Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218347-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 17:21:00 đến ngày 2021-02-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,331,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
B I. Nhà vệ sinh:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,44 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,108 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,381 m3
4 Chặt cây bằng máy cưa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 gốc cây
C II. Mái tôn
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,1 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m, tính bằng 25 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 tấn
D III. Tường bồn hoa:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,777 m3
E IV. Đục tường mở làm lối đi
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 1m
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 100m3
F PHẦN XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG :
G I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5683 100m3
2 Vét bùn đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,536 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài 2,8m; mật độ 30 cọc/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 248,102 100m
4 Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm (bằng KL vét bùn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,536 m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,536 m3
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,587 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,159 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,325 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,588 tấn
11 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,363 100m2
12 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,202 m3
13 Cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
14 Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,379 tấn
15 Ván khuôn cổ cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,345 100m2
16 Bê tông cổ cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,091 m3
17 Ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 100m2
18 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,859 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,584 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 185,609 m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,712 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,131 100m3
23 Bê tông nền nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,307 m3
H II. PHẦN THÂN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,57 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,388 100m2
I 1. Cột, dầm, sàn:
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,474 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,292 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,906 tấn
4 Ván khuôn cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,122 100m2
5 Bê tông cột đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,836 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,303 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,308 tấn
8 Ván khuôn dầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,205 100m2
9 Bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,195 m3
10 Cốt thép sàn, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,715 tấn
11 Ván khuôn sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,313 100m2
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,795 m3
J 2. Cầu thang
1 Ván khuôn đổ bê tông dầm thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 100m2
2 Cốt thép dầm thang, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
3 Cốt thép dầm thang, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 tấn
4 Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,261 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 100m2
6 Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,653 tấn
7 Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,444 m3
K 3. Lanh tô, lan chắn nắng
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lan chắn nắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,018 100m2
4 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,486 m3
L 4. Phần xây thô
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 161,982 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,506 m3
3 Bê tông lót móng bậc tam cấp sảnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,385 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,31 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,398 m3
M III. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 985,325 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 461,296 m2
3 Trát cột dày 2cm XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170,584 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 520,5 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 731,3 m2
6 Trát cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
7 Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,36 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 177,93 m
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,554 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 655,808 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,536 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.234,344 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.483,344 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 985,325 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.732,363 m2
16 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,079 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,079 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 137,41 m2
19 Lợp mái tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,092 100m2
20 Tôn bò úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,8 m
21 Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,652 100m
22 Lắp cút nhựa PVC D90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
23 Nẹp ống, ốc vít Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
24 Lắp cầu chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
25 Láng mái tạo độ dốc, vữa XM #75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 182,634 m2
26 Sản xuất thép ống D63x2mm inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 196,403 kg
27 Sản xuất thép hộp 20x40x2mm inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 999,669 kg
28 Lắp dựng lan can hành lang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,86 m2
29 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 173,337 kg
30 Quả cầu Inox cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp,kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150,84 m2
32 Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
33 Sản xuất hoa inox cửa sổ hộp inox trọng lượng 15,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.123,2 kg
34 Lắp dựng hoa inox cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,88 m2
35 Đắp chữ trang trí '' NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN'' Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
N 1. Cấp điện
1 Lắp đặt dây dẫn 3 x6 mm2+1x4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 2 pha 63A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
12 Lắp đặt đèn lốp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Lắp đặt tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối và phân dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Lắp đặt ống nhựa đi dây D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
22 Lắp đặt công tắc đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
23 Lắp đặt công tắc đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat 2 pha 63A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
27 Lắp đặt đèn lốp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
28 Lắp đặt tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt hộp nối và phân dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
32 Lắp đặt ống nhựa đi dây D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
O 2. Chống sét
1 Đào hố chôn cọc tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
2 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
3 Kéo rải dây thu sét d=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
4 Kéo rải dây tiếp địa D=16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Bật giữ dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
P 3. Cấp nước
1 Vật tư thiết bị điện nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
3 Van phao hình cầu D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt vòi nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
Q 4. Hoàn trả nền sân
1 Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 237,725 m2
2 Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 237,725 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->