Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình ( trừ hệ thống PCCC và chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình ( trừ hệ thống PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 22:07:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,226,342,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI | |||
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,9335 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 208,539 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,748 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 67,0002 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,9056 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6726 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 12,001 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20,9174 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,49 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,9381 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 19,173 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,323 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 46,0554 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng cột | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1258 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1189 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,475 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,288 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,8094 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,1722 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4537 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,1173 | 100m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,124 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,4448 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 29,6494 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 56,1832 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5792 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,1978 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8352 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2384 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 159,0277 | m3 |
| 32 | Lót tấm nilong | Tấm nilong : Loại 1 | 3,0813 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,3978 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,28 | m2 |
| 35 | Lăn gai tạo nhám mặt ram dốc | Đạt theo yêu cầu thiết kế . | 17,28 | M2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Thép hình : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,9809 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn , bulong : Việt Nam | 1,9809 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,9152 | 100m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 90viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,968 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 756,9695 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 635,297 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 457,408 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 549,3 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 511,73 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 417,22 | m2 |
| 46 | Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam ngang ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 162 | cái |
| 47 | Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam xiên ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 126 | cái |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 537,14 | m |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 112,97 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 51,81 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 112,97 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 100x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,86 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 41,64 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 431,37 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 766,97 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch men nhám 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 94,94 | m2 |
| 57 | Lát gạch bậc cầu thang gạch men nhám 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 79,48 | m2 |
| 58 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm + KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 50,76 | m2 |
| 59 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28,16 | m2 |
| 60 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 81 | m2 |
| 61 | Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 81 | m2 |
| 62 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | m2 |
| 63 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền ( Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5mm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,16 | m2 |
| 64 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung sắt tráng kẽm hộp 40x80x1,4 viền thép bản 20x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,662 | m2 |
| 65 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà ( Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5mm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,02 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Que hàn : Việt Nam | 40,06 | m2 |
| 67 | Cung cấp thép ống inox D60x1,5mm loại 304 | Inox 304 Loại 1 , gia công , chiều dầy chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 58,72 | Mét |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 1.258,6465 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 1.935,658 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 1.518,438 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 1.675,8665 | m2 |
