Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.61B; QL.61C, tỉnh Hậu Giang (từ ngày 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219777-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.61B; QL.61C, tỉnh Hậu Giang (từ ngày 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210218074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 14:28:00 đến ngày 2021-02-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,038,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ TRÊN TUYẾN QL61B
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,425 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550,8 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,9 40km/ năm
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,669 lần/km
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 969,019 ca/lần/km
7 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 528,614 10m2
8 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,595 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,104 10m2
10 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,293 m2
11 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,684 m2
12 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,712 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,695 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,125 cọc
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 cột
16 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,25 biển báo
17 Thay thế cọc tiêu,cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,875 cọc
18 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,533 m2
19 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550,658 m2
20 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 918 m2
21 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 tấm
22 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 mắt
23 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,874 m3
24 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,421 km/ lần
25 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,808 km/ lần
26 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,805 10m
27 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 538,245 10m
28 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,659 nắp tấm
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,325 m dài cống
B CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH CẦU TRÊN TUYẾN QL.61B
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cầu/ năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cầu/ năm
10 Sơn lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,6 m2
11 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
12 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.086,3 10m2
13 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
14 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,25 md
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,04 m2
16 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,891 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,259 5m2
18 Phát quang cây dại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 100m2
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
20 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cầu
C CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ TRÊN TUYẾN QL61C
1 Tuần đường, loại III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,592 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.337,472 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,456 40km/ năm
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,247 lần/km
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.444,469 ca/lần/km
7 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 889,399 10m2
8 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,505 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,172 10m2
10 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,357 m2
11 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,911 m2
12 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,959 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.909,719 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 436,425 cọc
15 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột
17 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 biển báo
18 Thay thế cọc tiêu,cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 228 cọc
19 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,705 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.314,093 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.229,12 m2
22 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 tấm
23 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 mắt
24 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 826,204 m3
25 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 442,046 km/ lần
26 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,348 km/ lần
27 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m dài cống
28 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 846,189 m dài cống
D CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH CẦU TRÊN TUYẾN QL.61C
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu/ năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu/ năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 cầu/ năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu/ năm
10 Sơn lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.365,408 m2
11 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,8 m3
12 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26.066,88 10m2
13 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
14 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.195,2 md
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.001 m2
16 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 776,2505 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,099 5m2
18 Phát quang cây dại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,4 100m2
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu
20 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 cầu
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->