Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217880-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210150103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 15:51:00 đến ngày 2021-02-26 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,499,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,844 100m3
2 Đóng cọc tre, dài 3m, mật độ 30 cọc/m2 bằng thủ công - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 566,9025 100m
3 Vét bùn đầu cọc dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,5225 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,5225 m3
5 Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6589 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,8281 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (không tính giằng chống thấm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0282 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (không tính giằng chống thấm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8146 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (không tinh giằng chống thấm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,1407 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5994 100m2
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 247,668 m3
12 Bê tông chân cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1999 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,6254 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1399 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,944 tấn
16 Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông giằng chống thấm, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8297 100m2
17 Bê tông giằng chống thấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,6929 m3
18 Xây tường bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0913 m3
19 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,0304 m2
20 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,4608 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1721 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0832 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 1cấu kiện
25 Lấp đất hố móng bằng máy xúc dung tích gầu 0.25m3, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9969 100m3
26 Lấp đất hố móng công trình bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128,4405 m3
27 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5627 100m3
28 Cát đen tôn nền, đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 220,4895 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,997 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=10mm, cao <=28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5351 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9996 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,3539 tấn
33 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,644 100m2
34 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,3892 m3
35 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,6749 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1719 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2512 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5805 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,14 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,3804 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8048 tấn
42 Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,691 100m2
43 Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,785 m3
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,5796 tấn
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,713 100m2
46 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160,3921 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,7948 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,5731 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111,3332 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 178,1327 m3
51 Xây vòm chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6311 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2853 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,1262 m3
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0138 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,707 tấn
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3055 100m2
57 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7155 m3
58 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 m3
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2054 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6628 tấn
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, vòm chắn nắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0574 100m2
62 Bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,7103 m3
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông trang trí, ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1495 tấn
64 Ván khuôn lam bê tông trang trí, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2294 100m2
65 Bê tông lam bê tông, bê tông trang trí M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,068 m3
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94 1cấu kiện
67 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,8208 m3
68 Bê tông nền đường dốc, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3416 m3
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.371,3 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 663,3548 m2
71 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 606,7092 m2
72 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.644,2 m2
73 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.171,8771 m2
74 Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 177,4696 m2
75 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,07 m2
76 Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,5352 m2
77 Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,468 m
78 Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.872,1623 kg
79 Trát lam bê tông, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138,3296 m2
80 Trát phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.805,722 m
81 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119,04 m
82 Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 821,6817 m2
83 Quét Sikaproof membrane 2 lớp chống thấm sê nô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 318,1182 m2
84 Xử lý khe lún bằng máng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,835 m
85 Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9306 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép C100x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9131 tấn
87 Sơn xà gồ thép 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 373,3248 1m2
88 Lợp tôn mạ màu dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,661 100m2
89 Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,25 m
90 Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,8644 m2
91 Lát đá granit bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,4644 m2
92 Sản xuất và lắp đặt bản mặt chậu rửa bằng đá granit Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m
93 Sản xuất và lắp đặt giá đỡ chữ A bằng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
94 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn vệ sinh compac Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,232 m2
95 Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 bằng màng chống thấm sika Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,0256 m2
96 Sản xuất, lắp đặt gạch bông gió 20x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 viên
97 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Granite 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112,2004 m2
98 Lát nền, sàn gạch Granite 500x500mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.205,9648 m2
99 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch Granite 300x600mm (tường trong nhà) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 367,134 m2
100 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch Granite 300x600mm (tường ngoài nhà) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 231,54 m2
101 Ốp tường vệ sinh kích thước gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 257,76 m2
102 Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x500mm (tường trong nhà) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,4048 m2
103 Ốp gạch thẻ trang trí mặt đứng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,358 m2
104 Sản xuất, lắp đặt ô thoáng thép hộp 20x20, tạo hình trang trí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,652 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.721,6059 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.810,2436 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.857,2248 m2
108 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 674,6247 m2
109 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,1817 100m2
110 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,7188 100m2
111 Sản xuất hoa thoáng cửa inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 967,375 kg
112 Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165,948 m2
113 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 163,212 m2
114 Lắp đặt dây PVC.CU 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
115 Lắp đặt dây PVC.CU 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
116 Lắp đặt dây PVC.CU 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
117 Lắp đặt dây PVC.CU 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 850 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 850 m
121 Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 hộp
122 Lắp đặt mặt 1 hạt bật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 chiếc
123 Lắp đặt mặt 2 hạt bật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 chiếc
124 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
125 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118 chiếc
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
127 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
128 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 bộ
129 Lắp đặt quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
130 Lắp đặt quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
131 Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
132 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
133 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-60A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
134 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 100m
136 Lắp đặt phễu thu nước mưa- Đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
137 Lắp đặt cầu chắn rác inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
138 Keo dán ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 tuýp
139 Lắp đặt chếch nhựa D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
140 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bể
141 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
142 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
143 Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh vòi trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
144 Lắp đặt xi phông cho lavabo trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
145 Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
146 Lắp đặt vòi + dây cấp nước xí bệt trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
147 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
148 Lắp đặt xí bệt người lớn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
150 Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh vòi người lớn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
151 Lắp đặt xi phông cho lavabo người lớn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
152 Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo người lớn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
153 Lắp đặt vòi + dây cấp nước xí bệt người lớn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
154 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
155 Lắp đặt bình nước nóng 30 lít Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
156 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
157 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
158 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
159 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
160 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
161 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
162 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
163 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
164 Lắp đặt tê UPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
165 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
166 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
167 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
168 Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m
169 Lắp đặt ống PPR-PN20, ĐK 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
170 Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
171 Đào mương tiêu sét, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,9776 1m3
172 Đào móng chôn cọc tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 1m3
173 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
174 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
175 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105,05 m
176 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 14mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,8 m
177 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
178 Nhúng kẽm cọc tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
179 Nhúng kẽm dây thép tiếp đất ngầm dưới đất d14 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,57 m
180 Sơn chống gỉ dây thép chống sét theo tường, mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105,05 m
181 Đắp đất mương tiêu sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,0376 m3
182 Đào móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2957 100m3
183 Đóng cọc tre, dài 3m, mật độ 30coc/m2 bằng thủ công - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,3782 100m
184 Vét bùn đầu cọc chiều sâu trung bình 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8198 m3
185 Phủ cát đen đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8198 m3
186 Ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0934 100m2
187 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,053 m3
188 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1047 tấn
189 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4707 tấn
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1933 tấn
191 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3297 100m2
192 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3208 m3
193 Đắp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,8568 m3
194 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1971 100m3
195 Cát đen tôn nền đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,0249 m3
196 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0071 m3
197 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 tấn
198 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2442 tấn
199 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3315 tấn
200 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4541 100m2
201 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2584 m3
202 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,239 m3
203 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0752 tấn
204 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2784 tấn
205 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,848 tấn
206 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0752 tấn
207 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0752 tấn
208 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5234 100m2
209 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8891 100m2
210 Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5965 m3
211 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4995 m3
212 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9035 m3
213 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0105 m3
214 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,807 m2
215 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,41 m2
216 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,34 m2
217 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,91 m2
218 Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,9364 m2
219 Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,969 m2
220 Mài granitô bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,969 m2
221 Lát nền, sàn gạch Granite 500x500mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,8728 m2
222 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 186,66 m2
223 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,807 m2
224 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215,467 m2
225 Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 410,5503 m2
226 Đào rãnh thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0261 100m3
227 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2532 100m2
228 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,1096 m3
229 Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,2968 m3
230 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 254,572 m2
231 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 141,84 m2
232 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1662 tấn
233 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6429 100m2
234 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,6392 m3
235 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 191 1cấu kiện
236 Đắp đất hố móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,5383 m3
237 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3508 100m3
238 Đào móng bờ chắn bồn hoa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5024 1m3
239 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2019 m3
240 Xây bờ bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1316 m3
241 Trát tạo hình giả khúc cây bờ chắn bồn hoa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,56 m
242 Sơn giả gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5312 m2
243 Đổ đất màu trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6512 m3
244 Lớp đá 4x6 tôn nền sân, dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,2 m3
245 Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,2 m3
246 Lớp vữa lót tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 512 m2
247 Lát sân gạch terrazzo màu đỏ 400x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 512 m2
B HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT VÀ BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Bình chữa cháy bột ABC - MFZL4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
3 Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
4 Giá để bình chữa cháy ( loại giá đặt 3 bình ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
5 Đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
6 Lắp đặt Aptomat Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
8 Dây tín hiệu và ống sun bảo vệ dây tín hiệu cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và biển chỉ dẫn thoát nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 420 m
9 Kiểm định phương tiện thiết bị chữa cháy bình chữa cháy, đèn chiếu sáng sự cố, và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
C CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thiết kế tổng thể công trình trước khi chuyển hồ sơ về cơ quan PCCC thẩm duyệt theo quy định. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 HS
2 Chi phí liên quan đến các thiết bị, máy móc, nhân công, … vận hành, thử nghiệm theo yêu cầu của cơ quan PCCC xuống kiểm tra ra văn bản đưa hệ thống vào hoạt động theo quy định. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->