Gói thầu: Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế Nhánh Vĩnh An đoạn từ trụ 110 089 đến 110 132
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế Nhánh Vĩnh An đoạn từ trụ 110 089 đến 110 132 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 10:41:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,674,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Phần móng và tiếp địa | |||
| B | Móng M12a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+ 2long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đà cản BTCT M12a | 4 | bộ | |
| C | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (01m trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Ɵ16-2,4m mạ đồng 0,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cọc |
| 3 | Sắt Ɵ10/Zn nhúng kẽm (15m, trong đó 06m dưới và 09 mét trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2 | kg |
| 4 | Kẹp ép cỡ dây 150/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| 7 | Đai Inox dài 1m + 01 khóa dây đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện | 185,2 | kg | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa | 60 | cọc | |
| 10 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) | 20 | bộ | |
| D | II. Phần trụ | |||
| E | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 | A cấp | 4 | trụ |
| 2 | Sơn số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| 3 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới | 4 | trụ | |
| F | III. Phần xà, néo | |||
| G | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.4m (03 ốp) X-24KP1400 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,4m (3 ốp) | A cấp | 8 | thanh |
| 2 | Boulon 16x250+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp xà đỡ | 4 | bộ | |
| H | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1400: G-199KP1400 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | A cấp | 8 | thanh |
| 2 | Ê KE 5x300x300\Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cổ dê Ɵ250-Fe 8x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x100VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ | 4 | bộ | |
| I | Bộ tháp đầu trụ kép U120x52x4,8-2400: XTHAP-120-24K | |||
| 1 | Đà U120x52x4,8x2400mm | A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x200VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp xà đỡ | 1 | bộ | |
| J | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Sứ chằng loại lớn | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Cáp thép 5/8" | A cấp | 72 | mét |
| 4 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Máng che dây chằng (0,4x2000mm sơn vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Boulon mắt 16x250+ 01 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 4 | bộ | |
| K | Bộ móng neo xèo cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Neo xòe 8 hướng và đĩa sen (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ty neo Ɵ18x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào, đắp đất móng neo (đắp đất độ chặt k=0,85) | 4 | bộ | |
| L | Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV (bọc chì) | A cấp | 16 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 (Ty D20) không bọc chì | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 16 | bộ | |
| M | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply -X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 30 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U <=35kV, chiều cao <=20m | 30 | bộ | |
| N | IV. Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV ACXH-150 mm2 | A cấp | 14.097 | mét |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV cỡ dây 150mm2 (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 13.821 | mét | |
| O | V. Phần vật tư phụ | |||
| 1 | Bộ giáp níu cho cáp bọc ACXH-150mm2-24kV(phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 2 | Dây silicon buộc đầu sứ đơn cho cáp bọc 24kV ACXH-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 3 | Dây silicon buộc cổ sứ đôi cho cáp bọc 24kV ACXH-150mm2 (dây dẫn đặt cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dây silicon buộc cổ sứ đôi cho cáp bọc 24kV ACXH-150mm2 (dây dẫn đặt đỉnh sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 5 | Kẹp quai đồng 6 ly 4/0 (thay cho kẹp quai 2/0 hiện hữu) và 2 vị trí làm tiếp đất lưu động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Chụp cách điện kẹp quai (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR- 150/150 (nối cò dây TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép WR-150/50 (nối cò dây TH nhánh rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Kẹp nối ép WR-150/25 (nối dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Bulon D16x300 mạ Zn +2 long đền vuông D18- 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ống nối dây cỡ AC-150mm2 có lõi thép (nối dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Ống co nhiệt cách điện loại 65/25 bọc ống nối (mỗi mối nối 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 13 | Ống co nhiệt cách điện loại φ100/40 bọc kẹp nối (mỗi mối nối 0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mét |
| P | VI. Phần tháo lắp, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 độ cao < 10m bằng TC kết hợp cơ giới | 4.607 | mét | |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 150mm2 độ cao < 10m bằng TC kết hợp cơ giới | 9.214 | mét | |
| 3 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 150mm2 độ cao < 10m bằng TC kết hợp cơ giới (để lắp lại) | 4.607 | mét | |
| 4 | Lắp dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 150mm2 độ cao < 10m bằng TC kết hợp cơ giới | 4.607 | mét | |
| 5 | Tháo Đà thép U120x52x4,8x2400 đơn tháp đầu trụ | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo Đà sắt đơn L8x75x75-1,66m ( 2 ốp) đơn trên cột BTLT | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo Kẹp quai 2/0 | 11 | cái | |
| 8 | Tháo Kẹp dừng dây AC-5U | 54 | cái | |
| 9 | Tháo Sứ treo Polymer đơn | 6 | bộ | |
| 10 | Tháo sứ đứng + Ty sứ đỉnh 630 | 4 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi