Gói thầu: 01 XL: Thi công xây dựng công trình : Xây dựng Nhà trực vận hành đội quản lý DZTBA phía Tây TP Đồng Hới năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218105-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình : Xây dựng Nhà trực vận hành đội quản lý DZTBA phía Tây TP Đồng Hới năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210217968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTm và vốn KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2021 của EVN CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 08:51:00 đến ngày 2021-02-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 840,216,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất: Thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa:- Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô: + Xây dựng nhà với diện tích xây dựng tối thiểu 80m2; + Xây dựng nhà có kết cầu hệ dầm sàn bê tông cốt thép với diện tích sàn tối thiểu 74m2.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng trung cấp hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm (đối với đại học trở lên) và 05 năm (đối với trung cấp, cao đẳng) trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc và xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm (đối với đại học trở lên) và 05 năm (đối với trung cấp, cao đẳng) trước ngày hạn chót nộp HSDT- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng , cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 05-10m3/h
- Đặc điểm thiết bị 05-10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Đúng tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đúng tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn hồ quang điện 2,3kW
- Đặc điểm thiết bị  2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đúng tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đúng tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Đúng tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Đúng tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đào gàu thuận >=0,25m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Đúng tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng nhà trục
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT54,955m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18,318m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,663m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,98m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT22,828m2
6Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,59m3
7Ván khuôn cổ móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT28,02m2
8Lót cát móng đáTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,165m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT27,734m3
10Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,142m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT36,017m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,537m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT83,389m2
14Bê tông dầm sàn, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17,154m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,074m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT68,859m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT105,666m2
18Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,816m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô ô văngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13,775m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT111,16kg
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT300,19kg
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT595,86kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT136,58kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT603,32kg
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT148,14kg
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT760,93kg
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT67,46kg
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.317,91kg
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT23,07kg
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT41,45kg
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT91,79kg
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT78,56kg
33Đắp cát nền nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT39,875m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8,458m3
35Xây tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20,19m3
36Xây tường mái gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,834m3
37Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6,679m3
38Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8,731m3
39Xây tường khu WC gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,281m3
40Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,359m3
41Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,337m3
42Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,432m3
43Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 80x40x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT416,78kg
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT416,78kg
45Lợp mái tôn sóng dày 0,42mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT95,837m2
46Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng Fi 90Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8,3m
47Lắp đặt cút nhựa D90Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
48Rọ inox chắn rác fi 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
49Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát nước tràn D50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,25m
50Lát nền gạch granit 600x600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT87,834m2
51Lát nền gạch ceramic chống trượt KT 300x300 khu WCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,333m2
52Ốp chân tường gạch granit 120x600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10,35m2
53Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT27,147m2
54Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu xámTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15,572m2
55Cửa đi khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17,94m2
56Cửa sổ khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,72m2
57Vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,35m2
58Đóng trần thạch cao chống ẩm khu WCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,333m2
59Lắp dựng cửa kính khung nhômTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24,66m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,35m2
61Hoa inox cửa sổ KT 14x14x1,2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8,52m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8,52m2
63Gia công lam thép hộp chắn nắngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT243,735kg
64Lắp dựng lam sắt chắn nắngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15,299m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21,4311m2
66Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6,738m2
67Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika MembraneTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11,47m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT133,244m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT254,698m2
70Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT50,381m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT96,523m2
72Trát trần, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT91,587m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT51,97m
74Thi công bảng hiệu ốp alu, chữ mica dán đề can (khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1TB
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT488,856m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT130,439m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT219,654m2
78Bê tông lót BTH, M100, đá 2x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,94m3
79Xây bể tự hoại gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6,054m3
80Lát gạch đặc BTH, vữa lót M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,735m2
81Bê tông giằng BTH M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,335m3
82Ván khuôn giằng BTHTheo chương V của hồ sơ E-HSMT208m2
83Trát mặt trong BTH dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19,389m2
84Trát mặt trong BTH dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19,389m2
85Láng BTH dày 2,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,735m2
86Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,638m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,41m2
88Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT81,715kg
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của hồ sơ E-HSMT101cấu kiện
90Rải bạt nilong trước khi đổ bê tôngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT62m2
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,3m3
92Lát gạch granito sân bê tông 400x400Theo chương V của hồ sơ E-HSMT62m2
93Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT94,896m2
94Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,149m3
95Tháo dỡ trầnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT84,11m2
96Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25,56m2
97Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,991m3
98Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT62,664m3
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8,411m3
100Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT75,066m3
101Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT75,066m3
B Hạng mục 2: Phần điện, chiếu sáng
1Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2M-36W-220VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10bộ
2Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6cái
3Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 220x220 -18W-220VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9bộ
4Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7cái
5Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
6Lắp đặt ô cắm đôi chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14cái
7Lắp đặt tủ điện vỏ kiêm loại KT 300x400x150 chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
8Lắp đặt tủ điện nắp PVC trong suốt chứa 6 Module âm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
9Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT219m
10Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT177m
11Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT82m
12Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 2x25mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10m
13LĐ Aptomat loại 1 pha 10ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
14LĐ Aptomat loại 1 pha 16ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT6cái
15LĐ Aptomat loại 1 pha 25ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha 32ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha 50ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
18LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT214m
19LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT121m
20Máy sấy tay tự động Inax KS-370Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
21Lắp đặt quạt hút vệ sinhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
22Lắp đặt ô cắm mạng âm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8cái
23Lắp đặt cáp UTP CAT 6ETheo chương V của hồ sơ E-HSMT65m
24LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT65m
C Hạng mục 3: Phần cấp thoát nước
1LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 3,2mm(Đệ nhất)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12m
2LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4m
3LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25m
4LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7m
5LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm(Đệ nhất)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm dày 2,8mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4m
7LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
8LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7cái
9LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
11LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
12LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
13LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
14LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
15LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
16Lắp đặt phểu thu INOX fi 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
17Lắp đặt Lavabô INAX treo tường +xi phông+vòi rửaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
18Lắp đặt gương soiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
19Lắp đặt chậu xí bệt INAX nắp đóng êm C-306VRN+ vòi xịtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
20Lắp đặt hộp đựng giấy inox (loại đôi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
21Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bể
22Lắp đặt van khóa, đk 27Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
23Lắp đặt van 1 chiều, đk 27Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
24Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
25LĐ cút ren trong đk 21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5cái
26Lắp đặt tiểu treo nam Inax 440V+ van xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-32SMTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
27Bình chữa cháy MT5-5KGTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bình
28Bình chữa cháy MFZ8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2bình
29Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
30Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x900x180Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
D Hạng mục 4: Phần mái tôn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,645m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,215m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,405m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,058m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7,5m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,48kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25,91kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20,42kg
9GCLD cột bằng thép ống tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT89,607kg
10GCLD cột bằng thép tấmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,347kg
11Gia công xà gồ thép ống tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT122,445kg
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT122,445kg
13Ke nhựa chống bãoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT163,26cái
14Gia công thanh kèo thép hộp 100x50x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60,967kg
15Lắp dựng thanh kèo thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT60,967kg
16Gia công vì kèo thép ống tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT73,934kg
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT73,934kg
18Lợp mái tôn sóng dày 0,42Theo chương V của hồ sơ E-HSMT38,734m2
19Lợp mái tôn phẳng diềm đầu hồi dày 0,42Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,53m2
20Lắp đặt máng xối ống nhựa D110Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11,67m
21Bulon M18, L=450Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20cái
22Bulon M16, L=100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10cái
23Bulon nở M16, L=200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10cái
24Sơn sắt thép 2 nướcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT22,0141m2
25Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17,532m2
26Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,187m3
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT27,082kg
E Hạng mục 5: Phần cổng hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,154m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,051m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,295m3
4Bê tông chèn, M150, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,181m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,432m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,88m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,722m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13,156m2
9Lót cát móng đáTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,579m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,033m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,088m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8,098m2
13Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,904m3
14Xây tường rào gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,646m3
15Gia công hàng rào thép hộp tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT168,833kg
16Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12,92m2
17Sơn sắt thép 2 nướcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15,021m2
18Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14,642m2
19Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16,934m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22,68m
21GCLD cổng sắt thép hộp tráng kẽm (khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,625m2
22GCLD ray thép cổng thép V50x50x5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT55,05kg
23Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT31,576m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,194m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,61m3
26Tháo dỡ cổng sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,892m2
27Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,804m3
28Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,804m3
F Hạng mục 6: Phần thu hồi
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT94,896m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,149m3
3Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT84,11m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25,56m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,991m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT62,664m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8,411m3
8Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT75,066m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT75,066m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,194m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,61m3
12Tháo dỡ cổng sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,892m2
13Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,804m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,804m3
15Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17,532m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,187m3
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT27,082kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất: Thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa:- Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô: + Xây dựng nhà với diện tích xây dựng tối thiểu 80m2; + Xây dựng nhà có kết cầu hệ dầm sàn bê tông cốt thép với diện tích sàn tối thiểu 74m2.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng trung cấp hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm (đối với đại học trở lên) và 05 năm (đối với trung cấp, cao đẳng) trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc và xây dựng 1 (i) Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm (đối với đại học trở lên) và 05 năm (đối với trung cấp, cao đẳng) trước ngày hạn chót nộp HSDT- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng , cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T >= 2,5 T1
2 Máy bơm nước 05-10m3/h 05-10m3/h1
3 Máy trộn bê tông 250l 250l1
4 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW1
5 Máy xoa nền Đúng tiêu chuẩn1
6 Máy đầm bàn Đúng tiêu chuẩn1
7 Máy hàn hồ quang điện 2,3kW  2,3kW1
8 Máy cắt uốn thép Đúng tiêu chuẩn1
9 Máy mài Đúng tiêu chuẩn1
10 Máy đầm đất bằng tay Đúng tiêu chuẩn2
11 Giàn giáo sắt Đúng tiêu chuẩn10
12 Máy đào gàu thuận >=0,25m3 >=0,25m31
13 Xe rùa Đúng tiêu chuẩn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->