Gói thầu: Gói thầu 03: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ: 80%; Ngân sách phường Hưng Phúc và huy động nhân dân đóng góp: 20% tổng mức đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 12:03:00 đến ngày 2021-03-04 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,893,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống thủ công, đất cấp III (20%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,39 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (80%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1356 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1921 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | 100 m |
| 9 | Khâu nối ren trong HDPE DN50, PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt bịt đầu ống HDPE DN50, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van ren đồng DN50, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Van ren đồng DN63, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Van ren đồng DN90, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN50, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN63, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN90, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp chụp gang DN150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN50, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN63, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren HDPE DN90, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren HDPE DN90x50, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren HDPE DN90x63, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren HDPE DN50/90, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren HDPE DN63/90, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN50, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN63, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN80, PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Thép U100x50x6 kích thước 2x2,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,2 | kg |
| 35 | Thép V50x50x5 kích thước L=30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,616 | kg |
| 36 | Lắp đặt tê ren HDPE DN50, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ren HDPE DN63x50, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn ren HDPE DN63x50, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren HDPE DN90, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 90x25, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 50x25, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25x90, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co đồngD21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 48 | Hộp đồng hồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Lắp đấu nối nhựa có gắn bích HDPE DN90, PN16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van cổng BB vô lăng DN80, PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | ECU+Bu lông M16x70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Zoăng cao su D80, dày 5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1458 | m3 |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1637 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ thân hố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thép L50x50x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9595 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3919 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV (5%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0725 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV (95%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7738 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8145 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8145 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6884 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 0,5 km đường loại 6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4712 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,5 km đường loại 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3534 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 5 km đường loại 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,1809 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 4 km đường loại 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,65 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 0,5km đường loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6826 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 1,1 km đường loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9016 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 2 km đường loại 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,825 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 0,5km đường loại 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3534 | 10m3/1km |
| 22 | Mua đất để đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,1249 | m3 |
| 23 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,747 | m3 |
| 24 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7572 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1144 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9154 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9154 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3149 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3149 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3149 | 100tấn |
| 31 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2112 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2112 | 100m2 |
| 33 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2112 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2112 | 100m2 |
| 35 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2112 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6092 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6092 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6092 | 100tấn |
| 39 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3008 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3008 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3008 | 100m2 |
| 42 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3008 | 100m2 |
| 43 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1052 | 100m2 |
| 44 | Đá dăm tiêu chuẩn bù trên đỉnh mương dày 15 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100tấn |
| 48 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1065 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1065 | 100m2 |
| 50 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1065 | 100m2 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1065 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lề gia cố đường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,252 | m3 |
| 53 | Rải lớp bạt nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,271 | 100m2 |
| 54 | Đá dăm tiêu chuẩn móng dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,271 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch chỉ VXM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,14 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2421 | 100m2 |
| 59 | Biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Biển báo tam giác và cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đế cọc tiêu di động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 64 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 65 | Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 66 | Dây tín hiệu cuộn 150m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1933 | Cuộn |
| 67 | Ống nhựa tiền phong D80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,4 | m |
| 68 | Cờ điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 69 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Công |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,84 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9935 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3491 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | đoạn |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | mối nối |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,71 | 10 tấn/1km |
| 12 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,268 | 100m |
| 13 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,648 | 100m |
| 15 | Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,679 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,94 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7516 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4887 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,24 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254 | đoạn |
| 23 | Nối cống hộp B=0,6m bằng phương pháp xảm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254 | mối nối |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,735 | 10 tấn/1km |
| 27 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,395 | 100m |
| 28 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | 100m |
| 30 | Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,842 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3665 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ thân giếng thu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8098 | 100m2 |
| 37 | Nắp gang GVB60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm gang chắn rác mua sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,825 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5243 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2621 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2863 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2863 | 100m3 |
| 45 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1518 | 100m2 |
| 46 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1518 | 100m2 |
| 47 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1518 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2418 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép hình L150x80x7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2144 | tấn |
| 54 | Thép hình L150x80x7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2144 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ thân giếng thu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3446 | 100m2 |
| 56 | Nắp gang GVB60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tấm gang chắn rác mua sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thép hình L150x80x7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2144 | tấn |
| 61 | Thép hình L150x80x7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2144 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1325 | 10 tấn/1km |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng giếng thăm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,57 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,556 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ giếng thăm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9498 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3992 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2182 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Nắp gang GVD60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt tấm gang chắn rác mua sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 10 tấn/1km |
| 81 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2236 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1164 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6006 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | đoạn |
| 88 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 10 tấn/1km |
| 92 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 93 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 cm, đất cấp 2 (phần không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 94 | Nhổ cọc thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 95 | Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,59 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | 100m2 |
| 99 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2551 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép thân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 103 | Vữa XM M100 chèn khe nối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 10 tấn/1km |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5184 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3053 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 112 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,147 | m3 |
| 113 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2179 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2294 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2294 | 100m3 |
| 116 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1472 | 100m2 |
| 117 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1472 | 100m2 |
| 118 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1472 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng giếng thăm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1556 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ giếng thăm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0962 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Nắp gang GVD60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tấm gang chắn rác mua sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 130 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 131 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 132 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | 10 tấn/1km |
| 133 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 134 | Chi phí thuê bãi đúc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 135 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m2 |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 138 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 141 | Hạ cột < = 14m bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 142 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =50kg, cột dỡ, trên cột BTLT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 143 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10 sứ |
| 144 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cây |
| 145 | Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cây |
| 146 | Lưới bó gốc cây, dây buộc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 147 | Dây buộc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cây |
| 148 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1m3 |
| 149 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 1000 cây |
| 150 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cây |
| 151 | Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 152 | Mét chống cây (3 cọc/cây) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cọc |
| 153 | Lưới cột cọc chống 3m/ cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cây |
| 154 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cây/năm |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tròn côn liền cần đơn, cáo 8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tròn côn rời cần đôi, cáo 8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cần đèn |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 100W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 6 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cửa |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | 10m |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cột |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,342 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Khung móng cột đèn M16.240x240x525 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m3 |
| 22 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (cự ly 4km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Cự ly 3km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3/1km |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi