Gói thầu: 01 XL: Thi công xây dựng công trình : Xây dựng Nhà trực vận hành đội quản lý DZTBA phía Tây TP Đồng Hới năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Thi công xây dựng công trình : Xây dựng Nhà trực vận hành đội quản lý DZTBA phía Tây TP Đồng Hới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTm và vốn KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2021 của EVN CPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 08:51:00 đến ngày 2021-02-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 840,216,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất: Thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa:- Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô: + Xây dựng nhà với diện tích xây dựng tối thiểu 80m2; + Xây dựng nhà có kết cầu hệ dầm sàn bê tông cốt thép với diện tích sàn tối thiểu 74m2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng trung cấp hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm (đối với đại học trở lên) và 05 năm (đối với trung cấp, cao đẳng) trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc và xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm (đối với đại học trở lên) và 05 năm (đối với trung cấp, cao đẳng) trước ngày hạn chót nộp HSDT- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng , cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước 05-10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05-10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đào gàu thuận >=0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng nhà trục | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54,955 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,318 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,663 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,828 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28,02 | m2 |
| 8 | Lót cát móng đá | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,165 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27,734 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,142 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36,017 | m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,537 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 83,389 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm sàn, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,154 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 68,859 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 105,666 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô ô văng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,775 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 111,16 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 300,19 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 595,86 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,58 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 603,32 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 148,14 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 760,93 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 67,46 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.317,91 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23,07 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 41,45 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 91,79 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 78,56 | kg |
| 33 | Đắp cát nền nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39,875 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,458 | m3 |
| 35 | Xây tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,19 | m3 |
| 36 | Xây tường mái gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,834 | m3 |
| 37 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,679 | m3 |
| 38 | Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,731 | m3 |
| 39 | Xây tường khu WC gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,281 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,359 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,337 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 80x40x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 416,78 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 416,78 | kg |
| 45 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 95,837 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng Fi 90 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,3 | m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Rọ inox chắn rác fi 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát nước tràn D50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,25 | m |
| 50 | Lát nền gạch granit 600x600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 87,834 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch ceramic chống trượt KT 300x300 khu WC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,333 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường gạch granit 120x600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 53 | Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27,147 | m2 |
| 54 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu xám | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,572 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 57 | Vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 58 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khu WC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,333 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 61 | Hoa inox cửa sổ KT 14x14x1,2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 63 | Gia công lam thép hộp chắn nắng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 243,735 | kg |
| 64 | Lắp dựng lam sắt chắn nắng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,299 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21,431 | 1m2 |
| 66 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,738 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Membrane | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,47 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 133,244 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 254,698 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 50,381 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96,523 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 91,587 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 51,97 | m |
| 74 | Thi công bảng hiệu ốp alu, chữ mica dán đề can (khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | TB |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 488,856 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 130,439 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 219,654 | m2 |
| 78 | Bê tông lót BTH, M100, đá 2x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 79 | Xây bể tự hoại gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,054 | m3 |
| 80 | Lát gạch đặc BTH, vữa lót M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,735 | m2 |
| 81 | Bê tông giằng BTH M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 82 | Ván khuôn giằng BTH | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 208 | m2 |
| 83 | Trát mặt trong BTH dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19,389 | m2 |
| 84 | Trát mặt trong BTH dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19,389 | m2 |
| 85 | Láng BTH dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,735 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 81,715 | kg |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 90 | Rải bạt nilong trước khi đổ bê tông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 62 | m2 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 92 | Lát gạch granito sân bê tông 400x400 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 62 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 94,896 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 95 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84,11 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,991 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 62,664 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,411 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 75,066 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 75,066 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần điện, chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2M-36W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 220x220 -18W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện vỏ kiêm loại KT 300x400x150 chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nắp PVC trong suốt chứa 6 Module âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 219 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 177 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 82 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 2x25mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | m |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 32A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 214 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 121 | m |
| 20 | Máy sấy tay tự động Inax KS-370 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm mạng âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 65 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 65 | m |
| C | Hạng mục 3: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 3,2mm(Đệ nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm(Đệ nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm dày 2,8mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | m |
| 7 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lavabô INAX treo tường +xi phông+vòi rửa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX nắp đóng êm C-306VRN+ vòi xịt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox (loại đôi) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 27 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | LĐ cút ren trong đk 21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tiểu treo nam Inax 440V+ van xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-32SM | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bình chữa cháy MT5-5KG | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bình |
| 29 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x900x180 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phần mái tôn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,645 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,48 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,91 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,42 | kg |
| 9 | GCLD cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 89,607 | kg |
| 10 | GCLD cột bằng thép tấm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,347 | kg |
| 11 | Gia công xà gồ thép ống tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 122,445 | kg |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 122,445 | kg |
| 13 | Ke nhựa chống bão | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 163,26 | cái |
| 14 | Gia công thanh kèo thép hộp 100x50x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60,967 | kg |
| 15 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60,967 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 73,934 | kg |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 73,934 | kg |
| 18 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38,734 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn phẳng diềm đầu hồi dày 0,42 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 20 | Lắp đặt máng xối ống nhựa D110 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,67 | m |
| 21 | Bulon M18, L=450 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Bulon M16, L=100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Bulon nở M16, L=200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép 2 nước | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,014 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,532 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27,082 | kg |
| E | Hạng mục 5: Phần cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,154 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,051 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn, M150, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,156 | m2 |
| 9 | Lót cát móng đá | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,033 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,098 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 14 | Xây tường rào gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 168,833 | kg |
| 16 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép 2 nước | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,02 | 1m2 |
| 18 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,642 | m2 |
| 19 | Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,934 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,68 | m |
| 21 | GCLD cổng sắt thép hộp tráng kẽm (khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 22 | GCLD ray thép cổng thép V50x50x5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 55,05 | kg |
| 23 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 31,576 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,194 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,892 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,804 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,804 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 94,896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,991 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 62,664 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,411 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 75,066 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 75,066 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,194 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,892 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,804 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,804 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,532 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27,082 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất: Thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa:- Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô: + Xây dựng nhà với diện tích xây dựng tối thiểu 80m2; + Xây dựng nhà có kết cầu hệ dầm sàn bê tông cốt thép với diện tích sàn tối thiểu 74m2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng trung cấp hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm (đối với đại học trở lên) và 05 năm (đối với trung cấp, cao đẳng) trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc và xây dựng | 1 | (i) Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm (đối với đại học trở lên) và 05 năm (đối với trung cấp, cao đẳng) trước ngày hạn chót nộp HSDT- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng , cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T | >= 2,5 T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước 05-10m3/h | 05-10m3/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy xoa nền | Đúng tiêu chuẩn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đúng tiêu chuẩn | 1 |
| 7 | Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | 2,3kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đúng tiêu chuẩn | 1 |
| 9 | Máy mài | Đúng tiêu chuẩn | 1 |
| 10 | Máy đầm đất bằng tay | Đúng tiêu chuẩn | 2 |
| 11 | Giàn giáo sắt | Đúng tiêu chuẩn | 10 |
| 12 | Máy đào gàu thuận >=0,25m3 | >=0,25m3 | 1 |
| 13 | Xe rùa | Đúng tiêu chuẩn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi