Gói thầu: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 15:36:00 đến ngày 2021-02-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,174,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,858 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,578 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,449 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,809 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,803 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,76 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,401 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,505 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,485 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,148 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,75 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,341 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,183 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,719 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,788 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,054 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,986 | 100m3 |
| 22 | Khối lượng cát thiếu phải mua (khối lượng hình học để đắp) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 297,08 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,042 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,984 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,43 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,466 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,984 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,984 | m2 |
| 29 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,966 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,677 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,253 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,965 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,451 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,106 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,357 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,183 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,396 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,549 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,72 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,758 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,617 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,921 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,049 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,131 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,197 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,908 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,351 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,009 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,797 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,046 | m3 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 158,547 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,199 | m3 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,674 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,801 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,399 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,857 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,822 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,698 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,698 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,344 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,427 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão ( 1 m2/3cái) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.227,8 | cái |
| 36 | Lát nền, sàn gạch kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.148,699 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,416 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,594 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,945 | m2 |
| 40 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 227,14 | m |
| 41 | Công tác ốp gạch giả inax 200x70 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,524 | m2 |
| 42 | Đắp Logo biểu tượng giáo dục trước đốc sảnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,579 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.740,924 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 493,988 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 653,52 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,68 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 791,68 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.513,207 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,131 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,614 | m2 |
| 52 | Chống thấm bằng màng khò nóng Sika | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 240,678 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 369 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.144,503 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.038,086 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,579 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.779,01 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp, của nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38 ly, tay nắm, phụ kiện bàn lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,26 | m2 |
| 59 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, bản lề cối, mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp, thanh chuyển động đa điểm bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 145,8 | m2 |
| 60 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh, mở hất khung nhôm định hình Việt Pháp, bao gồm phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm việt pháp, kính dày 6.38 ly hệ 4400 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,26 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt cửa, thép hộp sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,6 | m2 |
| 64 | Sản xuất LD lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện 20x40 tay 40x80 khoảng cách 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,966 | m2 |
| 65 | Sản xuất LD lan cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện 20x40 a100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,539 | m2 |
| 66 | Sản xuất LD tay vịn bằng gỗ N2 Td 80x80 hoàn thiện sơn màu tay vịn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,84 | md |
| 67 | Sản xuất LD vách thép hộp mạ kẽm trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện VT1: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,524 | m2 |
| 68 | Vách Compact (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 69 | Bàn rửa đá granite tự nhiên ( giá đã bao gồm công lắp đặt và bo diềm ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,542 | m2 |
| 70 | Ke đỡ mặt bàn inox 304 , đinh nở thép không rỉ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 247,237 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,603 | 100m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,269 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,168 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,667 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,369 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,077 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,775 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,558 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,223 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,193 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,193 | m2 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn hùynh quang SINO chụp nhựa dạng tròn, elip 2*1.2m (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 6 | Công tắc đảo cực 2 chiều Roman (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp 6x8 Roman (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 9 | Tủ điện 450x600x180 thép sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 13 | Cáp dẫn điện 3x16+1x10 cáp treo cấp nguồn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.650 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.950 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6x2500 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 5 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 7 | Bu lông đai ốc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 8 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,304 | 100m3 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 6 | Nẹp Inốc D76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 7 | Đinh + vít nở | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi Caesar 450x600 (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar trắng CTS1325 (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 + phụ kiện van xả đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ CAESAR B1031 cả phụ kiện vòi (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp Chậu rửa Caesar L2220 cả xi phông chưa vòi khu WC (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi chậu Caesar lạnh B 109C (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Vòi rửa D21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Phễu thoát sàn D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Máy bơm nước 5.4m3/h, H30 Liên Doanh hàn Quốc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Bộ phao điện tự động đóng ngắt bơm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đấu nối hệ thống cấp nước bơm vào hệ thống nước máy đã có | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van vô lăng PPR , đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van vô lăng, đường kính van 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Tê, đk110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê đk 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê đk 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê đk 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút đường kính cút 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút đường kính cút 90, 76mm, cút chuyển 90-60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút đường kính cút 60, 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| G | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 2 | LĐ bình bột MFZ4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 3 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 4 | LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| H | LÁT GẠCH MẶT SÂN TRƯỚC CÔNG TRÌNH, NỐI LẠI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,832 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,454 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,415 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,239 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,281 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,902 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,813 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 519,02 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,023 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,999 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,991 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,925 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,983 | m3 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,743 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,301 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,978 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 83 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiép | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250L | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | >=7T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi