Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214709-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 08:59:00 đến ngày 2021-02-25 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,076,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Chứng chỉ hành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động + Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC+ Giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động+ Giấy Chứng minh nhân dân+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh cán bộ kỹ thuật).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC+ Giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 (Đính kèm các giấy tờ chứng minh trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Khối 2 tầng 4 phòng học: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 303,33 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,2555 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 221,8904 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 19,491 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 31,5385 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật + BT lót | Chương V của E-HSMT | 65,04 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài + BT lót | Chương V của E-HSMT | 39,45 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 5,9473 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 70,074 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,8087 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường móng Bơlô 10x20x30, Dày | Chương V của E-HSMT | 39,8859 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 10,539 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 99,6 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3603 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,8602 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4801 | Tấn |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 136,774 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 24,868 | 1 m3 |
| 19 | Ôp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 41,22 | 1 m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61 | 1 m |
| 21 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 21,129 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 6,4428 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 6,404 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 222,42 | 1 m2 |
| 25 | Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 124,228 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1855 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1884 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,8792 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,6637 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,4112 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,3788 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 31,201 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng Tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 332,96 | 1 m2 |
| 34 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 295,44 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3712 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,7703 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,4401 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4028 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,2612 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,0889 | Tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 56,9602 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 586,635 | 1 m2 |
| 43 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 551,635 | 1 m2 |
| 44 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,8931 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,4137 | Tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,0884 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 31,784 | 1 m2 |
| 48 | Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,784 | 1 m2 |
| 49 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1449 | Tấn |
| 50 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,3573 | Tấn |
| 51 | Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 52 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 36,208 | 1 m2 |
| 53 | SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 9,234 | m2 |
| 54 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 6x10cm | Chương V của E-HSMT | 12,15 | 1 m |
| 55 | Gia công và đóng trụ cầu thang D140mm | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 1 m |
| 56 | Đánh PU 3 nước | Chương V của E-HSMT | 4,3935 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 4,4337 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 84,232 | 1 m2 |
| 59 | Trát granitô lan can Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 7,41 | 1 m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lá chớp, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,3082 | 1 m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 7,056 | 1 m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 104 | Cái | |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,721 | 1 m2 |
| 64 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2087 | Tấn |
| 65 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,0726 | Tấn |
| 66 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2329 | Tấn |
| 67 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,0934 | Tấn |
| 68 | Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nung, Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 192,24 | 1 m2 |
| 69 | Xây tường ngoài gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 3,0962 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 47,9829 | 1 m3 |
| 71 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 8,2975 | 1 m3 |
| 72 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 1,7886 | 1 m3 |
| 73 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 47,2168 | 1 m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 8,369 | 1 m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 5,063 | 1 m3 |
| 76 | Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 124,3185 | 1 m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 548,5318 | 1 m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 302,779 | 1 m2 |
| 79 | Ôp tường gạch gốm 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 35,2038 | 1 m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 425,372 | 1 m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m2 |
| 82 | Làm trần bằng tấm Prima, VSinh T2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m2 |
| 83 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 375,856 | 1 m2 |
| 84 | Ôp tường trong phòng học gạch Ceramic, Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 115,2 | 1 m2 |
| 85 | Ôp tường ngoài phòng học gạch Ceramic, Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 40,32 | 1 m2 |
| 86 | Vách ngăn tấm Compact dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi khung nhựa uPVC+kính 6.38ly trắng + D1 | 33 | m2 | |
| 88 | SXLD cửa đi khung nhựa uPVC+kính 6.38ly mờ + D2 | Chương V của E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 91 | SXLD cửa sổ khung nhựa uPVC+kính 6.38ly + S1 | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 94 | SXLD vách kính nhựa uPVC+kính 6.38ly, Ô gió | Chương V của E-HSMT | 24,4438 | m2 |
| 95 | SXLD vách kính khung INOX+kính C.Lực 10ly + Ô trang trí | Chương V của E-HSMT | 4,4588 | m2 |
| 96 | SXLD hoa inox KT15x15x1.2mm bảo vệ cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 97 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,5092 | Tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5092 | Tấn |
| 99 | Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 364,8216 | 1 m2 |
| 100 | Biên ghi danh khác chữ trên đá Ruby đỏ KT500x800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái, Sảnh T2 | Chương V của E-HSMT | 116,435 | 1 m2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 116,435 | 1 m2 |
| 103 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 116,435 | 1 m2 |
| 104 | Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika Water Bar 0-32 | Chương V của E-HSMT | 7,6738 | m |
| 105 | Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika Grout +xi măng+cát | Chương V của E-HSMT | 7,673 | m |
| 106 | Lớp lưới thủy tinh Fiber Glass, VSinh T2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 213,8 | 1 m |
| 108 | Nắp tôn dày 0.8mm KT 720x970mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.080,2918 | 1m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 850,9427 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 565,2 | 1 m2 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 49,056 | 1 m3 |
| 113 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 17,712 | 1 m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 115 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,784 | 1 m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 1 m2 |
| 117 | Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,752 | 1 m3 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,752 | 1 m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 8,848 | 1 m2 |
| 120 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 c/kiện |
| 121 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3309 | 1 tấn |
| 122 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 123 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m2 |
| 124 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 37,72 | 1 m2 |
| 125 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 37,72 | 1 m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| 127 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Chương V của E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 128 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 129 | LĐ ống nhựa PVC D125x4.8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 130 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 131 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 132 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 133 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 134 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 135 | LĐ chụp nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 136 | Kẹp ống OMEGA INOX D49mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn ốp trần led D271, 12W(kiểu tổ ông) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 148 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 149 | Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 150 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Hộp |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.080 | 1m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | 1m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | 1m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 155 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 460 | 1 m |
| 156 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 157 | LĐ dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 158 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 159 | Lđặt hộp nối âm trần | Chương V của E-HSMT | 58 | Hộp |
| 160 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 25,6 | 1 m3 |
| 161 | Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1 m2 |
| 162 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1 m3 |
| 163 | Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 165 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 166 | Kéo rải thép lá 4ly | 11 | m | |
| 167 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 24,2 | m |
| 169 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 170 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 172 | LĐ ống nhựa PVC D21x1.6mm nối = PP dán keo | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 173 | Kẹp ống Omega 21 inox | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 174 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 175 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 176 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 178 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 180 | Đo kiểm tra điện trở suất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 181 | Lắp đặt xí bệt+PK(người lớn) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 182 | Lắp đặt xí bệt+PK(trẻ em) | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 183 | Lắp hang xịt | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 184 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 185 | Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 186 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 188 | Lắp bộ xã tiểu treo(vòi nước) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 189 | Lắp bộ thu nước tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 190 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 191 | Lắp vòi nước bằng đồng 1 ngõ ra | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Chương V của E-HSMT | 95 | 1 m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 88 | Cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 148 | Cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 200 | LĐặt cút nhựa PPR d40mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 201 | LĐặt tê nhựa PPR d40x25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 202 | LĐặt tê nhựa PPR d40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 203 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 204 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 205 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 30,4 | 1 m3 |
| 206 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 30,4 | 1 m3 |
| 207 | Băng tín hiệu cấp nước | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 208 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 209 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 210 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 m |
| 211 | LĐ ống nhựa PVC D125x4.8mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 212 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 213 | LĐ cút nhựa PVC D90x34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 214 | LĐ tê nhựa PVC D90x34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 215 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 216 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 217 | LĐ côn nhựa PVC D114x90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 218 | LĐ Y nhựa PVC D114x90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 219 | LĐ Y(tê xiên) nhựa PVC D125x90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 220 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 221 | LĐ Y(tê xiên) nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 222 | LĐ côn nhựa PVC D125x114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 223 | LĐ Y(tê xiên) nhựa PVC D125x114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 224 | LĐ cút nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 225 | LĐ Y(tê xiên) nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 226 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 104 | 1 m |
| 227 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 228 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 229 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm | Chương V của E-HSMT | 39 | Cái |
| 230 | LĐ măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 231 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| B | *\2- Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 9,044 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,015 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6,M100, lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,6875 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,9189 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, BT lót, BT lót | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,2366 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 14,39 | 1 m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,87 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,5312 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,25 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2148 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 11,878 | 1 m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,586 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng,cột, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0535 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng,cột, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0562 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | Tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ ko nung(9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,045 | 1 m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,36 | 1 m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,244 | 1 m |
| 21 | Đắp nấm tạo hình trang trí | Chương V của E-HSMT | 10,08 | 1 m2 |
| 22 | Chữ INOX 304 tên trường cao 300mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Chữ |
| 23 | Chữ INOX 304 tên trường cao 150mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Chữ |
| 24 | Khung đở chữ INOX hộp 25x25x1.0mm | Chương V của E-HSMT | 1,5023 | m2 |
| 25 | SXLD cửa cổng INOX hộp 304 | 13,515 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,816 | 1m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 53,8558 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 47,33 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm 4x6,M100, lót móng | Chương V của E-HSMT | 3,1599 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,3663 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, BT lót | Chương V của E-HSMT | 30,886 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,381 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 56,28 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,9932 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng tường rào, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,0386 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 52,77 | 1 m2 |
| 37 | Xây tường móng Bơlô 10x20x30, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,9898 | 1 m3 |
| 38 | Xây tường ngoài gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 8,3262 | 1 m3 |
| 39 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 2,008 | 1 m3 |
| 40 | Gia công cốt thép móng,cột,giằng tường rào, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,6714 | Tấn |
| 41 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,552 | 1 m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 204,148 | 1 m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,932 | 1 m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 252,8 | 1 m |
| 45 | Quét vôi tường rào 3 nước | Chương V của E-HSMT | 231,7 | 1 m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 2,1021 | m3 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 8,2948 | m3 |
| 48 | Phá dỡ hàng rào B40 | Chương V của E-HSMT | 40,55 | m2 |
| 49 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 10,396 | m3 |
| 50 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 10,396 | 1m3 |
| 51 | V/chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 10,396 | 1m3 |
| C | *\3- Sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 25,156 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 25,156 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 251,56 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn nền,sân bãi | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 18,4811 | 1 m3 | |
| 6 | Mua đất đắp ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 20,3291 | m3 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 4,1844 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 5,2305 | 1 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 159,23 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 170,3761 | m3 |
| D | *\4- Đường hoàn trả: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 399,147 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 451,0361 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 20,796 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy nilông trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 173,3 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 31,194 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn nền đường | Chương V của E-HSMT | 18,828 | 1 m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn cho trẻ | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 2 | Bàn giáo viên | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Bàn tính học đếm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bảng chun học toán | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bảng quay 2 mặt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bể chơi với cát và nước | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Bình ủ nước | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bộ chữ cái | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Bộ côn trùng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Bộ dinh dưỡng 1 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Bộ dinh dưỡng 2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Bộ dinh dưỡng 3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Bộ dinh dưỡng 4 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Bộ động vật sống dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Bộ dụng cụ lao động | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Bộ ghép hình hoa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Bộ hình khối | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Bộ làm quen với toán | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 25 | Bộ lắp ghép khối X | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Bộ lắp ráp xe lửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bộ luồn hạt | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Bộ nhận biết hình phẳng | Chương V của E-HSMT | 91 | túi |
| 30 | Bộ que tính | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 31 | Bộ sa bàn giao thông | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Bộ trang phục bác sỹ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Bộ trang phục bộ đội | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Bộ trang phục công an | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Bộ trang phục công nhân | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Bộ trang phục nấu ăn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Bộ tranh mẫu giáo 3 - 4 tuổi theo chủ đề | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Bộ tranh mẫu giáo 4 - 5 tuổi theo chủ đề | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3 - 4 tuổi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3 - 4 tuổi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 47 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Bóng các loại | Chương V của E-HSMT | 32 | quả |
| 49 | Búp bê bé gái | Chương V của E-HSMT | 16 | con |
| 50 | Búp bê bé trai | Chương V của E-HSMT | 16 | con |
| 51 | Bút chì đen | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 52 | Bút sáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Cân chia vạch | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Chậu | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Cốc uống nước | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 56 | Cổng chui | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 57 | Cột ném bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Dây thừng | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 59 | Đồ chơi Bowling | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 60 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Doanh trại bộ đội | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Domino chữ cái và số | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 64 | Đồng hồ học số, học hình | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 66 | Gạch xây dựng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 67 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 68 | Gậy thể dục to | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Ghế cho trẻ | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 70 | Ghế giáo viên | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Ghép nút lớn | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 72 | Giá để giày dép | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Giá đồ chơi và học liệu | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Giá đựng ca cốc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Giá phơi khăn mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Giường | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 77 | Hàng rào lắp ghép | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Kéo thủ công | Chương V của E-HSMT | 90 | cây |
| 79 | Kéo văn phòng | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 80 | Kính lúp | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lịch của trẻ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lô tô đồ vật | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 83 | Lô tô động vật | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 84 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Lô tô phương tiện giao thông | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 86 | Lô tô thực vật | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 87 | Mô hình hàm răng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Nam châm thẳng | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Phễu nhựa | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 91 | Thùng đựng nước có vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Thùng đựng rác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Tivi LCD - 43 inch - Smart” Wifi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Tranh ảnh về Bác Hồ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 96 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 7 | tờ |
| 97 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 100 | Vòng thể dục to | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Xắc xô | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Xô | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Chứng chỉ hành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động + Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC+ Giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực.) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động+ Giấy Chứng minh nhân dân+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh cán bộ kỹ thuật).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC+ Giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 (Đính kèm các giấy tờ chứng minh trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản gốc hoặc bản có chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm | Máy đầm >=9T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi 110CV | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.8T | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi