Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:29:00 đến ngày 2021-02-26 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,142,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2611 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,0412 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,166 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,566 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8768 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0877 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1314 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9706 | 100m² |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,6946 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4157 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,8333 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,35 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1887 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8477 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5067 | 100m² |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3606 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8644 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | 100m² |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,224 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0799 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6543 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2247 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2238 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6726 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8698 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3356 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,159 | m³ |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6309 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3888 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3223 | 100m² |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0672 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8478 | m³ |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2008 | 100m² |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2728 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3713 | 100m² |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2317 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9981 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 45 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,232 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3339 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,816 | m² |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,632 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7983 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,52 | m² |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8832 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 450 pano kính dày 6,38mm (bao gồm khoá, bản lề, sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 450 pano kính dày 6,38mm (bao gồm khoá, bản lề, sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,52 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m² |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436,7902 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 507,9424 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,018 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,272 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 944,73 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,288 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436,79 | m² |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 827,228 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7134 | m² |
| 65 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3736 | m² |
| 66 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3338 | m³ |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333,3384 | m2 |
| 68 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 82 | Keo rải cáp điện 3x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 83 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính <=27mm (máng nhựa chiều rộng <=27mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 84 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính <=15mm (máng nhựa chiều rộng <=15mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1731 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6158 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1501 | 100m² |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2978 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2799 | 100m² |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5986 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1562 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3294 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2358 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8226 | 100m² |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0304 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7 | m3 |
| 102 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8238 | m³ |
| 103 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4033 | m³ |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2002 | 100m² |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1686 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0016 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | 100m² |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2317 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7974 | m3 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 112 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9883 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,432 | m2 |
| 114 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | 100m² |
| 115 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4796 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0565 | m² |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,113 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7983 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,52 | m² |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0304 | m2 |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hê 450 pano kính dày 6,38mm (bao gồm khoá, bản lề, sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hê 450 pano kính dày 6,38mm (bao gồm khoá, bản lề, sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,52 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 692,345 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,8904 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,216 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 968,2218 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 538,3318 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 856,89 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1488 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,6072 | m2 |
| 132 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 137 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 149 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính <=27mm (máng nhựa chiều rộng <=27mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 150 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính <=15mm (máng nhựa chiều rộng <=15mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,278 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2185 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,915 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,915 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5194 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6263 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8676 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1511 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1643 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2453 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1275 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0461 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3668 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2883 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2856 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3793 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3087 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5928 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4784 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,87 | m2 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5157 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0704 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,616 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0708 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7324 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5928 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 36 | Khung vách nhựa + cửa và khung, giá đỡ hoàn thiện bao gồm lắp đặt theo m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0855 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 40 | Cửa sổ chớp kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9852 | m3 |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6504 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bulông + bản mã chờ chân cột gồm 4 bulông D16 làm bằng thép không rỉ và 1 bản mã | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0623 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5581 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Phủ cát đầu cọc dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,015 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2387 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3555 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2001 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7919 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2636 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1395 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0013 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3759 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6427 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5356 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0112 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,512 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,166 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0112 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,678 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,165 | m2 |
| 35 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,844 | m2 |
| 36 | Ngói bò 3 viên/m : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | viên |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 38 | Cổng khung sắt TD50*50 sơn chống rỉ + màu vàng kem, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| E | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3704 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất <=2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc dày 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3119 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4645 | m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ,ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5368 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2086 | m³ |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2651 | m³ |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5302 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1991 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9727 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | 100m² |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, phần 10cm đầu dầm tính vào bê tông sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7661 | m³ |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| 22 | Bê tông lan can đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8219 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1284 | 100m² |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3736 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4238 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8606 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4346 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, D<=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 33 | Con tiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1558 | m³ |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9702 | m³ |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,64 | m² |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1 | m² |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,8 | m² |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5572 | m² |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,12 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m² |
| 42 | Bả ventônit vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,56 | m² |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,56 | m2 |
| F | MÁI SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8968 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 3 | Mua lắp dựng cụm bulong D16*750 4 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7677 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7677 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1619 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | tấn |
| 10 | ốp tấm alumex: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346,2 | m2 |
| 11 | Mua lắp đặt máng tôn khổ 0.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ alumex gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi