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0156 Tấn
75 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 156 Quả
76 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
77 Lắp Xà néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 Bộ
78 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
79 Dựng cột bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cột
80 Chuyển hòm 2 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Hộp
81 Chuyển hòm 4 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Hộp
82 Chuyển hòm công tơ 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
83 Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 38 m
84 Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0258 Km
85 Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,7106 Km
86 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
87 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
88 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
89 ép đầu cốt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 10 cái
90 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
91 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
92 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
93 Lắp dựng tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1148 100kg
94 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 10cọc
95 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
96 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
97 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,8049 M3
98 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,0069 M3
99 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,487 Tấn
100 Phá cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,16 M3
101 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,512 M3
102 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,012 M3
103 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,5 M3
104 Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 M3
105 Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 M3
106 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
107 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
108 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
109 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,164 Tấn
110 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2955 Tấn
111 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6787 Tấn
112 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0156 Tấn
113 ép đầu cốt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 10 cái
114 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
115 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 10cọc
116 Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
117 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
118 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,8049 M3
119 Phá cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,16 M3
120 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,0069 M3
121 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,487 Tấn
122 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
123 Thí nghiệm cáp VX 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
124 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
125 Thí nghiệm tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
126 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
127 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
128 Cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,164 Tấn
129 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6787 Tấn
130 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3111 Tấn
131 Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 26,5876 Tấn
132 Xi măng (Từ TP Tuyên Q) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,487 Tấn
133 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
J 10. SCL ĐZ 0,4kV sau TBA UB xã Hào Phú
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Cột bê tông vuông H-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
4 Cột bê tông vuông H-7,5C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
5 Cột bê tông vuông H-8,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
6 Cột bê tông ly tâm PC-8,5-4,3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cột
7 Cột bê tông ly tâm PC-8,5-5,0 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
8 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
9 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 82 Cái
10 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 96 Cái
11 Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 22 Cái
12 Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
13 Kẹp đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 Cái
14 Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 Cái
15 Khóa đai thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
16 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Túi (250cái)
17 Đầu cốt đồng - 50 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
18 Đầu cốt đồng-nhôm -95mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
19 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 96 quả
20 Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 80,58 Mét
21 Tháo hạ căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 107 Mét
22 Dây dẫn nhôm bọc AV-50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3.214,56 Mét
23 Dây đồng mềm M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
24 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
25 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
26 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
27 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
28 Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
29 Sơn ghi cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
30 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
31 Bàn chải sắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
32 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
33 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 kg
34 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 kg
35 Dây thít nhựa 10x500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
36 Dây thít nhựa 10x250 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 túi
37 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
38 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
39 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
40 Nắp chụp đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
41 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
42 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Bộ
43 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
44 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
45 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
46 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
47 Tấm treo MT-ABC-20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Bộ
48 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
49 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
50 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9 Bộ
51 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
52 Xà néo lệch trên cột ly tâm đơn XNL-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
53 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
54 Móng cột vuông đơn MH-2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
55 Móng cột vuông đơn MH-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
56 Móng cột vuông đôi MĐH-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
57 Móng cột ly tâm đơn MLT-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Móng
58 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
59 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
60 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
61 Hạ cột LT bằng thủ công <=8,5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cột
62 Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 68 Quả
63 Tháo xà thép đỡ <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
64 Tháo xà thép néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
65 Tháo xà thép néo <=50kg trên cột ly tâm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
66 Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,112 Km
67 Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,316 Km
68 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
69 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,25 Tấn
70 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0068 Tấn
71 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4533 Tấn
72 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,058 Tấn
73 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
74 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,381 Tấn
75 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1657 Tấn
76 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6098 Tấn
77 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0096 Tấn
78 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,381 Tấn
79 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1657 Tấn
80 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6098 Tấn
81 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0096 Tấn
82 Sứ hạ thế A-30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 96 Quả
83 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
84 Lắp Xà néo <=15kg trên cột vuông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
85 Lắp Xà néo <=50kg trên cột ly tâm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
86 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
87 Dựng cột bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
88 Dựng cột bằng thủ công <=10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9 Cột
89 Chuyển hòm 2 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Hộp
90 Chuyển hòm 4 công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9 Hộp
91 Chuyển hòm công tơ 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Hộp
92 Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 38 m
93 Tháo hạ căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1049 Km
94 Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,079 Km
95 Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,1515 Km
96 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
97 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
98 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
99 ép đầu cốt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 10 cái
100 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
101 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
102 Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
103 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
104 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
105 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,1562 M3
106 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,34 M3
107 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8844 Tấn
108 Phá cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9604 M3
109 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,632 M3
110 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,525 M3
111 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,107 M3
112 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
113 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
114 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
115 V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,381 Tấn
116 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1657 Tấn
117 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6098 Tấn
118 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0096 Tấn
119 ép đầu cốt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 10 cái
120 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
121 Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
122 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
123 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,1562 M3
124 Phá cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9604 M3
125 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,34 M3
126 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8844 Tấn
127 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
128 Thí nghiệm cáp VX 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
129 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
130 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
131 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
132 Cột bê tông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,381 Tấn
133 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6098 Tấn
134 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1753 Tấn
135 Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20,1456 Tấn
136 Xi măng (Từ TP Tuyên Q) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8844 Tấn
137 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->