Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212789-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Tiền Hải và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 15:53:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,526,088,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông, bãi chứa vật liệu.
1 Đào mặt đường đá cũ bằng MTC, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,147 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m³
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m³/km
4 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m³
5 Đào khuôn đường + đánh cấp bằng TC, đất cấp 2 (tính 10%) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 26,07
6 Đào khuôn đường + đánh cấp bằng MTC, đất cấp 2 (tính 90%) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,35 100m³
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,61 100m³
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,61 100m³/km
9 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( tính 50%KL) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,61 100m³
10 Cát đen đầm chặt K=0.98 dày 50cm (Chỉ đường Bùi Sính) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,07 100m³
11 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới (Chỉ đường Bùi Sính) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,429 100m³
12 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (Chỉ đường Bùi Sính) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,386 100m³
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 79,64 100m²
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,14 100m²
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,53 100m²
16 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40,24 100m²
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 52,23 100m²
18 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,823 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,823 100 tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 30km tiếp theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,823 100 tấn
21 Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
22 Biển chỉ dẫn phản quang Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
23 Cột biển báo D88 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48,6 m
24 Lắp đặt cột và biển báo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
25 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 369,46
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 57,2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,64
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,254 100m²
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 304,29
30 Lắp đặt boocđuya bằng đá kích thước (27x20x100)cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.127 cấu kiện
31 Boocđuya đá mua sẵn kích thước 27x20x100cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.127 m
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh vét đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,74
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,79 100m²
34 Đào kết cấu vỉa hè cũ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,73 100m³
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,73 100m³
36 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,73 100m³/km
37 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,729 100m³
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 261,16
39 Lát đá vỉa hè kích thước 30x30x3cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3.333,76
40 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,16
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,16
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,416 100m²
43 Xây tường thẳng bằng gạch , vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,03
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,76
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,62
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V Yêu cầu kỹ thuật 196,42
47 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V Yêu cầu kỹ thuật 70,69
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,86 100m³
49 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,86 100m³/km
50 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,86 100m³
51 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 170,91
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,38 100m³
53 Cắt sân bê tông chiều dày cắt ≤14cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,52 100m
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,46 100m³
55 Nilong chống mất nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 86,5 m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,92
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh đúc sẵn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 55,38 100m²
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,986 tấn
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 315,37
60 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 196,54
61 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 108,12
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 142,5
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.176 cấu kiện
64 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,34 100m²
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,87 tấn
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,181 tấn
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 98,53
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.176 cấu kiện
69 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,84
70 Nilong chống mất nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 59,25 m2
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,89
72 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m²
73 Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22,47
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 82,5
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,5
76 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,22 tấn
77 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,458 100m²
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,3
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,31 tấn
80 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m²
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33 cấu kiện
82 Đào đá mặt đường bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,18
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m³
84 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m³/km
85 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m³
86 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,24
87 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,421 100m²
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,64
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thu nước, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,17 tấn
90 Lắp đặt cửa thu nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33 cấu kiện
91 Lắp đặt tấm đậy composit 50x25x5cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33 tấm
92 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.176 cấu kiện
93 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 261,18 tấn
94 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.176 cấu kiện
95 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 261,18 tấn
96 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 104,3 10 tấn/km
97 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48,4
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m³
99 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m³/km
100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 53,24
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,42
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk<10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,88 tấn
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,6 tấn
104 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,59 100m²
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 121 cấu kiện
106 Phát quang cây cối phục vụ máy vào lắp đặt tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15 công
107 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,173 100m³
108 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,156 100m³
109 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 31,21
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,81 100m³
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,12 100m³
112 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,12 100m³/km
113 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,12 100m³
114 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33,48 100m
115 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,16
116 Nilong chống mất nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 61,6 m2
117 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,28
118 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,316 100m²
119 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,37
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,42 tấn
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,19 tấn
122 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,87 100m²
123 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41 1 đoạn cống
124 Bao tải tẩm nhựa chèn mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,89
125 Vải địa kỹ thuật bọc ống cống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,59 100m²
126 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,77
127 Nilong chống mất nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24,78 m2
128 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,085 100m²
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,72
130 Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,14
131 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41,74
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,02
133 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
134 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,133 100m²
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,15
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
137 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m²
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 cấu kiện
139 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,77 100m³
140 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 49 cấu kiện
141 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,13 10 tấn/km
142 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41 cấu kiện
143 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,329 100m³
144 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m³
145 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,86 100m²
146 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m²
147 Ống nhựa D75 dài 1,2m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 240 m
148 Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còi, - giá tạm tính Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
149 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,88
150 Dây căng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.000 m
151 Rào chắn thép hộp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
152 Biển báo thi công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 biển
153 Đèn nhấp nháy bằng quang năng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
154 Màn phản quang Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7 m2
155 Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 360 công
156 Xe tưới nước 5m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50 ca
157 Thuê đất bãi đúc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 857,81 m2
158 Phát quang dọn dẹp bãi đúc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 công
159 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 100m³
160 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m³
161 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m³
162 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 800
163 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,88 100m³
164 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,88 100m³
165 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,88 100m³/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->