Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:47:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,191,865,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 26,793 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 8,931 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 53,9151 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,0469 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5916 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4988 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 2,6011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,5477 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 35,4629 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,3585 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,7995 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,2868 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 38,3768 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,8497 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,0744 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,1465 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,699 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 91,35 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1627 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 86 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,8185 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,0745 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,6227 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 1,8799 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 2,1621 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 1,0113 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,8173 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 12,0533 | 10m3/1km |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 25,1964 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48,1803 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 48,1803 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 115,6554 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 10,2588 | 100m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.025,89 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.025,89 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 10,5188 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,8676 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5042 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,4948 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,1814 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,3298 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,472 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 49,472 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,056 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 4,056 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,8203 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,2896 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 30,3226 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 4,8524 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,7795 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,4504 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 7,4929 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 47,5004 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 4,3184 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,8563 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 4,4377 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 6,0856 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 89,148 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 89,148 | m2 |
| D | Phần cửa ( bao gồm cả phụ kiện ) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt khung thép | Chương V. E-HSMT | 197,952 | m2 |
| 2 | Khung thép hộp 90x90x1.5 làm khung đố | Chương V. E-HSMT | 239,328 | kg |
| 3 | Khung thép hộp 50x100x1.5 làm khung đố | Chương V. E-HSMT | 181,9836 | kg |
| 4 | Thép góc 50x50x4 làm khung thép góc | Chương V. E-HSMT | 1.399,03 | kg |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 567,6 | m cấu kiện |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 131,6736 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 2,1172 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 214,464 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 214,464 | m2 |
| 10 | sản xuất và lắp dựng vách kính cửa nhôm ( nhôm hệ ) | Chương V. E-HSMT | 41,107 | m2 |
| 11 | sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm + cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 237,223 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 237,223 | m2 |
| E | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 87,5969 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,6434 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 185,7113 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 25,6606 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 377,76 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 523,256 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 523,256 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2.518,89 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 2.518,89 | m2 |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,2042 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,9982 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 319,4738 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 319,4738 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 179,4192 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 717,9742 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,331 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 65,568 | m2 |
| 18 | Thép hộp Inox làm tay vịn lan can hành lang | Chương V. E-HSMT | 223,685 | kg |
| 19 | Trụ đón tay vịn Inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Cửa lên mái có nắp tôn | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 10,6315 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 10,6315 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7308 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 25,4249 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 297,5787 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 297,5787 | m2 |
| 28 | Tôn xốp độn nền ( khoán gọn cả vật liệu và nhân công ) | Chương V. E-HSMT | 29,99 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,99 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,99 | m2 |
| 31 | Inox làm lan can hành lang | Chương V. E-HSMT | 348,4718 | kg |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 75,52 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 258,101 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 258,101 | m2 |
| 35 | màng chống thấm biến tính polymer biến tính gốc bitum dày 4mm ( thi công bằng phương pháp khò dán nóng), vén lên tường 200 | Chương V. E-HSMT | 356,4529 | m2 |
| 36 | Lát gạch bê tông nhẹ chống nóng 600x200 dày 100 , lớp vữa chuyên dụng ( cả vật liệu và nhân công ) | Chương V. E-HSMT | 235,1857 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 105,814 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 105,814 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 105,814 | m2 |
| F | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 42,994 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. E-HSMT | 51,6228 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V. E-HSMT | 5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V. E-HSMT | 3 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V. E-HSMT | 21,5 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V. E-HSMT | 5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V. E-HSMT | 119,89 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. E-HSMT | 81,38 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V. E-HSMT | 15,41 | m3 |
| G | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,5978 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,3296 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2218 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,7635 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 46,602 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| H | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa + cấp thoát nước | |||
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) | Chương V. E-HSMT | 72 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) | Chương V. E-HSMT | 87 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) | Chương V. E-HSMT | 24 | bảng |
| 6 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V. E-HSMT | 630 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 kéo vào nhà | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 cấp cho điều hòa | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 500 | Cái |
| 18 | Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện 520x350x170 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 89 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 48 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối | Chương V. E-HSMT | 26 | hộp |
| 24 | Cút đấu dây | Chương V. E-HSMT | 120 | Cái |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Bộ thu sét trên mái ( khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Bù giá thép D12 lên 14 | Chương V. E-HSMT | 3,2 | kg |
| 6 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 7,065 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 8 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 1 | Công |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | điểm |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m3 |
| K | Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tủ đựng bình | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| L | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Xịt xí | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V. E-HSMT | 4 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa 32mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa 25mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa 20mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Van xả D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 32mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 25mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 32mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 25mm | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 20mm | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 34-27mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 27-21mm | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa 34-27mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa 27-21mm | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt giắc co nhựa 32mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Phao téc điện | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V. E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D=42 mm | Chương V. E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa D90-42 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa D42 mm | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa D110-42 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa D90-42mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa D42 mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Mũ thông hơi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 8,91 | m3 |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Chếch nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | nẹp ống nhựa | Chương V. E-HSMT | 120 | Cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi