Gói thầu: Gói thầu số 04 Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng ngân sách tỉnh của dự án Vận hành hồ chứa trong tình huống khẩn cấp và quản lý lũ hiệu quả bằng hệ thống thộng tin quản lý thiên tai toàn diện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 08:46:00 đến ngày 2021-02-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống cấp điện cho các trạm truyền sóng: | |||
| B | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho trạm Rada T1 – Hồ Tả Trạch: | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I-8.5-160-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | cột |
| 2 | Móng ML-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC -(2x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 873,3 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P-63A, 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đào mương cáp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 8 | Hoàn trả mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F50/40 (DHPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 293 | mét |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2x25 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 293 | mét |
| 11 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa (K=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 12 | Lắp đặt hộp điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Đai thép và khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Bulong móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Khoá néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Khoá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cầu đấu 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho trạm Rada T2 – Thủy điện Bình Điền: | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT PC.I-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Móng ML-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3P-100A, 10kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đào mương cáp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D48.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132 | mét |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x35 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 130 | mét |
| 8 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa (K=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Đai thép và khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho trạm Rada T4 – Thủy điện Hương Điền: | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Móng ML-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV- ABC - A(4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 420,8 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3P-32A, 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F50/40 (DHPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 287 | mét |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x16 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 287 | mét |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bulon móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kẹp răng 16-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho trạm Rada T6 – Chùa Phật đứng: | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Móng ML-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC -(2x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 94 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P-63A, 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Kẹp răng 95-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho trạm Rada T7 – Ban chỉ huy PCTT & TKCN tỉnh Thừa Thiên Huế: | |||
| 1 | Dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Móng MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC - (4x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | mét |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3P-200A, 18kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| G | Hệ thống cấp điện cho các vị trí Camera: | |||
| H | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho vị trí camera C1 – Đập Thảo Long: | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Móng ML-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 85 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P-6A 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| I | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho vị trí camera C2, C8, C9, C10, C11, C12, C13 – Đường Nguyễn Đình Chiểu, Hạ lưu thuỷ điện Hương Điền, Thượng lưu thuỷ điện Hương Điền, Hạ lưu thuỷ điện Bình Điền, Thượng lưu thuỷ điện Bình Điền, Hạ lưu hồ Tả Trạch, Thượng lưu hồ Tả Trạch: | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2P-6A, 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Đào mương cáp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 109,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,08 | m3 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,08 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32/25 (DHPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 730 | mét |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D42.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 752 | mét |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2x4 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.508 | mét |
| 8 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa (K=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 109,72 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | tủ |
| 11 | Cầu đấu 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho vị trí camera C3 – 212 Bùi Thị Xuân: | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Móng ML-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P-6A 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bu lon móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kẹp răng 70-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| K | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho vị trí camera C4 – Cầu Niêm Phò A, xã Quảng Thọ: | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Móng ML-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 93 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P-6A 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Kẹp răng 70-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| L | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho vị trí camera C5 – Cầu Thanh Lương, Lê Đức Thọ, xã Quảng Thọ: | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Móng ML-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 137 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P-6A 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp răng 120-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| M | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho vị trí camera C6 – Cầu Tứ Phú, xã Quảng Phú: | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Móng ML-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 83 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P-6A 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Kẹp răng 120-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| N | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho vị trí camera C7 – Thượng Lưu sông Bồ, xã Phong Sơn: | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Móng ML-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 88 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P-6A 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| O | *\- Đường dây hạ thế cấp điện cho vị trí camera C14 – Hạ lưu sông Đại Giang: | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Móng ML-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 140 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P-6A 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kẹp răng 70-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| P | Xây dựng hệ thống hệ thống tường rào bảo vệ cho các trạm truyền sóng: | |||
| Q | *\- Hệ thống tường rào T1 – Hồ Tả Trạch: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,82 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,29 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào), Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,85 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,77 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,02 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 95,45 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| R | *\- Hệ thống tường rào T2 – Hồ Bình Điền: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,6 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,57 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào), Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,05 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,28 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,58 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| S | *\- Hệ thống tường rào T3 – Hồ Bình Điền: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,51 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào), Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,83 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,8 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,3 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| T | *\- Hệ thống tường rào T4 – Hồ Hương Điền: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,03 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,04 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,01 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào), Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,64 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,28 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,45 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90,75 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| U | *\- Hệ thống tường rào T5 – Hồ Hương Điền: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,51 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào), Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,83 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,8 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,3 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| V | *\- Hệ thống tường rào T6 – Chùa Phật đứng: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,6 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,57 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào), Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,05 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,43 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,59 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 91,16 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| W | Xây dựng hệ thống hệ thống tường rào bảo vệ cho các trạm quan trắc thủy văn: | |||
| X | *\- Hệ thống tường rào P2 – Khe Tre: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào), Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,44 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,58 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| Y | *\- Hệ thống tường rào P4 – Thảo Long: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào), Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9(đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,44 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,58 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| Z | *\- Hệ thống tường rào P6 – Đại Giang: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,46 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào), Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,68 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| AA | *\- Hệ thống tường rào P8 – Tà Lương: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,44 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,58 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| AB | *\- Hệ thống tường rào P9 – Thanh Lương: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,44 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,58 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| AC | *\- Hệ thống tường rào P10 – Niêm Phò: | |||
| 1 | Bê tông đáy trụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tru | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công rộng <=3m,, sậu <=1m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất câp phối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,44 | 1m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,58 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi