Gói thầu: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222128-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210222101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 15:36:00 đến ngày 2021-02-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,174,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, máy đào Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,858100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,578m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,449m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế được duyệt57,809m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt82,803m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,76m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,401m3
8Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,505m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt97,485m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,148m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,095tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,106tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,75tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,341tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,183tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,109tấn
17Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,719100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,144100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,788100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,054100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,986100m3
22Khối lượng cát thiếu phải mua (khối lượng hình học để đắp)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt297,08m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,042m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt111,984m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,43m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,466m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt111,984m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt111,984m2
29Láng hè, dày 3cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt53,966m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,677m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,253m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,965m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt150,451m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,106m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,357tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,183tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,396tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,549tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,72tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,758tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,617tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,19tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,921tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,024tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,049tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,131tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,197100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,908100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,351100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,009100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,797100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt84,046m3
24Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt158,547m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,199m3
26Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,674m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,801m3
28Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,399m3
29Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,857m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,822m3
31Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,698tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,698tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt52,344m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,427100m2
35Ke chống bão ( 1 m2/3cái)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.227,8cái
36Lát nền, sàn gạch kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.148,699m2
37Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,416m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt173,594m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,945m2
40Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt227,14m
41Công tác ốp gạch giả inax 200x70Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,524m2
42Đắp Logo biểu tượng giáo dục trước đốc sảnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt403,579m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.740,924m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt493,988m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt653,52m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt79,68m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt791,68m2
49Trát trần, vữa XM cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.513,207m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,131m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt181,614m2
52Chống thấm bằng màng khò nóng SikaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt240,678
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt369m
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.144,503m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.038,086m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt403,579m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4.779,01m2
58Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp, của nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38 ly, tay nắm, phụ kiện bàn lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt119,26m2
59Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, bản lề cối, mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp, thanh chuyển động đa điểm bao gồm phụ kiện, kính 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt145,8m2
60Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh, mở hất khung nhôm định hình Việt Pháp, bao gồm phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m2
61Vách kính khung nhôm việt pháp, kính dày 6.38 ly hệ 4400Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,26m2
62Sản xuất hoa sắt cửa, thép hộp sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt150,6m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt150,6m2
64Sản xuất LD lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện 20x40 tay 40x80 khoảng cách 100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt108,966m2
65Sản xuất LD lan cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện 20x40 a100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,539m2
66Sản xuất LD tay vịn bằng gỗ N2 Td 80x80 hoàn thiện sơn màu tay vịnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,84md
67Sản xuất LD vách thép hộp mạ kẽm trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện VT1:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,524m2
68Vách Compact (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,92m2
69Bàn rửa đá granite tự nhiên ( giá đã bao gồm công lắp đặt và bo diềm )Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,542m2
70Ke đỡ mặt bàn inox 304 , đinh nở thép không rỉTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt247,237m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,603100m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,269100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,168m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,667m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,369m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,077m3
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,775m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cấu kiện
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,081tấn
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,054tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,035tấn
83Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,023100m2
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,043100m2
85Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60,558m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,223m2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,193m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,193m2
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,099100m3
91Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,194100m3
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt loại đèn hùynh quang SINO chụp nhựa dạng tròn, elip 2*1.2m (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt58cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt34cái
6Công tắc đảo cực 2 chiều Roman (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp 6x8 Roman (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16hộp
9Tủ điện 450x600x180 thép sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Hàn Quốc (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt64cái
13Cáp dẫn điện 3x16+1x10 cáp treo cấp nguồnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt110m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt95m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt680m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.650m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.950m
D PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt72m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt95m
4Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6x2500Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cọc
5Bật sắt chẻ đuôi cá D10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Cái
6Kẹp kiểm traTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50Cái
7Bu lông đai ốcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50Cái
8Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50Cái
9Đào móng băng, thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,4m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,304100m3
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,65100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
3Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
4Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
6Nẹp Inốc D76Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
7Đinh + vít nởTheo bản vẽ thiết kế được duyệt240cái
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt gương soi Caesar 450x600 (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
2Lắp đặt chậu xí bệt Caesar trắng CTS1325 (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 + phụ kiện van xả đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữ CAESAR B1031 cả phụ kiện vòi (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
5Lắp Chậu rửa Caesar L2220 cả xi phông chưa vòi khu WC (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
6Lắp đặt Vòi chậu Caesar lạnh B 109C (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
8Vòi rửa D21Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
9Phễu thoát sàn D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
10Máy bơm nước 5.4m3/h, H30 Liên Doanh hàn QuốcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
11Bộ phao điện tự động đóng ngắt bơmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
12Đấu nối hệ thống cấp nước bơm vào hệ thống nước máy đã cóTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1ht
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
17Lắp đặt van vô lăng PPR , đường kính van 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
18Lắp đặt van vô lăng, đường kính van 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
25Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
26Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
27Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
28Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
29Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
31Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
32Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
33Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,22100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
40Lắp đặt Tê, đk110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt Tê đk 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt Tê đk 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
43Lắp đặt Tê đk 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
44Lắp đặt Tê đk 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
45Lắp đặt cút đường kính cút 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
46Lắp đặt cút đường kính cút 90, 76mm, cút chuyển 90-60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
47Lắp đặt cút đường kính cút 60, 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
G PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1LĐ bình CO2 loại MT3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bình
2LĐ bình bột MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bình
3LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
4LĐ nội qui phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
H LÁT GẠCH MẶT SÂN TRƯỚC CÔNG TRÌNH, NỐI LẠI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,832m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,454m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,415m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,239m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,902m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,813m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt519,02m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,023m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,999m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,991m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,925m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,983m3
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt99,743m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,212100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,301tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,978m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt83cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu55
2 Kỹ thuật thi công trực tiép 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m31
2 Máy trộn bê tông >=250L2
3 Ô tô vận chuyển >=7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->