Gói thầu: Gói thầu 03: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235326-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu 03: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210202377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ: 80%; Ngân sách phường Hưng Phúc và huy động nhân dân đóng góp: 20% tổng mức đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 12:03:00 đến ngày 2021-03-04 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,893,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào đất đặt đường ống thủ công, đất cấp III (20%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,39 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (80%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1356 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1921 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1082 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1082 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50, PN12,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,06 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90, PN12,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,44 100 m
9 Khâu nối ren trong HDPE DN50, PN10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt ống thép lồng qua đường DN100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100 m
11 Lắp đặt bịt đầu ống HDPE DN50, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Van ren đồng DN50, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
13 Van ren đồng DN63, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Van ren đồng DN90, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN50, PN12,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
16 Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN63, PN12,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
17 Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN90, PN12,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,06 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,44 100m
21 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,77 100m
22 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
23 Lắp chụp gang DN150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
24 Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN50, PN12,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
25 Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN63, PN12,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt tê ren HDPE DN90, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt tê ren HDPE DN90x50, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
28 Lắp đặt tê ren HDPE DN90x63, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
29 Lắp đặt cút ren HDPE DN50/90, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt cút ren HDPE DN63/90, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
31 Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN50, PN12,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN63, PN12,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN80, PN10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
34 Thép U100x50x6 kích thước 2x2,5m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 187,2 kg
35 Thép V50x50x5 kích thước L=30cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,616 kg
36 Lắp đặt tê ren HDPE DN50, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt tê ren HDPE DN63x50, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt côn ren HDPE DN63x50, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt cút ren HDPE DN90, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 90x25, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
41 Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 50x25, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25, PN12,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100 m
43 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25x90, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 135 cái
44 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
45 Lắp đặt van 2 chiều Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
47 Lắp đặt rắc co đồngD21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
48 Hộp đồng hồ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
49 Lắp đấu nối nhựa có gắn bích HDPE DN90, PN16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt van cổng BB vô lăng DN80, PN10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 ECU+Bu lông M16x70 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
52 Zoăng cao su D80, dày 5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,311 m3
56 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1458 m3
57 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1637 m3
58 Ván khuôn gỗ thân hố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,102 100m2
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,104 m3
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0116 tấn
61 Lắp đặt thép L50x50x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0092 tấn
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0145 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1cấu kiện
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,9595 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3223 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3919 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3919 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,13 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0247 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV (5%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,0725 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV (95%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7738 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8145 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8145 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6884 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 0,5 km đường loại 6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,4712 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,5 km đường loại 4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3534 10m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 5 km đường loại 4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,1809 10m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 4 km đường loại 3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,65 10m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 0,5km đường loại 1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6826 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 1,1 km đường loại 1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,9016 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 2 km đường loại 3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,825 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 0,5km đường loại 4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3534 10m3/1km
22 Mua đất để đắp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94,1249 m3
23 Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,747 m3
24 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7572 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1144 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,9154 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,9154 100m3
28 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3149 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3149 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3149 100tấn
31 Thảm BTN C19 dày 6cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2112 100m2
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2112 100m2
33 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2112 100m2
34 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2112 100m2
35 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2112 100m2
36 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6092 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6092 100tấn
38 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6092 100tấn
39 Thảm BTN C19 dày 6cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,3008 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,3008 100m2
41 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,3008 100m2
42 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,3008 100m2
43 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1052 100m2
44 Đá dăm tiêu chuẩn bù trên đỉnh mương dày 15 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,88 100m2
45 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100tấn
46 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100tấn
47 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100tấn
48 Thảm BTN C19 dày 6cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1065 100m2
49 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1065 100m2
50 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1065 100m2
51 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1065 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lề gia cố đường, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,252 m3
53 Rải lớp bạt nilong chống mất nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,271 100m2
54 Đá dăm tiêu chuẩn móng dày 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,271 100m2
55 Xây gạch chỉ VXM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,99 m3
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,14 m2
57 Bê tông lót móng M100 dày 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,75 m3
58 Ván khuôn bê tông lót Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2421 100m2
59 Biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
60 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Biển báo tam giác và cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
62 Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,46 m3
63 Ván khuôn đế cọc tiêu di động Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2016 100m2
64 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,12 m2
65 Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,67 m3
66 Dây tín hiệu cuộn 150m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1933 Cuộn
67 Ống nhựa tiền phong D80mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 134,4 m
68 Cờ điều khiển Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
69 Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Áo phản quang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
71 Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 Công
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót M100 dày 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,03 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,146 100m2
3 Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,84 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9935 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3491 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,088 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73 mối nối
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73 1 cấu kiện
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,71 10 tấn/1km
12 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần ngập đất) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,268 100m
13 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần không ngập đất) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m
14 Nhổ cọc thép hình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,648 100m
15 Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,679 100m2
16 Bê tông lót M100 dày 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,94 m3
17 Ván khuôn bê tông lót Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,508 100m2
18 Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 114,94 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7516 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,4887 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,24 100m2
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 254 đoạn
23 Nối cống hộp B=0,6m bằng phương pháp xảm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 254 mối nối
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 254 1 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 254 1 cấu kiện
26 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,735 10 tấn/1km
27 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần ngập đất) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,395 100m
28 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần không ngập đất) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,325 100m
29 Nhổ cọc thép hình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,72 100m
30 Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,842 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,51 m3
32 Ván khuôn bê tông móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0768 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,05 m3
34 Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,185 tấn
35 Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3665 tấn
36 Ván khuôn gỗ thân giếng thu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8098 100m2
37 Nắp gang GVB60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
38 Lắp đặt tấm gang chắn rác mua sẵn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,08 tấn
39 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,825 m3
41 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5243 100m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2621 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2863 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2863 100m3
45 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1518 100m2
46 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1518 100m2
47 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1518 100m2
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,78 m3
49 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0224 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,37 m3
51 Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,113 tấn
52 Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2418 tấn
53 Lắp đặt thép hình L150x80x7 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2144 tấn
54 Thép hình L150x80x7 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2144 tấn
55 Ván khuôn gỗ thân giếng thu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3446 100m2
56 Nắp gang GVB60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
57 Lắp đặt tấm gang chắn rác mua sẵn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,68 tấn
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,53 m3
59 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0606 tấn
60 Lắp đặt thép hình L150x80x7 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2144 tấn
61 Thép hình L150x80x7 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2144 tấn
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0394 100m2
63 Lắp dựng tấm đan bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
64 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 cấu kiện
65 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 cấu kiện
66 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1325 10 tấn/1km
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
68 Ván khuôn móng giếng thăm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,57 m3
70 Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,556 tấn
71 Ván khuôn gỗ giếng thăm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9498 100m2
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,08 m3
73 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3992 tấn
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2182 100m2
75 Lắp dựng tấm đan bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
76 Nắp gang GVD60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
77 Lắp đặt tấm gang chắn rác mua sẵn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7 tấn
78 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 1 cấu kiện
79 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 1 cấu kiện
80 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,52 10 tấn/1km
81 Bê tông lót M100 dày 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,09 m3
82 Ván khuôn bê tông lót Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m2
83 Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2236 tấn
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1164 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6006 100m2
87 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 đoạn
88 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 mối nối
89 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 1 cấu kiện
90 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 1 cấu kiện
91 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,96 10 tấn/1km
92 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần ngập đất) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m
93 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần không ngập đất) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
94 Nhổ cọc thép hình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
95 Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,195 100m2
96 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,85 m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,59 m3
98 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3036 100m2
99 Bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,12 m3
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2551 tấn
101 Ván khuôn thép thân cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,04 100m2
102 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 1 đoạn ống
103 Vữa XM M100 chèn khe nối Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
104 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 1 cấu kiện
105 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 1 cấu kiện
106 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,78 10 tấn/1km
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m3
108 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5184 100m3
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3053 100m3
110 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,231 100m3
111 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,231 100m3
112 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,147 m3
113 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2179 100m3
114 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2294 100m3
115 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2294 100m3
116 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1472 100m2
117 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1472 100m2
118 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1472 100m2
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
120 Ván khuôn móng giếng thăm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0064 100m2
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,87 m3
122 Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1556 tấn
123 Ván khuôn gỗ giếng thăm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0962 100m2
124 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m3
125 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0399 tấn
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0218 100m2
127 Lắp dựng tấm đan bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
128 Nắp gang GVD60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
129 Lắp đặt tấm gang chắn rác mua sẵn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,17 tấn
130 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 cấu kiện
131 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 cấu kiện
132 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0525 10 tấn/1km
133 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
134 Chi phí thuê bãi đúc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 tháng
135 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 100m3
136 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m2
137 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
138 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m3
139 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m3
140 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m3
141 Hạ cột < = 14m bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cột
142 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =50kg, cột dỡ, trên cột BTLT Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
143 Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9 10 sứ
144 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 1cây
145 Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 1 cây
146 Lưới bó gốc cây, dây buộc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m
147 Dây buộc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Cây
148 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 1m3
149 Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 1000 cây
150 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 1 cây
151 Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 công
152 Mét chống cây (3 cọc/cây) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cọc
153 Lưới cột cọc chống 3m/ cây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Cây
154 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 1cây/năm
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tròn côn liền cần đơn, cáo 8m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 1 cột
2 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tròn côn rời cần đôi, cáo 8m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 cột
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 cần đèn
4 Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 100W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
5 Lắp bảng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bảng
6 Lắp cửa cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cửa
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
8 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,94 100m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,87 100m
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 1 đầu cáp
11 Làm đầu cáp khô Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 1 đầu cáp
12 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76 m
13 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 1 bộ
14 Rải dây tiếp địa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,4 10m
15 Ép đầu cốt, tiết diện cáp M6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8 10 đầu cốt
16 Đánh số cột thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 10 cột
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,342 1m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m3
19 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
20 Khung móng cột đèn M16.240x240x525 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 1m3
22 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,375 100m2
24 Lưới báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,5 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,75 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,113 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (cự ly 4km) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,113 100m3/1km
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Cự ly 3km) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,113 100m3/1km
29 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->