Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:10:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,113,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2363 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,6088 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,248 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,248 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5497 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5471 | 100m² |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4858 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9295 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2612 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6796 | 100m² |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,3064 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5688 | m³ |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4375 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6514 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4004 | 100m² |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7616 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,609 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2463 | 100m³ |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,583 | m³ |
| 21 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,583 | m³ |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6512 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7065 | 100m² |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0016 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4649 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2111 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7646 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3632 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9109 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8282 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,0612 | m3 |
| 32 | Bê tông nhẹ mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8893 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5756 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,226 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7862 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3319 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1674 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0819 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | 100m² |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1531 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0314 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,749 | 100m² |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4345 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8891 | 100m² |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6923 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5861 | tấn |
| 49 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bâc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9224 | m³ |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.162,4 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.092,7844 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,403 | m² |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,964 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 534,2824 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.363,2811 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640,6067 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.721,4047 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.789,465 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.152,7607 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.358,109 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.087,9653 | m2 |
| 62 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,513 | m2 |
| 63 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,008 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,39 | m² |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,0394 | m² |
| 66 | Cửa đi khung nhôm hệ 450 panô ô kính 6,38MM (phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,61 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm hệ 450 panô ô kính 6,38MM (phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7 | m2 |
| 68 | Hoa sắt hình cửa (Sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,68 | m2 |
| 69 | Lan can thép (Sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,0394 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,475 | m² |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1602 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1602 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,3668 | m2 |
| 74 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9919 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,22 | m |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 79 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | hộp |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 96 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị điện ngoài thực tế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | trọn bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1115 | 100m |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 104 | Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 106 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 107 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8369 | 100m3 |
| 109 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0236 | m3 |
| 110 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0537 | 100m |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7776 | m3 |
| 112 | Lót đá 4x6 TH dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5467 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7776 | m3 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1396 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6978 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7881 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1378 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5754 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m2 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2652 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3995 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,683 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2434 | 100m2 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3995 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2434 | 100m2 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2769 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2101 | 100m2 |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4381 | tấn |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3653 | tấn |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8763 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3541 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | 100m2 |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3664 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 144 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4496 | m3 |
| 145 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7013 | m3 |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 150 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,164 | m2 |
| 151 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,75 | m2 |
| 152 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,5 | m2 |
| 153 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m2 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,7584 | m2 |
| 155 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt lan can sơn hoàn thiện lắp dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,568 | m2 |
| 156 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,75 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,25 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393 | m2 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | 100m3 |
| 163 | Khối lượng cát đen cho công tác đắp bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,872 | m3 |
| 164 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | 100m2 |
| 165 | Cỏ mặt sân bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 990 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi