Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234199-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 11:33:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,768,930,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 4 tầng- hạng mục Phá dỡ : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 350,9662 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 279,127 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,332 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 577,7876 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6575 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,7313 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3188 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,83 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 30% diện tích | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 490,147 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà 70% diện tích | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.147,8051 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30% Diện tích | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 199,9795 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn xà, dầm, trần 70% Diện tích | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 466,6195 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 30% | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 449,6063 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn tường, cột, trụ trong nhà 70% | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 373,2413 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,136 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống dây điện và thiết bị điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 22 | Vận chuyển phế thải, cự ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,8416 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cửa, tấm lợp..... đổ thải bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuyến |
| B | Nhà làm việc 4 tầng- hạng mục cải tạo | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5291 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,9134 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,0626 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 576,4627 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 271,2777 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 30% Diện tích | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 199,9795 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.747,9422 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.032,222 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,2328 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn 600x600, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 487,764 | m2 |
| 14 | Chống thấm sàn bằng Màng Khò Nóng Chống Thấm Sika Torch 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,1376 | m2 |
| 15 | Xốp cứng tôn nền (Xốp EPS dày 40mm tỷ trọng 35kg/m2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,1136 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,2724 | m3 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,336 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,6384 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột 300x600, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 254,076 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột 300x600 XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 322,2522 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,2988 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4985 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7912 | 100m2 |
| 24 | Tôn up nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 97,18 | md |
| 25 | Tay vin cầu thang bằng gỗ lim sơn màu cánh gián D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | md |
| 26 | Trụ thang bằng gỗ nhóm 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lan can cầu thang con tiện bằng gỗ nhóm 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | md |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,367 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính Việt Pháp 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,352 | M2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính Việt Pháp 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,707 | M2 |
| 31 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính Việt Pháp 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | M2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ kính Việt Pháp 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | M2 |
| 33 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38mm Việt Pháp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,212 | M2 |
| 34 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính Việt Pháp 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | M2 |
| 35 | Vách compac dày 12mm chống ẩm gồm cả cửa phụ kiện inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,166 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 20x20x1mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5826 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,992 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,9592 | 100m2 |
| C | Nhà làm việc 4 tầng- Hạng mục Cải tạo phần cấp thoát nước : | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi Lavabor | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Van phao cơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Xiphong D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 18 | Hút cặn bể phốt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20x20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút 45 PPR ĐK 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110x110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê Y Upvc ĐK 110x110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê Y Upvc ĐK 90x75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê Y Upvc ĐK 75x75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê Y Upvc ĐK 75x42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110x42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90x42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 75x42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,281 | 1m3 |
| 72 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8078 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Nhà làm việc 4 tầng- Cải tạo cấp điện : | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp Led 220V/1,2m 2x36W ( (Rạng đông ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp Led 220V/1,2m 1x36W ( (Rạng đông ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn lốp bán cầu D400/22w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn lốp bán cầu D400/15w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn cầu thang 20w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ at phòng 300x200x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện tầng 500x300x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện điều hòa 500x300x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện tổng 800x600x300 sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Đế chìm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 760 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.070 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 42 | Đục lớp mặt ngoài tường bằng búa căn - chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m2 |
| E | Nhà làm việc 4 tầng- Phần chống sét : | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Que hàn sắt 4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | kg |
| 6 | Hồ lô cắm kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Sơn màu và chống gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| F | Nhà 2 tầng- Hạng mục Phá dỡ : | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 399,126 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 408,105 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 256,9778 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166,46 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh và phế thải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| G | Nhà 2 tầng- Hạng mục Cải tạo : | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166,46 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,96 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 399,126 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 665,0828 | m2 |
| 5 | Máng tôn quanh mái bằng inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,28 | md |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,791 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi