Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình ( trừ hệ thống PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234591-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình ( trừ hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20210232569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 22:07:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,226,342,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI
B KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
C Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 3,9335 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 208,539 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,748 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,036 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 67,0002 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,9056 100m3
7 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,6726 m3
8 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 12,001 m3
9 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 20,9174 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 12,49 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 48,9381 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 19,173 m3
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,323 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,0554 m3
15 Ván khuôn thép móng cột Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1258 100m2
16 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1189 100m2
17 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,475 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,288 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,8094 100m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,1722 100m2
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4537 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,1173 100m2
23 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,124 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,4448 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 29,6494 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 56,1832 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,5792 m3
28 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,1978 m3
29 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,8352 m3
30 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,2384 m3
31 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 159,0277 m3
32 Lót tấm nilong Tấm nilong : Loại 1 3,0813 100m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,3978 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,28 m2
35 Lăn gai tạo nhám mặt ram dốc Đạt theo yêu cầu thiết kế . 17,28 M2
36 Gia công xà gồ thép Thép hình : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9809 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn , bulong : Việt Nam 1,9809 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,9152 100m2
39 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 90viên/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 19,968 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 756,9695 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 635,297 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 457,408 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 549,3 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 511,73 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 417,22 m2
46 Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam ngang ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 162 cái
47 Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam xiên ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 126 cái
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 537,14 m
49 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 112,97 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 51,81 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 112,97 m2
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 100x200 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 13,86 m2
53 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 41,64 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 431,37 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 766,97 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch men nhám 300x300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 94,94 m2
57 Lát gạch bậc cầu thang gạch men nhám 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 79,48 m2
58 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm + KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 50,76 m2
59 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 28,16 m2
60 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 81 m2
61 Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 81 m2
62 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9 m2
63 Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền ( Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5mm ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 20,16 m2
64 Cung cấp & lắp dựng vách kính khung sắt tráng kẽm hộp 40x80x1,4 viền thép bản 20x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 25,662 m2
65 Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà ( Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5mm ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 25,02 m2
66 Lắp dựng lan can Inox 304 Que hàn : Việt Nam 40,06 m2
67 Cung cấp thép ống inox D60x1,5mm loại 304 Inox 304 Loại 1 , gia công , chiều dầy chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 58,72 Mét
68 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 1.258,6465 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 1.935,658 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 1.518,438 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 1.675,8665 m2
72 Trần tấm Prima khung xương nổi 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 366,34 M2
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,078 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5184 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9688 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,3283 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0385 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,6147 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5237 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2844 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3365 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4472 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4271 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0297 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8172 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7675 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0841 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,56 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,6722 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4497 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7858 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0253 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,5446 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,8755 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4497 tấn
96 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0894 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7191 tấn
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7252 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4423 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,3031 tấn
101 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9972 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5992 tấn
103 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9332 tấn
104 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 5,0236 tấn
105 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6199 tấn
D Hầm tự hoại
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 20,3021 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,774 m3
3 Xây tường bằng gạch đất thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,1795 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,5031 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5634 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0236 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm 0,0453 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 7 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,0906 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 47,906 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 4,24 m2
E Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đèn led 1,2x2-36w 2 bóng 23 bộ
2 Lắp đèn led 1,2x1-36w 1 bóng 33 bộ
3 Lắp đặt đèn Compact 2U - 18w/ bóng 16 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc 17 cái
5 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) 3 hộp
6 Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ 25 hộp
7 Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ 22 hộp
8 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A 50 cái
9 MCP - 2 pha - 100A 1 cái
10 MCB - 2 pha - 63A 2 cái
11 MCB - 2 pha - 32A 4 cái
12 MCB - 2 pha - 20A 6 cái
13 MCB - 1 pha - 10A 6 cái
14 Hộp nối dây 3 hộp
15 Công tắc điện 75 cái
16 Cầu chì điện 46 cái
17 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV35mm2/600V 188 m
18 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV25mm2/600V 360 m
19 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV4,0mm2 1.230 m
20 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 1.884 m
21 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV10,0mm2 274 m
22 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 726 m
23 Nẹp vuông 20x10mm 426 m
24 Nẹp vuông 30x16mm 579 m
25 Ống nhựa đàn hồi D20 289 m
26 Ống nhựa đàn hồi D25 90 m
27 Lắp đặt ống thép vuông 40x100mm 40 m
28 Đóng cọc tiếp địa D16 + kẹp tiếp địa 3 cọc
29 Ống Courant D25 15 m
F Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 1 bể
2 Van phao + bộ đóng ngắt tự động 1 Cái
3 Xí bệt + thùng dội + vòi rửa 16 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
5 Lavabo 10 bộ
6 Bộ bảy món 16 Bộ
7 Thùng rác vệ sinh 16 Cái
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm 22 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6 0,75 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 1 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0 1,5 100M
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0 1,85 100M
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8 2,1 100M
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,0 0,95 100M
15 Tê nhựa PVC D34/27 10 Cái
16 Tê nhựa PVC D27/21 49 Cái
17 Tê nhưa PVC D60 45 Cái
18 Tê PVC D114 (45 độ) 8 Cái
19 Co PVC D21 23 Cái
20 Co PVC D27 16 Cái
21 Co PVC D34 13 Cái
22 Co PVC D60 30 Cái
23 Co PVC D90 10 Cái
24 Co PVC D114 28 Cái
25 Côn giảm PVC D27/21 47 Cái
26 Van khóa D34 17 Cái
27 Van khóa D27 10 Cái
G NHÀ BẢO VỆ
H Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,0998 100m3
2 Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,668 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,7573 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,08 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,88 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,4806 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,064 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,192 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1868 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2412 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,432 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,3168 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,5613 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,176 m3
15 Rải vải nilong chống mất nước 0,748 100m2
16 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,784 m3
17 Quét nước xi măng 2 nước 7,8408 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 7,8408 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 7,8408 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 28,96 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 31,36 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,6 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,8 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 29,48 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 20,4 m
26 Gia công xà gồ thép thép hộp 30x60x1,4 0,0388 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,039 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,1656 100m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm 0,0552 100m2
30 Trần tấm Prima khung xương nổi 600x600 7,84 m2
31 Lát nền, sàn, vữa M75, gạch 400x400 8,4 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 2,16 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường 26,48 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 26,48 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,46 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,98 m2
37 Cung cấp & lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm 1,76 m2
38 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm 2,88 m2
39 Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 3,7425 m2
40 Cung cấp & lắp dựng ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,136 100m
41 Cung cấp & lắp dựng co nhựa PVC D60mm 4 cái
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi10mm 0,0506 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m 0,0218 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 6m 0,0788 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m 0,0555 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi10mm, chiều cao <= 6m 0,0155 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 6m 0,2615 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m 0,0522 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao <= 6m 0,0677 tấn
I Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đèn led 1,2m/36w 1 bóng 1 Bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường 1 Cái
3 Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ âm tường 1 Hộp
4 Ổ cắm đôi 2 lỗ 10A âm tường 1 Cái
5 Cầu chì 1 Cái
6 Công tắc 1 Cái
7 Dây điện đồng đơn bọc nhựa 2,5mm2 80 Mét
8 Dây điện đồng đơn bọc nhựa 1,5mm2 16 Mét
9 Nẹp nhựa 20x10mm 5 Mét
10 Chuôi cắm 1 Cái
J HÀNG RÀO LÀM MỚI
K Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giàn 63,138 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 9,0431 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 1,8923 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 1,525 m3
L Cải tạo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 42,419 m3
2 Đóng cọc tràm L=2,7m, ngọn >=3,5cm vào đất cấp I 1,35 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,51 m3
4 Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,51 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,453 m3
6 Đắp đất nền móng công trình 30,945 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,2065 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,9171 m3
9 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,8432 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5136 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,6236 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7476 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1254 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0371 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 34 cái
16 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,4465 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,8824 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,9634 m3
19 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 12,538 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 124,682 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 99,764 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 74,2906 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 2,9 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 275,52 m
25 Cắt ron cột 1,152 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 80x200mm bằng gạch gốm màu đỏ 20,79 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 3,818 m2
28 Tên trường bằng chữ Meca dán nổi 1 Bộ
29 Gia công cửa song sắt hàng rào 15,83 m2
30 Gia công thép hàng rào song sắt 82,5255 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 301,8766 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 6mm 0,042 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mm 0,1741 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 12mm 0,2273 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m 0,1002 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 28m 0,2972 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m 0,1538 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 6m 0,4512 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 6m 0,1653 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thep fi 6mm 0,0758 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thep fi 8mm 0,0225 tấn
M Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Dây điện đồng đơn 1,5mm2 60 Mét
2 Ống ruột gà bảo vệ D20 30 Mét
3 Đèn trang trí âm trần (loại xoắn ốc) 2 Bộ
4 CB 20A/220V 1 Cái
5 Công tắc + mặt đế nhựa âm tường 2 Bộ
6 Đèn trang trí trụ cổng (bóng đèn tròn D200) 2 Bộ
N NHÀ VỆ SINH NỮ
O Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,1955 100m3
2 Đóng cọc tràm L=2,7m, ngọn >=3,5cm vào đất cấp I 5,184 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,298 m3
4 Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,298 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,666 m3
6 Đắp đất nền móng công trình 14,238 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,5795 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,7686 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,2988 m3
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,8666 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1536 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,4212 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7147 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3262 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,3345 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,6676 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 10,3676 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 20,5275 m3
19 Rải vải nilong chống mất nước 0,4353 100m2
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,2844 m3
21 Cung cấp & lắp lam ngang bê tông 18 cái
22 Quét nước xi măng 2 nước 16,65 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 16,65 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 16,65 m2
25 Gia công xà gồ thép thép hộp 40x80x1,8 0,2089 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 0,2089 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,4816 100m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 171,3956 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 98,3156 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,04 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 49,31 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 33,45 m2
33 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 45,51 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 82,24 m2
35 Lát bậc tam cấp gạch men nhám có khía 300x600, vữa M75 3,42 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 214,4236 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 98,3156 m2
38 Trần Prima khung xương nổi 600x600 31,62 m2
39 Cung cấp & lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm 13,36 m2
40 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm 3,5 m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thépfi 12mm 0,2205 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 14mm 0,1392 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thépfi 6mm 0,0186 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m 0,0874 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao <= 6m 0,0182 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 6m 0,0064 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 6m 0,2262 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m 0,2374 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi10mm, chiều cao <= 6m 0,131 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 6m 0,7135 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m 0,0516 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao <= 6m 0,0762 tấn
P Hầm tự hoại
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I 18,8487 m3
2 Rải tấm ni long chống mất nước 0,0918 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,918 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,5383 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8 0,0573 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 10 0,0344 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 12mm 0,0059 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0217 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,9344 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,2178 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 38,421 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 5,28 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 7 cái
Q Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đèn led 1,2x1-36w 1 bóng 3 bộ
2 Lắp đặt đèn Compact 2U - 18w/ bóng 8 bộ
3 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x200x150) 1 hộp
4 Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ 3 hộp
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A 3 cái
6 MCB - 2 pha - 32A 1 cái
7 Hộp nối dây 1 hộp
8 Công tắc điện 12 cái
9 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV6,0mm2 160 m
10 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 234 m
11 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 143 m
12 Nẹp vuông 20x10mm 28 m
13 Nẹp vuông 30x16mm 20 m
14 Ống nhựa đàn hồi D20 36 m
15 Ống nhựa đàn hồi D25 40 m
R Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Xí xổm + thùng dội 8 Bộ
2 Lavabo + chân 4 Bộ
3 Bồn nước inox 1000 lít 1 Cái
4 Van khóa D34 2 Cái
5 Van khóa nhựa D27 3 Cái
6 Van 1 chiều D27 1 Cái
7 Lưới thu rác inox 200x200 3 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa xám uPVC D90x4,3 0,32 100M
9 Lắp đặt ống nhựa xám uPVC D60x4,0 0,5 100M
10 Lắp đặt ống nhựa xám uPVC D42x3,5 0,032 100M
11 Lắp đặt ống nhựa xám uPVC D27x1,8 0,887 100M
12 Lắp đặt ống nhựa xám uPVC D21x1,6 0,12 100M
13 Co uPVC D90 (90 độ) 1 Cái
14 Co uPVC D90 (135 độ) 1 Cái
15 Tê uPVC D90 1 Cái
16 Tê rút đầu uPVC D27x21 19 Cái
17 Tê rút đầu uPVC D60x42 4 Cái
18 Cút uPVC D27 (90 độ) 4 Cái
19 Tê uPVC D60 (90 độ) 3 Cái
20 Cút uPVC D60 (90 độ) 5 Cái
21 Cút uPVC D60x42 (90 độ) 3 Cái
22 Cút uPVC D42 (90 độ) 4 Cái
23 Tê rút uPVC D60x90 3 Cái
24 Cút uPVC D21 (90 độ) 12 Cái
25 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D21 24 Cái
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 8 Cái
27 Keo dán ống 0,5 Kg
28 Băng keo quấn đầu răng ống 2 Cuộn
S NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,615 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng thủ công, L=2,7m, phi ngọn >=4cm , vào đất cấp I 22,95 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,114 m3
4 Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,114 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,376 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,51 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 6mm 0,061 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mm 0,434 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 14mm 0,247 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 46,576 m3
11 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,256 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,904 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,584 m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 106,151 m3
15 Rải vải nilong chống mất nước 5,897 100m2
16 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 47,178 m3
17 Gia công cột bằng thép tròn STK D126,8x3,2 0,918 tấn
18 Cung cấp thép bản 250x250x8 0,3737 kg
19 Cung cấp thép bản 150x60x5 0,048 kg
20 Cung cấp bulong D16, L=600 136 Cái
21 Cung cấp bulong D14, L=100 136 Cái
22 Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x2 1,971 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x1,8 0,832 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép L40x40x4 0,023 tấn
25 Cung cấp thép bản 100x200x8 0,085 kg
26 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 1,625 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại 1,34 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,911 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 1,625 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 6,181 100m2
31 Cung cấp Máng xối tôn khổ 60 122,8 m
T CẢI TẠO
U HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giàn 49,95 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 1.398,6 m2
V Cải tạo
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,995 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,666 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1254 100m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 99,9 m2
5 Sản xuất, lắp dựng chông sắt đầu tường 49,95 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.531,8 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 6m 0,1027 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m 0,0887 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 6m 0,6092 tấn
W KHỐI TIN HỌC
X Phần xây dựng
1 Tháo dỡ trần 380,7 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 70,32 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 15,8535 m3
4 Phá dỡ đan BT 0,5376 m3
5 Đục bỏ lớp vữa trên sê nô 39,9174 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) 334,62 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) 475,9699 m2
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,18 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,198 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0528 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 6m 0,0089 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 6m 0,0197 tấn
13 Ngâm nước xi măng 21,9174 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 21,9174 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 21,9174 m2
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,268 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,4087 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 30,109 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 30,109 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 5,28 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 72,8 m
22 Gia công vì kèo thép hộp 50x100x2 0,3733 tấn
23 Gia công vì kèo thép hộp 40x80x1,8 0,2396 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,6129 tấn
25 Trần tấm Prima khung xương nổi 600x600 380,7 m2
26 Lát bậc tam cấp bằng gạch men nhám 300x600 có khía mũi vữa mác 75 35,793 m2
27 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90x2,9 0,304 100m
28 Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC D 90 8 cái
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 370,009 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 506,0789 m2
31 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính 21,56 m2
32 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mm 54,72 m2
33 Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 63,0528 m2
Y Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đèn led 1,2x2-36w 2 bóng 24 bộ
2 Lắp đèn led 1,2x1-36w 1 bóng 6 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc 13 cái
4 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) 1 hộp
5 Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ 1 hộp
6 Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ 6 hộp
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A 46 cái
8 MCB - 2 pha - 63A 1 cái
9 MCB - 2 pha - 32A 3 cái
10 MCB - 1 pha - 10A 1 cái
11 Hộp nối dây 3 hộp
12 MCB - 2 pha - 20A 1 cái
13 Công tắc điện 74 cái
14 Cầu chì điện 44 cái
15 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 474 m
16 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV10,0mm2 202 m
17 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 736 m
18 Nẹp vuông 20x10mm 30 m
19 Nẹp vuông 30x16mm 202 m
20 Ống nhựa đàn hồi D20 180 m
21 Ống nhựa đàn hồi D25 60 m
Z NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 61,852 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,852 m2
AA NHÀ VỆ SINH NAM
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) 90,38 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) 118,985 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,38 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 118,985 m2
5 Trần tấm Prima khung xương nổi 600x600 48,6 m2
6 Thay mới ổ khóa tròn 1 bộ
AB KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m 308,88 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m 4,9948 m3
3 Tháo dỡ trần 271,84 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,76 m2
5 Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô 91,99 m2
6 Vệ sinh vận chuyển xuống bãi thải 93,67 m2
7 Đục nhám lớp vữa chân tường 68,65 m2
8 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men cũ 644,47 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 260,885 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (trong nhà) 731,41 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) 737,657 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ 99,36 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần 435,386 m2
14 Tháo dỡ ống thoát nước mái 61,6 m
AC Cải tạo
1 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm 3,315 100m2
2 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 1,8635 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép 1,8635 tấn
4 Đóng trần thả tấm Prima khung xương nổi 600x600 271,84 M2
5 Ngâm nước xi măng sàn sê nô 1kg/m2 91,99 m2
6 Quét 02 nước dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 183,98 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 91,99 m2
8 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90x2,9mm 0,616 100m
9 Cung cấp & lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co PVC D90mm 16 cái
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,073 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,364 m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,332 m3
13 Rải vải nilon chống mất nước xi măng 0,067 100m2
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,519 m3
15 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính 1,76 m2
16 Cung cấp & lắp dựng kính trắng D5mm 0,75 m2
17 Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 0,744 m2
18 Dán đề can vào cửa kính 83,76 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm 68,65 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,521 m3
21 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 624,63 m2
22 Lát bậc tam cấp, kích thước gạch men nhám 300x600mm mũi có khía 50,501 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 260,885 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường (10% khối lượng sơn cũ) 146,9067 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 266,1505 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.263,711 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 368,8285 m2
AD Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đèn ống led 1,2x2-36w 2 bóng 31 bộ
2 Lắp đèn ống huỳnh quang 1,2x1-36w 1 bóng 11 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 cái
4 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc 28 cái
5 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) 2 hộp
6 Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ 19 hộp
7 Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ 2 hộp
8 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A 59 cái
9 MCB - 2 pha - 63A 2 cái
10 MCB - 2 pha - 32A 7 cái
11 MCB - 1 pha - 10A 2 cái
12 Hộp nối dây 2 hộp
13 Công tắc điện 46 cái
14 Cầu chì điện 85 cái
15 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 1.465 m
16 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV10,0mm2 275 m
17 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 982 m
18 Nẹp vuông 20x10mm 228 m
19 Nẹp vuông 30x16mm 384 m
20 Ống nhựa đàn hồi D20 253 m
21 Ống nhựa đàn hồi D25 73 m
22 Lắp đặt ống thép vuông 40x100mm 20 m
AE KHỐI 08 PHÒNG HỌC
AF Phần xây dựng
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m 377,71 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m 16,3898 m3
3 Tháo dỡ trần 307,92 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 101,76 m2
5 Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô 52,62 m2
6 Vệ sinh vận chuyển xuống bãi thải 45,96 m2
7 Đục nhám lớp vữa chân tường 78,48 m2
8 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men cũ 660,4725 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 3,33 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (trong nhà) 890,06 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) 797,27 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ 79,53 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần 404,254 m2
14 Tháo dở ống thoát nước mái 60,8 m
15 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm 4,0115 100m2
16 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 2,0949 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 2,0949 tấn
18 Đóng trần thả tấm Prima khung xương nổi 600x600 309,28 M2
19 Ngẩm nước xi măng 1kg/m2 52,62 m2
20 Quét 02 nước phụ gia chống thấm 2 thành phần sàn sê nô 105,24 m2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 52,62 m2
22 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D 90x3mm 0,608 100m
23 Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC D 90 16 cái
24 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính 21,12 m2
25 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mm 78,72 m2
26 Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 118,32 m2
27 Dán đề can vào cửa kính 118,32 m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm 78,74 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,8945 m3
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 640,26 m2
31 Lát bậc tam cấp, kích thước gạch men nhám 300x600mm mũi có khía 52,2225 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,33 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường 843,669 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 48,3774 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.373,834 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 811,558 m2
AG Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đèn ống led 1,2x2-36w 2 bóng 32
2 Lắp đèn ống huỳnh quang 1,2x1-36w 1 bóng 11
3 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc 32
4 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) 2
5 Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ 18
6 Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ 2
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A 16
8 MCB - 2 pha - 63A 2
9 MCB - 2 pha - 32A 8
10 MCB - 1 pha - 10A 2
11 Hộp nối dây 2
12 Công tắc điện 44
13 Cầu chì điện 42
14 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 1.786
15 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV10,0mm2 310
16 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 635
17 Nẹp vuông 20x10mm 187
18 Nẹp vuông 30x16mm 353
19 Ống nhựa đàn hồi D20 190
20 Ống nhựa đàn hồi D25 123
21 Lắp đặt ống thép vuông 40x100mm 20
AH KHỐI 12 PHÒNG HỌC
AI Phần xây dựng
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m 514,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m 56,1395 m3
3 Tháo dỡ trần 456,016 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 210,24 m2
5 Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô 58,22 m2
6 Vệ sinh vận chuyển xuống bãi thải 58,4 m2
7 Đục nhám lớp vữa chân tường 116,788 m2
8 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men cũ 933,452 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (trong nhà) 1.017,684 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) 946,288 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ 93,84 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần 519,48 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,576 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,4 m2
15 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 3,2428 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 3,2428 tấn
17 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm 5,831 100m2
18 Đóng trần thả tấm Prima khung xương nổi 600x600 451,936 M2
19 Ngâm nước xi măng 1kg/m2 116,44 m2
20 Quét 02 nước phụ gia chống thấm 2 thành phần sàn sê nô 116,44 m2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 58,22 m2
22 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm 59,04 m2
23 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mm 151,2 m2
24 Cung cấp & lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 200,391 m2
25 Dán đề can vào cửa kính 184,954 m2
26 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm 116,788 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,521 m3
28 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 899,84 m2
29 Lát bậc tam cấp, kích thước gạch men nhám 300x600mm mũi có khía 68,492 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường (50% khối lượng sơn cũ) 981,9858 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 306,66 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.631,004 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 960,6876 m2
AJ Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đèn ống led 1,2x2-36w 2 bóng 48 bộ
2 Lắp đèn ống huỳnh quang 1,2x1-36w 1 bóng 15 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc 48 cái
4 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) 2 hộp
5 Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ 24 hộp
6 Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ 4 hộp
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A 24 cái
8 MCB - 2 pha - 63A 2 cái
9 MCB - 2 pha - 32A 12 cái
10 MCB - 1 pha - 10A 2 cái
11 Hộp nối dây 2 hộp
12 Công tắc điện 64 cái
13 Cầu chì điện 62 cái
14 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 2.779 m
15 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV10,0mm2 365 m
16 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 962 m
17 Nẹp vuông 20x10mm 286 m
18 Nẹp vuông 30x16mm 543 m
19 Ống nhựa đàn hồi D20 287 m
20 Ống nhựa đàn hồi D25 210 m
21 Lắp đặt ống thép vuông 40x100mm 20 m
AK HẠ TẦNG
AL HẠ TẦNG
AM Phần xây dựng
AN Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 1,472 m3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,169 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,612 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,032 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mm 0,013 tấn
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,827 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,169 m2
8 Sản xuất cột cờ bằng thép inox 304 0,02 tấn
9 Cung cấp thép inox D76*2,0 3 Mét
10 Cung cấp thép inox D60*2,0 3 Mét
11 Cung cấp Bánh xe dòng dọc D50 1 Cái
12 Cung cấp Thép U75x150x75x1,5 3 Mét
13 Cung cấp Bulong D18 L=200 2 Cái
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,021 tấn
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,169 m2
AO Hệ thống thoát nước
AP Tháo dỡ
1 Tháo dỡ đan rãnh thoát bước 104 C.kiện
AQ Cải tạo
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I 29,236 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I 16,38 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,771 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 12,612 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 18,718 m3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 4,056 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 150 7,445 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,445 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,551 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính fi 6mm 0,196 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính fi 8mm 0,99 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 180 cái
13 Cung cấp & lắp đặt ống bê tông D400 0,3 100m2
14 Cung cấp & lắp đặt các gối cống D400 10 cái
AR Sân
AS Tháo dỡ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 514 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 30 m2
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 0,874 100m3
AT Cải tạo
1 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 5,19 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,768 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 48,44 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 20 m3
5 Rải vải nilon 45,95 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 363,448 m3
7 Cắt bê tông làm đường roon 113,578 10m
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,48 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 55,5 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30 m2
11 Ốp tường thành bồn hoa kích thước gạch 100x100mm 55,5 m2
AU HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC TỔNG THỂ
AV Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Ống thép vuông 40x100mm 160 Mét
2 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV35mm2/600V 320 Mét
AW Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 1 100M
2 Co PVC D34 6 Cái
3 Máy bơm 2,5HP + phụ kiện 1 Cái
AX HỒ NƯỚC 40M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,8764 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2702 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,7m,ngọn >=3,5cm -đất cấp I 25,9833 100m
4 Đắp cát nền móng công trình 2,809 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 2,809 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 5,368 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 9,4064 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 0,736 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,0384 m3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 1,5291 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m 0,9874 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0019 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 0,1937 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 44,2152 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 8 m2
17 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 19,36 m2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 7,728 m2
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 46,16 m2
20 Ngâm nước xi măng 21,16 m2
21 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0019 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,208 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,2442 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,8855 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,083 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,1673 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,4235 tấn
AY NHÀ CHE CỤM BƠM
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,256 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0256 100m2
3 Gia công cột bằng thép hình 0,0469 tấn
4 Lắp cột thép các loại 0,0469 tấn
5 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4 0,1 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép 0,1 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm 0,2913 100m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 12,5124 1m2
9 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt ốp tôn mạ màu dày 0,45mm 2,24 m2
10 Gia công lắp dựng lưói thép B40 (tạm tính) 8,798 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->