Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:51:00 đến ngày 2021-02-26 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,499,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,844 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 3m, mật độ 30 cọc/m2 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566,9025 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5225 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5225 | m3 |
| 5 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6589 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8281 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (không tính giằng chống thấm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0282 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (không tính giằng chống thấm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8146 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (không tinh giằng chống thấm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1407 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5994 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,668 | m3 |
| 12 | Bê tông chân cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1999 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,6254 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1399 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | tấn |
| 16 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông giằng chống thấm, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8297 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng chống thấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6929 | m3 |
| 18 | Xây tường bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0913 | m3 |
| 19 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0304 | m2 |
| 20 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4608 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1721 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 25 | Lấp đất hố móng bằng máy xúc dung tích gầu 0.25m3, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9969 | 100m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4405 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5627 | 100m3 |
| 28 | Cát đen tôn nền, đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,4895 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,997 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5351 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9996 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3539 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,644 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3892 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6749 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1719 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5805 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3804 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8048 | tấn |
| 42 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,691 | 100m2 |
| 43 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,785 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5796 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,713 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,3921 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7948 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5731 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,3332 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,1327 | m3 |
| 51 | Xây vòm chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6311 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2853 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1262 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3055 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7155 | m3 |
| 58 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2054 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6628 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, vòm chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0574 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7103 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông trang trí, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1495 | tấn |
| 64 | Ván khuôn lam bê tông trang trí, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2294 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lam bê tông, bê tông trang trí M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,068 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | 1cấu kiện |
| 67 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8208 | m3 |
| 68 | Bê tông nền đường dốc, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3416 | m3 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.371,3 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 663,3548 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 606,7092 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.644,2 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.171,8771 | m2 |
| 74 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,4696 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,07 | m2 |
| 76 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5352 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,468 | m |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.872,1623 | kg |
| 79 | Trát lam bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,3296 | m2 |
| 80 | Trát phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.805,722 | m |
| 81 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,04 | m |
| 82 | Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 821,6817 | m2 |
| 83 | Quét Sikaproof membrane 2 lớp chống thấm sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,1182 | m2 |
| 84 | Xử lý khe lún bằng máng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,835 | m |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9306 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9131 | tấn |
| 87 | Sơn xà gồ thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,3248 | 1m2 |
| 88 | Lợp tôn mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,661 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,25 | m |
| 90 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8644 | m2 |
| 91 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4644 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp đặt bản mặt chậu rửa bằng đá granit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m |
| 93 | Sản xuất và lắp đặt giá đỡ chữ A bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn vệ sinh compac | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,232 | m2 |
| 95 | Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 bằng màng chống thấm sika | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,0256 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt gạch bông gió 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | viên |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Granite 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2004 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch Granite 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.205,9648 | m2 |
| 99 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch Granite 300x600mm (tường trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,134 | m2 |
| 100 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch Granite 300x600mm (tường ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,54 | m2 |
| 101 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,76 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x500mm (tường trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4048 | m2 |
| 103 | Ốp gạch thẻ trang trí mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,358 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt ô thoáng thép hộp 20x20, tạo hình trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,652 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.721,6059 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.810,2436 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.857,2248 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 674,6247 | m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1817 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7188 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất hoa thoáng cửa inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 967,375 | kg |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,948 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,212 | m2 |
| 114 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 116 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 117 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | hộp |
| 122 | Lắp đặt mặt 1 hạt bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 123 | Lắp đặt mặt 2 hạt bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | chiếc |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 125 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | chiếc |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 136 | Lắp đặt phễu thu nước mưa- Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 138 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 141 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh vòi trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt xi phông cho lavabo trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi + dây cấp nước xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh vòi người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt xi phông cho lavabo người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi + dây cấp nước xí bệt người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống PPR-PN20, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 171 | Đào mương tiêu sét, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9776 | 1m3 |
| 172 | Đào móng chôn cọc tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 1m3 |
| 173 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,05 | m |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m |
| 177 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Nhúng kẽm cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Nhúng kẽm dây thép tiếp đất ngầm dưới đất d14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,57 | m |
| 180 | Sơn chống gỉ dây thép chống sét theo tường, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,05 | m |
| 181 | Đắp đất mương tiêu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0376 | m3 |
| 182 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | 100m3 |
| 183 | Đóng cọc tre, dài 3m, mật độ 30coc/m2 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3782 | 100m |
| 184 | Vét bùn đầu cọc chiều sâu trung bình 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8198 | m3 |
| 185 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8198 | m3 |
| 186 | Ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0934 | 100m2 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,053 | m3 |
| 188 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | tấn |
| 189 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4707 | tấn |
| 190 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1933 | tấn |
| 191 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3297 | 100m2 |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3208 | m3 |
| 193 | Đắp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8568 | m3 |
| 194 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1971 | 100m3 |
| 195 | Cát đen tôn nền đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0249 | m3 |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0071 | m3 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2442 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3315 | tấn |
| 200 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4541 | 100m2 |
| 201 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2584 | m3 |
| 202 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 203 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | tấn |
| 205 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 208 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5234 | 100m2 |
| 209 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8891 | 100m2 |
| 210 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5965 | m3 |
| 211 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4995 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9035 | m3 |
| 213 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0105 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,807 | m2 |
| 215 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,41 | m2 |
| 216 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,34 | m2 |
| 217 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,91 | m2 |
| 218 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9364 | m2 |
| 219 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,969 | m2 |
| 220 | Mài granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,969 | m2 |
| 221 | Lát nền, sàn gạch Granite 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8728 | m2 |
| 222 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,66 | m2 |
| 223 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,807 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,467 | m2 |
| 225 | Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,5503 | m2 |
| 226 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0261 | 100m3 |
| 227 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2532 | 100m2 |
| 228 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1096 | m3 |
| 229 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2968 | m3 |
| 230 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,572 | m2 |
| 231 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,84 | m2 |
| 232 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1662 | tấn |
| 233 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6429 | 100m2 |
| 234 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6392 | m3 |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | 1cấu kiện |
| 236 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5383 | m3 |
| 237 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3508 | 100m3 |
| 238 | Đào móng bờ chắn bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5024 | 1m3 |
| 239 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2019 | m3 |
| 240 | Xây bờ bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1316 | m3 |
| 241 | Trát tạo hình giả khúc cây bờ chắn bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,56 | m |
| 242 | Sơn giả gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5312 | m2 |
| 243 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6512 | m3 |
| 244 | Lớp đá 4x6 tôn nền sân, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m3 |
| 245 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m3 |
| 246 | Lớp vữa lót tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 512 | m2 |
| 247 | Lát sân gạch terrazzo màu đỏ 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 512 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT VÀ BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC - MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 4 | Giá để bình chữa cháy ( loại giá đặt 3 bình ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu và ống sun bảo vệ dây tín hiệu cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và biển chỉ dẫn thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 9 | Kiểm định phương tiện thiết bị chữa cháy bình chữa cháy, đèn chiếu sáng sự cố, và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| C | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thiết kế tổng thể công trình trước khi chuyển hồ sơ về cơ quan PCCC thẩm duyệt theo quy định. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HS |
| 2 | Chi phí liên quan đến các thiết bị, máy móc, nhân công, … vận hành, thử nghiệm theo yêu cầu của cơ quan PCCC xuống kiểm tra ra văn bản đưa hệ thống vào hoạt động theo quy định. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi