Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214709-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210214704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 08:59:00 đến ngày 2021-02-25 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,076,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Chứng chỉ hành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động + Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC+ Giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động+ Giấy Chứng minh nhân dân+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh cán bộ kỹ thuật).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC+ Giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 (Đính kèm các giấy tờ chứng minh trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Khối 2 tầng 4 phòng học:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT303,331 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT6,25551 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT221,89041 m3
4Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100Chương V của E-HSMT19,4911 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT31,53851 m3
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật + BT lótChương V của E-HSMT65,041 m2
7Ván khuôn móng dài + BT lótChương V của E-HSMT39,451 m2
8Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8)Chương V của E-HSMT5,94731 m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT70,0741 m2
10Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,80871 m3
11Xây tường móng Bơlô 10x20x30, Dày Chương V của E-HSMT39,88591 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT10,5391 m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT99,61 m2
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3603Tấn
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,8602Tấn
16Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,4801Tấn
17Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT136,7741 m3
18Bê tông nền đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT24,8681 m3
19Ôp tường đá chẻChương V của E-HSMT41,221 m2
20Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT611 m
21Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75Chương V của E-HSMT21,1291 m2
22Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT6,44281 m3
23Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT6,4041 m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT222,421 m2
25Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT124,2281 m2
26Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1855Tấn
27Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1884Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,8792Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,6637Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,4112Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,3788Tấn
32Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT31,2011 m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng Tầng 2Chương V của E-HSMT332,961 m2
34Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT295,441 m2
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3712Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,7703Tấn
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,4401Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4028Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,2612Tấn
40Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,0889Tấn
41Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT56,96021 m3
42Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT586,6351 m2
43Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT551,6351 m2
44Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,8931Tấn
45Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,4137Tấn
46Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,08841 m3
47Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT31,7841 m2
48Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,7841 m2
49Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1449Tấn
50Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,3573Tấn
51Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT1,0081 m3
52Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75Chương V của E-HSMT36,2081 m2
53SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT9,234m2
54Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 6x10cmChương V của E-HSMT12,151 m
55Gia công và đóng trụ cầu thang D140mmChương V của E-HSMT1,151 m
56Đánh PU 3 nướcChương V của E-HSMT4,3935m2
57Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Chương V của E-HSMT4,43371 m3
58Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT84,2321 m2
59Trát granitô lan can Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT7,411 m2
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lá chớp, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,30821 m3
61Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT7,0561 m2
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck104Cái
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,7211 m2
64Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2087Tấn
65Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0726Tấn
66Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2329Tấn
67Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0934Tấn
68Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nung, Tầng 1Chương V của E-HSMT192,241 m2
69Xây tường ngoài gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT3,09621 m3
70Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT47,98291 m3
71Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT8,29751 m3
72Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT1,78861 m3
73Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT47,21681 m3
74Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT8,3691 m3
75Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT5,0631 m3
76Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT124,31851 m2
77Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT548,53181 m2
78Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT302,7791 m2
79Ôp tường gạch gốm 60x240mmChương V của E-HSMT35,20381 m2
80Lát nền, sàn gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT425,3721 m2
81Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT701 m2
82Làm trần bằng tấm Prima, VSinh T2Chương V của E-HSMT351m2
83Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x60cmChương V của E-HSMT375,8561 m2
84Ôp tường trong phòng học gạch Ceramic, Gạch 30x60cmChương V của E-HSMT115,21 m2
85Ôp tường ngoài phòng học gạch Ceramic, Gạch 30x60cmChương V của E-HSMT40,321 m2
86Vách ngăn tấm Compact dày 18mmChương V của E-HSMT3,52m2
87SXLD cửa đi khung nhựa uPVC+kính 6.38ly trắng + D133m2
88SXLD cửa đi khung nhựa uPVC+kính 6.38ly mờ + D2Chương V của E-HSMT16,88m2
89Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quayChương V của E-HSMT8Bộ
90Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quayChương V của E-HSMT28Bộ
91SXLD cửa sổ khung nhựa uPVC+kính 6.38ly + S1Chương V của E-HSMT36m2
92Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quayChương V của E-HSMT16Bộ
93Phụ kiện cửa sổ mở lậtChương V của E-HSMT12Bộ
94SXLD vách kính nhựa uPVC+kính 6.38ly, Ô gióChương V của E-HSMT24,4438m2
95SXLD vách kính khung INOX+kính C.Lực 10ly + Ô trang tríChương V của E-HSMT4,4588m2
96SXLD hoa inox KT15x15x1.2mm bảo vệ cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT25,92m2
97Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,5092Tấn
98Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5092Tấn
99Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảoChương V của E-HSMT364,82161 m2
100Biên ghi danh khác chữ trên đá Ruby đỏ KT500x800mmChương V của E-HSMT1Cái
101Quét Sika Membrane RD chống thấm mái, Sảnh T2Chương V của E-HSMT116,4351 m2
102Ngâm nước xi măngChương V của E-HSMT116,4351 m2
103Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT116,4351 m2
104Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika Water Bar 0-32Chương V của E-HSMT7,6738m
105Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika Grout +xi măng+cátChương V của E-HSMT7,673m
106Lớp lưới thủy tinh Fiber Glass, VSinh T2Chương V của E-HSMT351 m2
107Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT213,81 m
108Nắp tôn dày 0.8mm KT 720x970mmChương V của E-HSMT1Cái
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.080,29181m2
110Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT850,94271m2
111Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT565,21 m2
112Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT49,0561 m3
113Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT17,7121 m3
114Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT2,441 m3
115Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,7841 m3
116Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT8,041 m2
117Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,7521 m3
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,7521 m3
119Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT8,8481 m2
120LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT201 c/kiện
121Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,33091 tấn
122Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,081 m3
123Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT14,41 m2
124Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1Chương V của E-HSMT37,721 m2
125Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2Chương V của E-HSMT37,721 m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT7,681 m2
127Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát...Chương V của E-HSMT2,432m3
128LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT131 m
129LĐ ống nhựa PVC D125x4.8mmChương V của E-HSMT21 m
130LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
131LĐ cút nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT3Cái
132LĐ tê nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT1Cái
133LĐ tê nhựa PVC D125mmChương V của E-HSMT2Cái
134LĐ cút nhựa PVC D140mmChương V của E-HSMT2Cái
135LĐ chụp nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT1Cái
136Kẹp ống OMEGA INOX D49mmChương V của E-HSMT7Cái
137Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18WChương V của E-HSMT131 Bộ
138Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18WChương V của E-HSMT241 Bộ
139Lắp đặt đèn ốp trần led D271, 12W(kiểu tổ ông)Chương V của E-HSMT61 Bộ
140Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47WChương V của E-HSMT16Cái
141Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT4Cái
142Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT6Cái
143Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT8Cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmChương V của E-HSMT16Cái
145Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kAChương V của E-HSMT2Cái
146Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kAChương V của E-HSMT4Cái
147Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
148Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
149Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớpChương V của E-HSMT2Cái
150Lđặt hộp nối 150x150mmChương V của E-HSMT16Hộp
151Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.0801m
152Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Chương V của E-HSMT3001m
153Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2Chương V của E-HSMT1051m
154Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2Chương V của E-HSMT201m
155LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT4601 m
156LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT401 m
157LĐ dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x25mm2Chương V của E-HSMT801m
158LĐ ống nhựa HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT801 m
159Lđặt hộp nối âm trầnChương V của E-HSMT58Hộp
160Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT25,61 m3
161Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT7,61 m2
162Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT7,61 m3
163Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽmChương V của E-HSMT11Cái
164Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽmChương V của E-HSMT11Cái
165Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT185m
166Kéo rải thép lá 4ly11m
167Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT8Cọc
168Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT24,2m
169Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
170Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT8,41 m3
171Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT8,41 m3
172LĐ ống nhựa PVC D21x1.6mm nối = PP dán keoChương V của E-HSMT91 m
173Kẹp ống Omega 21 inoxChương V của E-HSMT12Cái
174Kéo rải dây đồng trần M35mm2Chương V của E-HSMT15m
175Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT10Cọc
176Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT1Mối
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT43m
178Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT15,281 m3
179Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,281 m3
180Đo kiểm tra điện trở suấtChương V của E-HSMT1Điểm
181Lắp đặt xí bệt+PK(người lớn)Chương V của E-HSMT41 Bộ
182Lắp đặt xí bệt+PK(trẻ em)Chương V của E-HSMT161 Bộ
183Lắp hang xịtChương V của E-HSMT20Cái
184Lắp hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT4Cái
185Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầuChương V của E-HSMT20Cái
186Lắp phễu thu INOX KT150x150mmChương V của E-HSMT36Cái
187Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT81 Bộ
188Lắp bộ xã tiểu treo(vòi nước)Chương V của E-HSMT8Cái
189Lắp bộ thu nước tiểu treoChương V của E-HSMT8Cái
190Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT81 Bộ
191Lắp vòi nước bằng đồng 1 ngõ raChương V của E-HSMT52Cái
192Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmChương V của E-HSMT841 m
193Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mmChương V của E-HSMT621 m
194Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mmChương V của E-HSMT951 m
195Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trongChương V của E-HSMT88Cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT148Cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT38Cái
198Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmChương V của E-HSMT4Cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmChương V của E-HSMT40Cái
200LĐặt cút nhựa PPR d40mmChương V của E-HSMT12Cái
201LĐặt tê nhựa PPR d40x25mmChương V của E-HSMT16Cái
202LĐặt tê nhựa PPR d40mmChương V của E-HSMT6Cái
203Lắp đặt van khoá PPR D25mmChương V của E-HSMT8Cái
204Lắp đặt van khoá PPR D20mmChương V của E-HSMT20Cái
205Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT30,41 m3
206Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT30,41 m3
207Băng tín hiệu cấp nướcChương V của E-HSMT95m
208LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT81 m
209LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT1001 m
210LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmChương V của E-HSMT511 m
211LĐ ống nhựa PVC D125x4.8mmChương V của E-HSMT151 m
212LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT16Cái
213LĐ cút nhựa PVC D90x34mmChương V của E-HSMT4Cái
214LĐ tê nhựa PVC D90x34mmChương V của E-HSMT4Cái
215LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT100Cái
216LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT20Cái
217LĐ côn nhựa PVC D114x90mmChương V của E-HSMT4Cái
218LĐ Y nhựa PVC D114x90mmChương V của E-HSMT10Cái
219LĐ Y(tê xiên) nhựa PVC D125x90mmChương V của E-HSMT4Cái
220LĐ cút nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT54Cái
221LĐ Y(tê xiên) nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT12Cái
222LĐ côn nhựa PVC D125x114mmChương V của E-HSMT2Cái
223LĐ Y(tê xiên) nhựa PVC D125x114mmChương V của E-HSMT6Cái
224LĐ cút nhựa PVC D125mmChương V của E-HSMT4Cái
225LĐ Y(tê xiên) nhựa PVC D125mmChương V của E-HSMT2Cái
226LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT1041 m
227LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT26Cái
228Cầu chắn rác D90mmChương V của E-HSMT13Cái
229Cụm OMEGA giữ ống nước D90mmChương V của E-HSMT39Cái
230LĐ măng sông nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT13Cái
231LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT41 m
B *\2- Cổng, tường rào:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT9,0441 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT3,0151 m3
3Bê tông đá dăm 4x6,M100, lót móngChương V của E-HSMT0,68751 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,91891 m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, BT lót, BT lótChương V của E-HSMT4,91 m2
6Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT1,23661 m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT14,391 m2
8Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,871 m2
9Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,53121 m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT4,251 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,21481 m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT11,8781 m2
13Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,5861 m2
14Gia công cốt thép móng,cột, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0535Tấn
15Gia công cốt thép móng,cột, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0746Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0562Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0754Tấn
18Xây tường bằng gạch thẻ ko nung(9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT3,0451 m3
19Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,361 m2
20Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,2441 m
21Đắp nấm tạo hình trang tríChương V của E-HSMT10,081 m2
22Chữ INOX 304 tên trường cao 300mmChương V của E-HSMT6Chữ
23Chữ INOX 304 tên trường cao 150mmChương V của E-HSMT12Chữ
24Khung đở chữ INOX hộp 25x25x1.0mmChương V của E-HSMT1,5023m2
25SXLD cửa cổng INOX hộp 30413,515m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT49,8161m2
27Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT53,85581 m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT47,331 m3
29Bê tông đá dăm 4x6,M100, lót móngChương V của E-HSMT3,15991 m3
30Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,36631 m3
31Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, BT lótChương V của E-HSMT30,8861 m2
32Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT3,3811 m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT56,281 m2
34Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,99321 m3
35Bê tông xà, dầm, giằng tường rào, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,03861 m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT52,771 m2
37Xây tường móng Bơlô 10x20x30, Dày Chương V của E-HSMT2,98981 m3
38Xây tường ngoài gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT8,32621 m3
39Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT2,0081 m3
40Gia công cốt thép móng,cột,giằng tường rào, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,6714Tấn
41Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,5521 m2
42Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT204,1481 m2
43Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,9321 m2
44Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT252,81 m
45Quét vôi tường rào 3 nướcChương V của E-HSMT231,71 m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT2,1021m3
47Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT8,2948m3
48Phá dỡ hàng rào B40Chương V của E-HSMT40,55m2
49Bốc xếp phế thải các loạiChương V của E-HSMT10,396m3
50V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V của E-HSMT10,3961m3
51V/chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 7TChương V của E-HSMT10,3961m3
C *\3- Sân vườn:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT25,1561 m3
2Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT25,1561 m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT251,561 m2
4Ván khuôn nền,sân bãiChương V của E-HSMT101 m2
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.9518,48111 m3
6Mua đất đắp ( bao gồm vận chuyển)Chương V của E-HSMT20,3291m3
7Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT4,18441 m3
8Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT5,23051 m3
9San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT159,231 m3
10Mua đất đắpChương V của E-HSMT170,3761m3
D *\4- Đường hoàn trả:
1San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT399,1471 m3
2Mua đất đắpChương V của E-HSMT451,0361m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT20,7961 m3
4Rải giấy nilông trắng đỏChương V của E-HSMT173,31 m2
5Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT31,1941 m3
6Ván khuôn nền đườngChương V của E-HSMT18,8281 m2
E THIẾT BỊ
1Bàn cho trẻChương V của E-HSMT46cái
2Bàn giáo viênChương V của E-HSMT3cái
3Bàn tính học đếmChương V của E-HSMT8bộ
4Bảng chun học toánChương V của E-HSMT5bộ
5Bảng quay 2 mặtChương V của E-HSMT5cái
6Bể chơi với cát và nướcChương V của E-HSMT7bộ
7Bình ủ nướcChương V của E-HSMT6cái
8Bộ chữ cáiChương V của E-HSMT21bộ
9Bộ côn trùngChương V của E-HSMT6bộ
10Bộ dinh dưỡng 1Chương V của E-HSMT6bộ
11Bộ dinh dưỡng 2Chương V của E-HSMT6bộ
12Bộ dinh dưỡng 3Chương V của E-HSMT6bộ
13Bộ dinh dưỡng 4Chương V của E-HSMT6bộ
14Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngChương V của E-HSMT8bộ
15Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhChương V của E-HSMT6bộ
16Bộ đồ chơi nhà bếpChương V của E-HSMT8bộ
17Bộ động vật nuôi trong gia đìnhChương V của E-HSMT6bộ
18Bộ động vật sống dưới nướcChương V của E-HSMT6bộ
19Bộ động vật sống trong rừngChương V của E-HSMT6bộ
20Bộ dụng cụ bác sỹChương V của E-HSMT6bộ
21Bộ dụng cụ lao độngChương V của E-HSMT6bộ
22Bộ ghép hình hoaChương V của E-HSMT8bộ
23Bộ hình khốiChương V của E-HSMT8bộ
24Bộ làm quen với toánChương V của E-HSMT45bộ
25Bộ lắp ghép khối XChương V của E-HSMT6bộ
26Bộ lắp ráp kỹ thuậtChương V của E-HSMT7bộ
27Bộ lắp ráp xe lửaChương V của E-HSMT2bộ
28Bộ luồn hạtChương V của E-HSMT15bộ
29Bộ nhận biết hình phẳngChương V của E-HSMT91túi
30Bộ que tínhChương V của E-HSMT25bộ
31Bộ sa bàn giao thôngChương V của E-HSMT7bộ
32Bộ trang phục bác sỹChương V của E-HSMT6bộ
33Bộ trang phục bộ độiChương V của E-HSMT4bộ
34Bộ trang phục công anChương V của E-HSMT3bộ
35Bộ trang phục công nhânChương V của E-HSMT4bộ
36Bộ trang phục nấu ănChương V của E-HSMT3bộ
37Bộ tranh mẫu giáo 3 - 4 tuổi theo chủ đềChương V của E-HSMT2bộ
38Bộ tranh mẫu giáo 4 - 5 tuổi theo chủ đềChương V của E-HSMT3bộ
39Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đềChương V của E-HSMT4bộ
40Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3 - 4 tuổiChương V của E-HSMT2bộ
41Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổiChương V của E-HSMT3bộ
42Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổiChương V của E-HSMT4bộ
43Bộ tranh truyện mẫu giáo 3 - 4 tuổiChương V của E-HSMT2bộ
44Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổiChương V của E-HSMT3bộ
45Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổiChương V của E-HSMT4bộ
46Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiếtChương V của E-HSMT7bộ
47Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiếtChương V của E-HSMT9bộ
48Bóng các loạiChương V của E-HSMT32quả
49Búp bê bé gáiChương V của E-HSMT16con
50Búp bê bé traiChương V của E-HSMT16con
51Bút chì đenChương V của E-HSMT90cái
52Bút sápChương V của E-HSMT3bộ
53Cân chia vạchChương V của E-HSMT4cái
54ChậuChương V của E-HSMT6cái
55Cốc uống nướcChương V của E-HSMT90cái
56Cổng chuiChương V của E-HSMT13cái
57Cột ném bóngChương V của E-HSMT9cái
58Dây thừngChương V của E-HSMT3sợi
59Đồ chơi BowlingChương V của E-HSMT10bộ
60Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V của E-HSMT6bộ
61Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyChương V của E-HSMT6bộ
62Doanh trại bộ độiChương V của E-HSMT4bộ
63Domino chữ cái và sốChương V của E-HSMT15hộp
64Đồng hồ học số, học hìnhChương V của E-HSMT8cái
65Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V của E-HSMT20bộ
66Gạch xây dựngChương V của E-HSMT9bộ
67Gậy thể dục nhỏChương V của E-HSMT90cái
68Gậy thể dục toChương V của E-HSMT6cái
69Ghế cho trẻChương V của E-HSMT90cái
70Ghế giáo viênChương V của E-HSMT6cái
71Ghép nút lớnChương V của E-HSMT10bộ
72Giá để giày dépChương V của E-HSMT5cái
73Giá đồ chơi và học liệuChương V của E-HSMT15cái
74Giá đựng ca cốcChương V của E-HSMT3cái
75Giá phơi khăn mặtChương V của E-HSMT3cái
76GiườngChương V của E-HSMT90cái
77Hàng rào lắp ghépChương V của E-HSMT9cái
78Kéo thủ côngChương V của E-HSMT90cây
79Kéo văn phòngChương V của E-HSMT3cây
80Kính lúpChương V của E-HSMT9cái
81Lịch của trẻChương V của E-HSMT3bộ
82Lô tô đồ vậtChương V của E-HSMT25bộ
83Lô tô động vậtChương V của E-HSMT25bộ
84Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnChương V của E-HSMT8bộ
85Lô tô phương tiện giao thôngChương V của E-HSMT25bộ
86Lô tô thực vậtChương V của E-HSMT25bộ
87Mô hình hàm răngChương V của E-HSMT8cái
88Nam châm thẳngChương V của E-HSMT9cái
89Nguyên liệu để đan tếtChương V của E-HSMT3bộ
90Phễu nhựaChương V của E-HSMT11cái
91Thùng đựng nước có vòiChương V của E-HSMT3cái
92Thùng đựng rácChương V của E-HSMT6cái
93Tivi LCD - 43 inch - Smart” WifiChương V của E-HSMT4cái
94Tranh ảnh một số nghề phổ biếnChương V của E-HSMT6bộ
95Tranh ảnh về Bác HồChương V của E-HSMT5bộ
96Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V của E-HSMT7tờ
97Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻChương V của E-HSMT6cái
98Tủ đựng chăn, màn, chiếuChương V của E-HSMT3cái
99Vòng thể dục nhỏChương V của E-HSMT90cái
100Vòng thể dục toChương V của E-HSMT6cái
101Xắc xôChương V của E-HSMT6cái
102Chương V của E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Chứng chỉ hành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động + Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC+ Giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực.)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động+ Giấy Chứng minh nhân dân+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh cán bộ kỹ thuật).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực )33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC+ Giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 (Đính kèm các giấy tờ chứng minh trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 2
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy đầm Máy đầm >=9T2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
7 Máy đào Máy đào 1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Máy ủi Máy ủi 110CV1
12 Máy vận thăng Máy vận thăng 0.8T1
13 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
14 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->