Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221809-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210221784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 14:42:00 đến ngày 2021-02-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,834,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt21,3281m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,3861m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,674100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,695m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,099tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,287tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,053tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,249100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,369m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,738m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,406m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,13m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,569100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,403100m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,81m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,054100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,24tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,085tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,102100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,715m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,597m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,123m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,375100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt39,351m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,761m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,732m3
27Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,846m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,062100m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt84,071m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,013m3
31Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,797m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4841m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,132m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,256m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,393m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,076m2
37Lát gạch Terazzo 400x400mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,076m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,68m
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt72,592m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt72,592m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt72,592m2
B PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,441tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,93tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,622tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,605100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,807m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,568tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,148tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,669tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,064100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48,457m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,848100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt107,22m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,17tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,768tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,435tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,116tấn
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,289100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,818m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,842m3
20Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,892m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,603tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,978100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,63m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt93,544m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,835m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,651m3
27Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,361m3
28Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,638m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt706,53m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt502,243m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt404,935m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt648,64m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt984,82m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt706,53m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt502,243m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.948,367m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt502,243m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.654,897m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt83,921m2
40Quét dung dịch chống thấm Latex R114 kết hợp Màng keo khò chống thấmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt159,221m2
C PHẦN ỐP LÁT:
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt178,87m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,105m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt785,506m2
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt293,748m2
D PHẦN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,61m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt332,816m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,329tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,305100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,355m3
6Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,372tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,372tấn
8Lợp mái bằng tôn múiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,389100m2
9Tôn úp nóc khổ rộng 300mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt67,77m
10Ke chống bão 2 cái trên 1m xà gồTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.146,88cái
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt139,48m
12Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt242,32m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt272,82m
14Lan can bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70,95m2
15Lan can bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,22m2
16Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt81,17m2
17Trụ cầu thang inox D120Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
E PHẦN CỬA:
1Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,16m2
2Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,96m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt72m2
4Cửa sổ mở trượt, phụ kiện khóa sập (khóa âm), cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt43,2m2
5Cửa sổ mở hất >0,5m2, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6m2
6Vách kính cố định, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,18m2
7Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 16x16Theo bản vẽ thiết kế được duyệt115,2m2
8Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt57,6m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt57,6m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,59100m2
F THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21,054m2
2Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và nhân công)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,92m2
3Bàn đá granit màu đenTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,08m2
4Giá đỡ bàn đáTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
5Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
11Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8141m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,253100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,168m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,667m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,369m3
17Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,077m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,775m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt91cấu kiện
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,081tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,054tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,035tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,023100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,043100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60,558m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,223m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,193m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,193m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,077100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,205100m3
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt450m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt760m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt240m
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt920m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt90m
4Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cọc
5Bật sắt chẻ đuôi cá D10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt201m3
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m3
I THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
2Cút nhựa D76Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m
4Lắp đặt rọ chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
5Nẹp Inox D76Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
6Đinh vítTheo bản vẽ thiết kế được duyệt240cái
J CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
7Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt cút nhựa ĐK 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
10Chếch nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Chếch nhựa PVC D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Tê nhựa PVC D42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
13Tê nhựa PVC D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Tê nhựa PVC D27-34Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Cút nhựa PVC D27-34Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Tê nhựa PVC D42-60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Cút nhựa PVC D42-60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
20Lắp đặt máy bơm nước, công suất 740W-1HPTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
21Khoan giếngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20m
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
25Phao điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
K PHẦN PCCC
1Bình cứu hỏa:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24bình
2Hộp chứa bình cứu hỏa:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
3Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
L LỐI ĐI SANG NHÀ HỌC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,621m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,127m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,387m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,657m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,218m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,078m2
7Lát gạch ceramic 600x600mm bậc tam cấp, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,898m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu55
2 Kỹ thuật thi công trực tiép 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m31
2 Máy trộn bê tông >=250L2
3 Ô tô vận chuyển >=7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->