| 72 | Trần tấm Prima khung xương nổi 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 366,34 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,078 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5184 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9688 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3283 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0385 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,6147 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5237 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2844 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3365 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4472 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4271 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0297 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8172 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7675 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0841 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,56 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,6722 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4497 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7858 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0253 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,5446 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,8755 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4497 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0894 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7191 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7252 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4423 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3031 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9972 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5992 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9332 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,0236 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6199 | tấn |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 20,3021 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,774 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,1795 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5031 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5634 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0236 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm | 0,0453 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,0906 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 47,906 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 4,24 | m2 | |
| E | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đèn led 1,2x2-36w 2 bóng | 23 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn led 1,2x1-36w 1 bóng | 33 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Compact 2U - 18w/ bóng | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 17 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 3 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | 25 | hộp | |
| 7 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 22 | hộp | |
| 8 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 50 | cái | |
| 9 | MCP - 2 pha - 100A | 1 | cái | |
| 10 | MCB - 2 pha - 63A | 2 | cái | |
| 11 | MCB - 2 pha - 32A | 4 | cái | |
| 12 | MCB - 2 pha - 20A | 6 | cái | |
| 13 | MCB - 1 pha - 10A | 6 | cái | |
| 14 | Hộp nối dây | 3 | hộp | |
| 15 | Công tắc điện | 75 | cái | |
| 16 | Cầu chì điện | 46 | cái | |
| 17 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV35mm2/600V | 188 | m | |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV25mm2/600V | 360 | m | |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV4,0mm2 | 1.230 | m | |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | 1.884 | m | |
| 21 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV10,0mm2 | 274 | m | |
| 22 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | 726 | m | |
| 23 | Nẹp vuông 20x10mm | 426 | m | |
| 24 | Nẹp vuông 30x16mm | 579 | m | |
| 25 | Ống nhựa đàn hồi D20 | 289 | m | |
| 26 | Ống nhựa đàn hồi D25 | 90 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép vuông 40x100mm | 40 | m | |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa D16 + kẹp tiếp địa | 3 | cọc | |
| 29 | Ống Courant D25 | 15 | m | |
| F | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | 1 | Cái | |
| 3 | Xí bệt + thùng dội + vòi rửa | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 5 | Lavabo | 10 | bộ | |
| 6 | Bộ bảy món | 16 | Bộ | |
| 7 | Thùng rác vệ sinh | 16 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | 22 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6 | 0,75 | 100M | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | 1 | 100M | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0 | 1,5 | 100M | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0 | 1,85 | 100M | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8 | 2,1 | 100M | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,0 | 0,95 | 100M | |
| 15 | Tê nhựa PVC D34/27 | 10 | Cái | |
| 16 | Tê nhựa PVC D27/21 | 49 | Cái | |
| 17 | Tê nhưa PVC D60 | 45 | Cái | |
| 18 | Tê PVC D114 (45 độ) | 8 | Cái | |
| 19 | Co PVC D21 | 23 | Cái | |
| 20 | Co PVC D27 | 16 | Cái | |
| 21 | Co PVC D34 | 13 | Cái | |
| 22 | Co PVC D60 | 30 | Cái | |
| 23 | Co PVC D90 | 10 | Cái | |
| 24 | Co PVC D114 | 28 | Cái | |
| 25 | Côn giảm PVC D27/21 | 47 | Cái | |
| 26 | Van khóa D34 | 17 | Cái | |
| 27 | Van khóa D27 | 10 | Cái | |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,0998 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,668 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,7573 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,88 | m3 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,4806 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1868 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2412 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,432 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,3168 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,5613 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,176 | m3 | |
| 15 | Rải vải nilong chống mất nước | 0,748 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,784 | m3 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 7,8408 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 7,8408 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,8408 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,96 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,36 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 29,48 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20,4 | m | |
| 26 | Gia công xà gồ thép thép hộp 30x60x1,4 | 0,0388 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,039 | tấn | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,1656 | 100m2 | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm | 0,0552 | 100m2 | |
| 30 | Trần tấm Prima khung xương nổi 600x600 | 7,84 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, vữa M75, gạch 400x400 | 8,4 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 | 2,16 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 26,48 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 26,48 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,46 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,98 | m2 | |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | 1,76 | m2 | |
| 38 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | 2,88 | m2 | |
| 39 | Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 | 3,7425 | m2 | |
| 40 | Cung cấp & lắp dựng ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,136 | 100m | |
| 41 | Cung cấp & lắp dựng co nhựa PVC D60mm | 4 | cái | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi10mm | 0,0506 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m | 0,0218 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 6m | 0,0788 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m | 0,0555 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi10mm, chiều cao <= 6m | 0,0155 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 6m | 0,2615 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m | 0,0522 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao <= 6m | 0,0677 | tấn | |
| I | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đèn led 1,2m/36w 1 bóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | Cái | |
| 3 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ âm tường | 1 | Hộp | |
| 4 | Ổ cắm đôi 2 lỗ 10A âm tường | 1 | Cái | |
| 5 | Cầu chì | 1 | Cái | |
| 6 | Công tắc | 1 | Cái | |
| 7 | Dây điện đồng đơn bọc nhựa 2,5mm2 | 80 | Mét | |
| 8 | Dây điện đồng đơn bọc nhựa 1,5mm2 | 16 | Mét | |
| 9 | Nẹp nhựa 20x10mm | 5 | Mét | |
| 10 | Chuôi cắm | 1 | Cái | |
| J | HÀNG RÀO LÀM MỚI | |||
| K | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giàn | 63,138 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 9,0431 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,8923 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,525 | m3 | |
| L | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 42,419 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm L=2,7m, ngọn >=3,5cm vào đất cấp I | 1,35 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,51 | m3 | |
| 4 | Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,51 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,453 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 30,945 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,2065 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,9171 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,8432 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5136 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6236 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7476 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1254 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0371 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 34 | cái | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,4465 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,8824 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,9634 | m3 | |
| 19 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | 12,538 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 124,682 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 99,764 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 74,2906 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2,9 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 275,52 | m | |
| 25 | Cắt ron cột | 1,152 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 80x200mm bằng gạch gốm màu đỏ | 20,79 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 3,818 | m2 | |
| 28 | Tên trường bằng chữ Meca dán nổi | 1 | Bộ | |
| 29 | Gia công cửa song sắt hàng rào | 15,83 | m2 | |
| 30 | Gia công thép hàng rào song sắt | 82,5255 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 301,8766 | m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 6mm | 0,042 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mm | 0,1741 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 12mm | 0,2273 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m | 0,1002 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 28m | 0,2972 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m | 0,1538 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 6m | 0,4512 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 6m | 0,1653 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thep fi 6mm | 0,0758 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thep fi 8mm | 0,0225 | tấn | |
| M | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Dây điện đồng đơn 1,5mm2 | 60 | Mét | |
| 2 | Ống ruột gà bảo vệ D20 | 30 | Mét | |
| 3 | Đèn trang trí âm trần (loại xoắn ốc) | 2 | Bộ | |
| 4 | CB 20A/220V | 1 | Cái | |
| 5 | Công tắc + mặt đế nhựa âm tường | 2 | Bộ | |
| 6 | Đèn trang trí trụ cổng (bóng đèn tròn D200) | 2 | Bộ | |
| N | NHÀ VỆ SINH NỮ | |||
| O | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,1955 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm L=2,7m, ngọn >=3,5cm vào đất cấp I | 5,184 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,298 | m3 | |
| 4 | Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,298 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,666 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 14,238 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,5795 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,7686 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,2988 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,8666 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4212 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7147 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3262 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3345 | 100m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,6676 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 10,3676 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 20,5275 | m3 | |
| 19 | Rải vải nilong chống mất nước | 0,4353 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,2844 | m3 | |
| 21 | Cung cấp & lắp lam ngang bê tông | 18 | cái | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,65 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 16,65 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 16,65 | m2 | |
| 25 | Gia công xà gồ thép thép hộp 40x80x1,8 | 0,2089 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2089 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,4816 | 100m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 171,3956 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 98,3156 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,04 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,31 | m2 | |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 33,45 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | 45,51 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | 82,24 | m2 | |
| 35 | Lát bậc tam cấp gạch men nhám có khía 300x600, vữa M75 | 3,42 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 214,4236 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,3156 | m2 | |
| 38 | Trần Prima khung xương nổi 600x600 | 31,62 | m2 | |
| 39 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | 13,36 | m2 | |
| 40 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | 3,5 | m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thépfi 12mm | 0,2205 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 14mm | 0,1392 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thépfi 6mm | 0,0186 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m | 0,0874 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao <= 6m | 0,0182 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0064 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 6m | 0,2262 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m | 0,2374 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi10mm, chiều cao <= 6m | 0,131 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 6m | 0,7135 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m | 0,0516 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao <= 6m | 0,0762 | tấn | |
| P | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | 18,8487 | m3 | |
| 2 | Rải tấm ni long chống mất nước | 0,0918 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,918 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5383 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8 | 0,0573 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 10 | 0,0344 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 12mm | 0,0059 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0217 | 100m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,9344 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,2178 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 38,421 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 7 | cái | |
| Q | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đèn led 1,2x1-36w 1 bóng | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Compact 2U - 18w/ bóng | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x200x150) | 1 | hộp | |
| 4 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 3 | hộp | |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 3 | cái | |
| 6 | MCB - 2 pha - 32A | 1 | cái | |
| 7 | Hộp nối dây | 1 | hộp | |
| 8 | Công tắc điện | 12 | cái | |
| 9 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV6,0mm2 | 160 | m | |
| 10 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | 234 | m | |
| 11 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | 143 | m | |
| 12 | Nẹp vuông 20x10mm | 28 | m | |
| 13 | Nẹp vuông 30x16mm | 20 | m | |
| 14 | Ống nhựa đàn hồi D20 | 36 | m | |
| 15 | Ống nhựa đàn hồi D25 | 40 | m | |
| R | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Xí xổm + thùng dội | 8 | Bộ | |
| 2 | Lavabo + chân | 4 | Bộ | |
| 3 | Bồn nước inox 1000 lít | 1 | Cái | |
| 4 | Van khóa D34 | 2 | Cái | |
| 5 | Van khóa nhựa D27 | 3 | Cái | |
| 6 | Van 1 chiều D27 | 1 | Cái | |
| 7 | Lưới thu rác inox 200x200 | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC D90x4,3 | 0,32 | 100M | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC D60x4,0 | 0,5 | 100M | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC D42x3,5 | 0,032 | 100M | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC D27x1,8 | 0,887 | 100M | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xám uPVC D21x1,6 | 0,12 | 100M | |
| 13 | Co uPVC D90 (90 độ) | 1 | Cái | |
| 14 | Co uPVC D90 (135 độ) | 1 | Cái | |
| 15 | Tê uPVC D90 | 1 | Cái | |
| 16 | Tê rút đầu uPVC D27x21 | 19 | Cái | |
| 17 | Tê rút đầu uPVC D60x42 | 4 | Cái | |
| 18 | Cút uPVC D27 (90 độ) | 4 | Cái | |
| 19 | Tê uPVC D60 (90 độ) | 3 | Cái | |
| 20 | Cút uPVC D60 (90 độ) | 5 | Cái | |
| 21 | Cút uPVC D60x42 (90 độ) | 3 | Cái | |
| 22 | Cút uPVC D42 (90 độ) | 4 | Cái | |
| 23 | Tê rút uPVC D60x90 | 3 | Cái | |
| 24 | Cút uPVC D21 (90 độ) | 12 | Cái | |
| 25 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D21 | 24 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | 8 | Cái | |
| 27 | Keo dán ống | 0,5 | Kg | |
| 28 | Băng keo quấn đầu răng ống | 2 | Cuộn | |
| S | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,615 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, L=2,7m, phi ngọn >=4cm , vào đất cấp I | 22,95 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,114 | m3 | |
| 4 | Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,114 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,376 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,51 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 6mm | 0,061 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mm | 0,434 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 14mm | 0,247 | tấn | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 46,576 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,256 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,904 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,584 | m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 106,151 | m3 | |
| 15 | Rải vải nilong chống mất nước | 5,897 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 47,178 | m3 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép tròn STK D126,8x3,2 | 0,918 | tấn | |
| 18 | Cung cấp thép bản 250x250x8 | 0,3737 | kg | |
| 19 | Cung cấp thép bản 150x60x5 | 0,048 | kg | |
| 20 | Cung cấp bulong D16, L=600 | 136 | Cái | |
| 21 | Cung cấp bulong D14, L=100 | 136 | Cái | |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x2 | 1,971 | tấn | |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x1,8 | 0,832 | tấn | |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép L40x40x4 | 0,023 | tấn | |
| 25 | Cung cấp thép bản 100x200x8 | 0,085 | kg | |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | 1,625 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,34 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,911 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,625 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 6,181 | 100m2 | |
| 31 | Cung cấp Máng xối tôn khổ 60 | 122,8 | m | |
| T | CẢI TẠO | |||
| U | HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giàn | 49,95 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 1.398,6 | m2 | |
| V | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,995 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,666 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1254 | 100m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 99,9 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng chông sắt đầu tường | 49,95 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.531,8 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1027 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m | 0,0887 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 6m | 0,6092 | tấn | |
| W | KHỐI TIN HỌC | |||
| X | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 380,7 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 70,32 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 15,8535 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ đan BT | 0,5376 | m3 | |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa trên sê nô | 39,9174 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 334,62 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 475,9699 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,18 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,198 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m | 0,0089 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0197 | tấn | |
| 13 | Ngâm nước xi măng | 21,9174 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 21,9174 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 21,9174 | m2 | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,268 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,4087 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,109 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,109 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 72,8 | m | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x2 | 0,3733 | tấn | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hộp 40x80x1,8 | 0,2396 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,6129 | tấn | |
| 25 | Trần tấm Prima khung xương nổi 600x600 | 380,7 | m2 | |
| 26 | Lát bậc tam cấp bằng gạch men nhám 300x600 có khía mũi vữa mác 75 | 35,793 | m2 | |
| 27 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90x2,9 | 0,304 | 100m | |
| 28 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC D 90 | 8 | cái | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 370,009 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 506,0789 | m2 | |
| 31 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 21,56 | m2 | |
| 32 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mm | 54,72 | m2 | |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 | 63,0528 | m2 | |
| Y | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đèn led 1,2x2-36w 2 bóng | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn led 1,2x1-36w 1 bóng | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 13 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 1 | hộp | |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | 1 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 6 | hộp | |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 46 | cái | |
| 8 | MCB - 2 pha - 63A | 1 | cái | |
| 9 | MCB - 2 pha - 32A | 3 | cái | |
| 10 | MCB - 1 pha - 10A | 1 | cái | |
| 11 | Hộp nối dây | 3 | hộp | |
| 12 | MCB - 2 pha - 20A | 1 | cái | |
| 13 | Công tắc điện | 74 | cái | |
| 14 | Cầu chì điện | 44 | cái | |
| 15 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | 474 | m | |
| 16 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV10,0mm2 | 202 | m | |
| 17 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | 736 | m | |
| 18 | Nẹp vuông 20x10mm | 30 | m | |
| 19 | Nẹp vuông 30x16mm | 202 | m | |
| 20 | Ống nhựa đàn hồi D20 | 180 | m | |
| 21 | Ống nhựa đàn hồi D25 | 60 | m | |
| Z | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 61,852 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,852 | m2 | |
| AA | NHÀ VỆ SINH NAM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 90,38 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 118,985 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,38 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,985 | m2 | |
| 5 | Trần tấm Prima khung xương nổi 600x600 | 48,6 | m2 | |
| 6 | Thay mới ổ khóa tròn | 1 | bộ | |
| AB | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | 308,88 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 4,9948 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 271,84 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,76 | m2 | |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô | 91,99 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh vận chuyển xuống bãi thải | 93,67 | m2 | |
| 7 | Đục nhám lớp vữa chân tường | 68,65 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men cũ | 644,47 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 260,885 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (trong nhà) | 731,41 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) | 737,657 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ | 99,36 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | 435,386 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 61,6 | m | |
| AC | Cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm | 3,315 | 100m2 | |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | 1,8635 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8635 | tấn | |
| 4 | Đóng trần thả tấm Prima khung xương nổi 600x600 | 271,84 | M2 | |
| 5 | Ngâm nước xi măng sàn sê nô 1kg/m2 | 91,99 | m2 | |
| 6 | Quét 02 nước dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 183,98 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 91,99 | m2 | |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90x2,9mm | 0,616 | 100m | |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co PVC D90mm | 16 | cái | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,073 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,364 | m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,332 | m3 | |
| 13 | Rải vải nilon chống mất nước xi măng | 0,067 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,519 | m3 | |
| 15 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 1,76 | m2 | |
| 16 | Cung cấp & lắp dựng kính trắng D5mm | 0,75 | m2 | |
| 17 | Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 | 0,744 | m2 | |
| 18 | Dán đề can vào cửa kính | 83,76 | m2 | |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | 68,65 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,521 | m3 | |
| 21 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 624,63 | m2 | |
| 22 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch men nhám 300x600mm mũi có khía | 50,501 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 260,885 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường (10% khối lượng sơn cũ) | 146,9067 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 266,1505 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.263,711 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 368,8285 | m2 | |
| AD | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đèn ống led 1,2x2-36w 2 bóng | 31 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn ống huỳnh quang 1,2x1-36w 1 bóng | 11 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 28 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 2 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | 19 | hộp | |
| 7 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 59 | cái | |
| 9 | MCB - 2 pha - 63A | 2 | cái | |
| 10 | MCB - 2 pha - 32A | 7 | cái | |
| 11 | MCB - 1 pha - 10A | 2 | cái | |
| 12 | Hộp nối dây | 2 | hộp | |
| 13 | Công tắc điện | 46 | cái | |
| 14 | Cầu chì điện | 85 | cái | |
| 15 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | 1.465 | m | |
| 16 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV10,0mm2 | 275 | m | |
| 17 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | 982 | m | |
| 18 | Nẹp vuông 20x10mm | 228 | m | |
| 19 | Nẹp vuông 30x16mm | 384 | m | |
| 20 | Ống nhựa đàn hồi D20 | 253 | m | |
| 21 | Ống nhựa đàn hồi D25 | 73 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống thép vuông 40x100mm | 20 | m | |
| AE | KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| AF | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | 377,71 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 16,3898 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 307,92 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 101,76 | m2 | |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô | 52,62 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh vận chuyển xuống bãi thải | 45,96 | m2 | |
| 7 | Đục nhám lớp vữa chân tường | 78,48 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men cũ | 660,4725 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,33 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (trong nhà) | 890,06 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) | 797,27 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ | 79,53 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | 404,254 | m2 | |
| 14 | Tháo dở ống thoát nước mái | 60,8 | m | |
| 15 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm | 4,0115 | 100m2 | |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | 2,0949 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0949 | tấn | |
| 18 | Đóng trần thả tấm Prima khung xương nổi 600x600 | 309,28 | M2 | |
| 19 | Ngẩm nước xi măng 1kg/m2 | 52,62 | m2 | |
| 20 | Quét 02 nước phụ gia chống thấm 2 thành phần sàn sê nô | 105,24 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 52,62 | m2 | |
| 22 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D 90x3mm | 0,608 | 100m | |
| 23 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC D 90 | 16 | cái | |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 21,12 | m2 | |
| 25 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mm | 78,72 | m2 | |
| 26 | Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 | 118,32 | m2 | |
| 27 | Dán đề can vào cửa kính | 118,32 | m2 | |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | 78,74 | m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,8945 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 640,26 | m2 | |
| 31 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch men nhám 300x600mm mũi có khía | 52,2225 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,33 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 843,669 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 48,3774 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.373,834 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 811,558 | m2 | |
| AG | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đèn ống led 1,2x2-36w 2 bóng | 32 | ||
| 2 | Lắp đèn ống huỳnh quang 1,2x1-36w 1 bóng | 11 | ||
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 32 | ||
| 4 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 2 | ||
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | 18 | ||
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 2 | ||
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 16 | ||
| 8 | MCB - 2 pha - 63A | 2 | ||
| 9 | MCB - 2 pha - 32A | 8 | ||
| 10 | MCB - 1 pha - 10A | 2 | ||
| 11 | Hộp nối dây | 2 | ||
| 12 | Công tắc điện | 44 | ||
| 13 | Cầu chì điện | 42 | ||
| 14 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | 1.786 | ||
| 15 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV10,0mm2 | 310 | ||
| 16 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | 635 | ||
| 17 | Nẹp vuông 20x10mm | 187 | ||
| 18 | Nẹp vuông 30x16mm | 353 | ||
| 19 | Ống nhựa đàn hồi D20 | 190 | ||
| 20 | Ống nhựa đàn hồi D25 | 123 | ||
| 21 | Lắp đặt ống thép vuông 40x100mm | 20 | ||
| AH | KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| AI | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | 514,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 56,1395 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 456,016 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 210,24 | m2 | |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô | 58,22 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh vận chuyển xuống bãi thải | 58,4 | m2 | |
| 7 | Đục nhám lớp vữa chân tường | 116,788 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men cũ | 933,452 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (trong nhà) | 1.017,684 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) | 946,288 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ | 93,84 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | 519,48 | m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,576 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | 3,2428 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,2428 | tấn | |
| 17 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm | 5,831 | 100m2 | |
| 18 | Đóng trần thả tấm Prima khung xương nổi 600x600 | 451,936 | M2 | |
| 19 | Ngâm nước xi măng 1kg/m2 | 116,44 | m2 | |
| 20 | Quét 02 nước phụ gia chống thấm 2 thành phần sàn sê nô | 116,44 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 58,22 | m2 | |
| 22 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm | 59,04 | m2 | |
| 23 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mm | 151,2 | m2 | |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 | 200,391 | m2 | |
| 25 | Dán đề can vào cửa kính | 184,954 | m2 | |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | 116,788 | m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,521 | m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 899,84 | m2 | |
| 29 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch men nhám 300x600mm mũi có khía | 68,492 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường (50% khối lượng sơn cũ) | 981,9858 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 306,66 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.631,004 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 960,6876 | m2 | |
| AJ | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đèn ống led 1,2x2-36w 2 bóng | 48 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn ống huỳnh quang 1,2x1-36w 1 bóng | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 48 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 2 | hộp | |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | 24 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 24 | cái | |
| 8 | MCB - 2 pha - 63A | 2 | cái | |
| 9 | MCB - 2 pha - 32A | 12 | cái | |
| 10 | MCB - 1 pha - 10A | 2 | cái | |
| 11 | Hộp nối dây | 2 | hộp | |
| 12 | Công tắc điện | 64 | cái | |
| 13 | Cầu chì điện | 62 | cái | |
| 14 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | 2.779 | m | |
| 15 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV10,0mm2 | 365 | m | |
| 16 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | 962 | m | |
| 17 | Nẹp vuông 20x10mm | 286 | m | |
| 18 | Nẹp vuông 30x16mm | 543 | m | |
| 19 | Ống nhựa đàn hồi D20 | 287 | m | |
| 20 | Ống nhựa đàn hồi D25 | 210 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép vuông 40x100mm | 20 | m | |
| AK | HẠ TẦNG | |||
| AL | HẠ TẦNG | |||
| AM | Phần xây dựng | |||
| AN | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1,472 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,169 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,612 | m3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mm | 0,013 | tấn | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,827 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,169 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cột cờ bằng thép inox 304 | 0,02 | tấn | |
| 9 | Cung cấp thép inox D76*2,0 | 3 | Mét | |
| 10 | Cung cấp thép inox D60*2,0 | 3 | Mét | |
| 11 | Cung cấp Bánh xe dòng dọc D50 | 1 | Cái | |
| 12 | Cung cấp Thép U75x150x75x1,5 | 3 | Mét | |
| 13 | Cung cấp Bulong D18 L=200 | 2 | Cái | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,021 | tấn | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,169 | m2 | |
| AO | Hệ thống thoát nước | |||
| AP | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đan rãnh thoát bước | 104 | C.kiện | |
| AQ | Cải tạo | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | 29,236 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | 16,38 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,771 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,612 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,718 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 4,056 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 150 | 7,445 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,445 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,551 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính fi 6mm | 0,196 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính fi 8mm | 0,99 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 180 | cái | |
| 13 | Cung cấp & lắp đặt ống bê tông D400 | 0,3 | 100m2 | |
| 14 | Cung cấp & lắp đặt các gối cống D400 | 10 | cái | |
| AR | Sân | |||
| AS | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 514 | m3 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 30 | m2 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,874 | 100m3 | |
| AT | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 5,19 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,768 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 48,44 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 20 | m3 | |
| 5 | Rải vải nilon | 45,95 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 363,448 | m3 | |
| 7 | Cắt bê tông làm đường roon | 113,578 | 10m | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,48 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 55,5 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30 | m2 | |
| 11 | Ốp tường thành bồn hoa kích thước gạch 100x100mm | 55,5 | m2 | |
| AU | HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AV | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Ống thép vuông 40x100mm | 160 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV35mm2/600V | 320 | Mét | |
| AW | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 1 | 100M | |
| 2 | Co PVC D34 | 6 | Cái | |
| 3 | Máy bơm 2,5HP + phụ kiện | 1 | Cái | |
| AX | HỒ NƯỚC 40M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,8764 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2702 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,7m,ngọn >=3,5cm -đất cấp I | 25,9833 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 2,809 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | 2,809 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 5,368 | m3 | |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | 9,4064 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,736 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,0384 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 1,5291 | m3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 0,9874 | 100m2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0019 | 100m2 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 0,1937 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 44,2152 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 8 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 19,36 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 7,728 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 46,16 | m2 | |
| 20 | Ngâm nước xi măng | 21,16 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0019 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,208 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2442 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,8855 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1673 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,4235 | tấn | |
| AY | NHÀ CHE CỤM BƠM | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0256 | 100m2 | |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0469 | tấn | |
| 4 | Lắp cột thép các loại | 0,0469 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | 0,1 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,2913 | 100m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,5124 | 1m2 | |
| 9 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt ốp tôn mạ màu dày 0,45mm | 2,24 | m2 | |
| 10 | Gia công lắp dựng lưói thép B40 (tạm tính) | 8,798 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi