Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 10:59:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,890,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van LA-22 | LA-22 | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV-XLPE-1M(1x150)mm2 và phụ kiện | XLPE-1M(1x150)mm2 | 0,279 | Kmdây |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 và phụ kiện | ACSR-185/29 | 1,713 | Kmdây |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x185/29)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | XLPE-ACSR(1x185/29)-12.7/24kV | 6,435 | Kmdây |
| 5 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x150/24)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | XLPE-ACSR(1x150/24)-12.7/24kV | 1,371 | Kmdây |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV-XLPE-1M(1x240)mm2 và phụ kiện | XLPE-1M(1x240)mm2 | 0,274 | Kmdây |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x240/32)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | XLPE-ACSR(1x240/32)-12.7/24kV | 10,2 | Kmdây |
| 8 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x120/19)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | XLPE-ACSR(1x120/19)-12.7/24kV | 4,665 | Kmdây |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng cách điện PVC MV35 | 18 | mét | |
| 10 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ loại line post, SĐ-22 | 155 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ loại pin post, SĐ-22 | 27 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi cách điện CN-24KV cho dây AC-240 | 75 | Chuỗi | |
| 13 | Lắp đặt Khoá CK 7-14, thuộc chuổi các điện | 150 | Chuỗi | |
| 14 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 22KV đơn pha ngoài trời cho cáp M(1x150)mm2 | 6 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 22KV đơn pha ngoài trời cho cáp M(1x240)mm2 | 6 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây AC-185, TCR | 12 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ, ĐC-240 | 51 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ,ĐC-185 | 42 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ,ĐC-150 | 6 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ, ĐC-120 | 24 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-150 | 6 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-240 | 6 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.12-190-5.4 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.12-190-5.4 | 29 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.12-190-10.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.12-190-10.0 | 1 | Cột |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.14-190-6.5 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.14-190-6.5 | 15 | Cột |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.14-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.14-190-13.0 | 11 | Cột |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực NPC.I.14-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I.14-190-13.0 | 4 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Giá giử đầu cáp ngầm lên cột LT GGCN-LT | 2 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng ĐT-10T | ĐT-10T | 43 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ ĐG-10T | ĐG-10T | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh ĐTN | ĐTN | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng lệch ĐTL | ĐTL | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng lệch ĐTL(3.0) | ĐTL(3.0) | 9 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc NGL | NGL | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐ-N | NĐ-N | 5 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐL-BD(3.0) | NĐL-BD(3.0) | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo NII-16 | NII-16 | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐN-N | NĐN-N | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt NCS-510 | NCS-510 | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ - chống sét van XĐ-CSV-LT | XĐ-CSV-LT | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cồ dề đỡ dây chống sét cột đỡ CDĐ-CS | CDĐ-CS | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CDC-2.0 | CDC-2.0 | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-10 | TK70-10 | 8 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14 | TK70-14 | 11 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-3 (kể cả 3 Chi tiết tiếp địa CT-0; 3 Chi tiết tiếp địa CT-1; 3 Chi tiết tiếp địa CT-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 3 | VT | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 (kể cả 5 Chi tiết tiếp địa CT-0; 5 Chi tiết tiếp địa CT-1; 5 Chi tiết tiếp địa CT-3; 1 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 5 | VT | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2-6 (kể cả 7 Chi tiết tiếp địa CT-0; 7 Chi tiết tiếp địa CT-1; 7 Chi tiết tiếp địa CT-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 7 | VT | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-0 | 2 | chi tiết | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-1 | 13 | chi tiết | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT | 1 | chi tiết | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2 | 44 | móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3 | 1 | móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4 | 5 | móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-4 | 5 | móng |
| 55 | Khoan cáp ngầm qua đường KCQĐ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 127 | mét | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga góc vượt đường HG-02; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | HG-02 | 2 | hố |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN18-6; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN18-6 | 6 | móng |
| 58 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150 | 10,401 | Kmdây | |
| 59 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95 | 8,148 | Kmdây | |
| 60 | Thu hồi dây nhôm bọc XLPE/A-70 | 4,665 | Kmdây | |
| 61 | Thu hồi dây đồng bọc XLPE/M-150 | 0,168 | Kmdây | |
| 62 | Thu hồi sứ đứng SĐ-22 | 77 | bộ | |
| 63 | Thu hồi chuổi cách điện CN-22kV | 47 | chuổi | |
| 64 | Thu hồi cột BL H-10 | 4 | cột | |
| 65 | Thu hồi cột BL LT-10.5 | 17 | cột | |
| 66 | Thu hồi cột sắt | 3 | cột | |
| 67 | Thu hồi xà đỡ thẳng ĐT-10T | 15 | bộ | |
| 68 | Thu hồi xà đỡ ĐL | 6 | bộ | |
| 69 | Thu hồi xà đỡ Vượt ĐV-10T | 2 | bộ | |
| 70 | Thu hồi xà néo Xà néo cột ly tâm NG-10T | 1 | bộ | |
| 71 | Thu hồi xà néo Xà néo góc lệch XNL | 1 | bộ | |
| 72 | Thu hồi Xà néo II cột lý tâm NII-16 | 2 | bộ | |
| 73 | Thu hồi Chụp đầu cột ly tâm 2 mét CĐC | 6 | cái | |
| B | Phần bổ sung các vị trí lắp đặt LBS | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt trung áp Recloser 22kV (kể cả biển tên cột lắp thiết bị do Nhà thầu cấp) | REC-22kV | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV (kể cả biển tên cột lắp thiết bị do Nhà thầu cấp) | LBS-22kV | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 22kV treo căng dây, 1 pha loại treo căng dây, 22kV đầy đủ phụ kiện kèm theo | LTD-22 | 21 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22kV loại bắt trên đường dây | CSV-22 | 54 | Bộ |
| 5 | Tháo ra và lắp đặt lại máy cắt trung áp Recloser 22kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo ra và lắp đặt lại Dao cắt có tải LBS-22 KV | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép XLPE-AC-240/32-12.7/24kV và phụ kiện | 24 | mét | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép XLPE-AC-185/29-12.7/24kV và phụ kiện | 72 | mét | |
| 9 | Lắp đặt Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép XLPE-AC-150/24-12.7/24kV và phụ kiện | 168 | mét | |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng cách điện XLPE/M35, 24 KV | 110 | mét | |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng cách điện PVC để nối tiếp địa MV35 | 198 | mét | |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng , ĐC-35 | 110 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-150 | 36 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-185 | 24 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-240 | 6 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-6 (kể cả 5 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 5 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-8 (kể cả 1 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 8 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột TĐG2-6 (kể cả 2 Chi tiết tiếp địa CT-LBS-CS; 1 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 3 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT | 2 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đơn ly tâm XSĐ-6CSV-LT | 4 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ly tâm XSĐ-6CSV-2LTN | 2 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ly tâm XSĐ-6CSV-LT-II(1.8) | 1 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ly tâm XSĐ-6CSV-LT-II(2.0) | 1 | Bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XLBS-LT | 4 | Bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XLBS-2LTN | 2 | Bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XMBA-LBS-LT-II(1.8) | 1 | Bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XMBA-LBS-LT-II(2.0) | 1 | Bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đôi ly tâm GTMBA-LT | 4 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đôi ly tâm GTMBA-2LTN | 2 | Bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đơn ly tâm GTĐK-LT | 6 | Bộ | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đôi ly tâm GTĐK-2LTN | 2 | Bộ | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột sắt | 1 | Bộ | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột sắt | 1 | Bộ | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột sắt | 1 | Bộ | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột sắt | 1 | Bộ | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột sắt | 1 | Bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột sắt | 1 | Bộ | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột sắt | 2 | Bộ | |
| C | Thi công Hotline | |||
| 1 | Thi công Hotline | 17 | Vị trí | |
| D | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| E | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| F | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
| G | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi