Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238794-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210236698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 14:47:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,191,865,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B Phần nền móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,4114 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 26,793 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 8,931 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 53,9151 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,0469 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5916 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,4988 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,0617 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. E-HSMT 2,6011 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,5477 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 35,4629 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,3585 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,7995 m3
14 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 18,2868 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 38,3768 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,8497 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,0744 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,1465 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,699 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 91,35 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,1627 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0946 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0851 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 86 cái
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 22,8185 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,0745 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,6227 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 1,8799 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 2,1621 tấn
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 1,0113 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,8173 100m3
32 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 12,0533 10m3/1km
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 25,1964 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 48,1803 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 48,1803 m2
C Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 115,6554 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 10,2588 100m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1.025,89 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 1.025,89 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 10,5188 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,8676 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5042 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,4948 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0458 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0558 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,1064 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,1814 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,3298 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0209 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0104 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,1593 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0797 tấn
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 49,472 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 49,472 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,056 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 4,056 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,8203 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,7 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,2896 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0152 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 30,3226 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 4,8524 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,7795 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 1,4504 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 7,4929 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 47,5004 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 4,3184 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 1,8563 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 4,4377 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 6,0856 tấn
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 89,148 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 89,148 m2
D Phần cửa ( bao gồm cả phụ kiện )
1 Sản xuất và lắp dựng cửa sắt khung thép Chương V. E-HSMT 197,952 m2
2 Khung thép hộp 90x90x1.5 làm khung đố Chương V. E-HSMT 239,328 kg
3 Khung thép hộp 50x100x1.5 làm khung đố Chương V. E-HSMT 181,9836 kg
4 Thép góc 50x50x4 làm khung thép góc Chương V. E-HSMT 1.399,03 kg
5 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V. E-HSMT 567,6 m cấu kiện
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 131,6736 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 2,1172 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Chương V. E-HSMT 214,464 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 214,464 m2
10 sản xuất và lắp dựng vách kính cửa nhôm ( nhôm hệ ) Chương V. E-HSMT 41,107 m2
11 sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm + cửa sổ Chương V. E-HSMT 45,6 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 237,223 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 237,223 m2
E Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 87,5969 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 13,6434 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 185,7113 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 25,6606 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 377,76 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 523,256 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 523,256 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2.518,89 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 2.518,89 m2
10 Xây cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 10,2042 m3
11 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 20,9982 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 319,4738 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 319,4738 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 179,4192 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 717,9742 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,331 m3
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 65,568 m2
18 Thép hộp Inox làm tay vịn lan can hành lang Chương V. E-HSMT 223,685 kg
19 Trụ đón tay vịn Inox cầu thang Chương V. E-HSMT 1 Cái
20 Cửa lên mái có nắp tôn Chương V. E-HSMT 1 Bộ
21 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 Cái
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 10,6315 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 10,6315 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7308 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 25,4249 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 297,5787 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 297,5787 m2
28 Tôn xốp độn nền ( khoán gọn cả vật liệu và nhân công ) Chương V. E-HSMT 29,99 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,99 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 29,99 m2
31 Inox làm lan can hành lang Chương V. E-HSMT 348,4718 kg
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 75,52 m
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 258,101 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 258,101 m2
35 màng chống thấm biến tính polymer biến tính gốc bitum dày 4mm ( thi công bằng phương pháp khò dán nóng), vén lên tường 200 Chương V. E-HSMT 356,4529 m2
36 Lát gạch bê tông nhẹ chống nóng 600x200 dày 100 , lớp vữa chuyên dụng ( cả vật liệu và nhân công ) Chương V. E-HSMT 235,1857 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 105,814 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 105,814 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 105,814 m2
F Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V. E-HSMT 42,994 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V. E-HSMT 51,6228 tấn
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V. E-HSMT 5 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Chương V. E-HSMT 3 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Chương V. E-HSMT 21,5 10m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Chương V. E-HSMT 5 tấn
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Chương V. E-HSMT 119,89 m3
8 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Chương V. E-HSMT 81,38 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Chương V. E-HSMT 15,41 m3
G Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2338 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,5978 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 4,3296 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2218 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,528 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,056 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0136 100m2
8 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,7635 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 46,602 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5914 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,042 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0214 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 7 cấu kiện
H Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa + cấp thoát nước
I Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V. E-HSMT 45 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) Chương V. E-HSMT 72 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) Chương V. E-HSMT 87 cái
4 Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) Chương V. E-HSMT 24 bảng
6 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 20 cái
7 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 700 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Chương V. E-HSMT 630 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Chương V. E-HSMT 1.100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 130 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 kéo vào nhà Chương V. E-HSMT 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 cấp cho điều hòa Chương V. E-HSMT 120 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 120 m
17 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 500 Cái
18 Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện 520x350x170 Chương V. E-HSMT 3 Cái
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 89 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 48 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. E-HSMT 48 cái
22 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
23 Lắp đặt hộp nối Chương V. E-HSMT 26 hộp
24 Cút đấu dây Chương V. E-HSMT 120 Cái
J Chống sét
1 Bộ thu sét trên mái ( khoán gọn ) Chương V. E-HSMT 1 Bộ
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 25 m
3 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 16 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. E-HSMT 10 m
5 Bù giá thép D12 lên 14 Chương V. E-HSMT 3,2 kg
6 Thép bản Chương V. E-HSMT 7,065 kg
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 0,09 m2
8 Nhân công lắp dựng Chương V. E-HSMT 1 Công
9 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 6 cọc
10 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 1 điểm
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,84 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 3,84 m3
K Cứu hỏa
1 Bình bột chữa cháy Chương V. E-HSMT 6 cái
2 Bình khí cứu hoả Chương V. E-HSMT 6 cái
3 Nội quy tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 3 cái
4 Tủ đựng bình Chương V. E-HSMT 3 cái
L Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 24 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Chương V. E-HSMT 24 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 24 bộ
5 Xịt xí Chương V. E-HSMT 24 cái
6 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 24 cái
8 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 24 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox Chương V. E-HSMT 24 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox Chương V. E-HSMT 24 bộ
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Chương V. E-HSMT 4 bể
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 1,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
17 Lắp đặt măng sông nhựa 32mm Chương V. E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa 25mm Chương V. E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa 20mm Chương V. E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt van khóa D34 Chương V. E-HSMT 2 cái
21 Van khóa D27 Chương V. E-HSMT 24 Cái
22 Van xả D34 Chương V. E-HSMT 4 Cái
23 Lắp đặt cút nhựa 32mm Chương V. E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa 25mm Chương V. E-HSMT 24 cái
25 Lắp đặt cút nhựa 32mm Chương V. E-HSMT 14 cái
26 Lắp đặt cút nhựa 25mm Chương V. E-HSMT 120 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 20mm Chương V. E-HSMT 100 cái
28 Lắp đặt tê nhựa 34-27mm Chương V. E-HSMT 16 cái
29 Lắp đặt tê nhựa 27-21mm Chương V. E-HSMT 48 cái
30 Lắp đặt côn nhựa 34-27mm Chương V. E-HSMT 8 cái
31 Lắp đặt côn nhựa 27-21mm Chương V. E-HSMT 48 cái
32 Lắp đặt giắc co nhựa 32mm Chương V. E-HSMT 4 cái
33 Máy bơm Chương V. E-HSMT 1 Bộ
34 Phao téc điện Chương V. E-HSMT 3 Bộ
35 Lắp đặt ống nhựa D110 Chương V. E-HSMT 1,95 100m
36 Lắp đặt ống nhựa D90mm Chương V. E-HSMT 1,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa D=42 mm Chương V. E-HSMT 1,05 100m
38 Lắp đặt măng sông nhựa D110 mm Chương V. E-HSMT 5 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa D90mm Chương V. E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D110 Chương V. E-HSMT 16 cái
41 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D90 Chương V. E-HSMT 16 cái
42 Lắp đặt Y nhựa D110 Chương V. E-HSMT 31 cái
43 Lắp đặt Y nhựa D90mm Chương V. E-HSMT 15 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa D110 Chương V. E-HSMT 33 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa D90mm Chương V. E-HSMT 32 cái
46 Lắp đặt côn nhựa D90-42 Chương V. E-HSMT 24 cái
47 Lắp đặt tê nhựa D110 Chương V. E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt cút nhựa D110 mm Chương V. E-HSMT 24 cái
49 Lắp đặt cút nhựa D90mm Chương V. E-HSMT 24 cái
50 Lắp đặt cút nhựa D42 mm Chương V. E-HSMT 80 cái
51 Lắp đặt côn nhựa D110-42 Chương V. E-HSMT 8 cái
52 Lắp đặt côn nhựa D90-42mm Chương V. E-HSMT 8 cái
53 Lắp đặt tê nhựa D42 mm Chương V. E-HSMT 8 cái
54 Mũ thông hơi Chương V. E-HSMT 8 cái
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 17,82 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 17,82 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 8,91 m3
M Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 1,2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 10 cái
3 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 10 cái
4 Chếch nhựa D110 Chương V. E-HSMT 12 cái
5 nẹp ống nhựa Chương V. E-HSMT 120 Cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->