Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222597-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210146535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 07:45:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,140,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,900,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,29 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,45 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (thêm 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
21 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,51 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,64 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,29 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,15 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,71 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
56 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
57 Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
58 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,78 m2
62 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 100m2
63 Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
64 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,49 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,03 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,15 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 m2
68 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,33 m2
69 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
70 Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m2
71 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
72 Trát lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,46 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,06 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,33 m2
75 Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,73 m
79 Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,81 m2
80 Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,25 m2
82 Trát bậc cấp, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
83 Láng granitô bậc cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
84 Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,48 m2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,54 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,59 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,04 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,42 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,21 m2
90 SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 m2
91 SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
92 SX&LD vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 8 ly cường lực (phụ kiện và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 m2
93 SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,08 m2
94 SX&LD lan can sắt (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
98 Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
99 Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
101 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
104 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
105 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
106 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
107 Lắp đặt mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
108 Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt aptomat 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt aptomat 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt aptomat 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt aptomat 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
115 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
116 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
117 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
118 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
119 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
120 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
121 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
122 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
123 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
124 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
125 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
126 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
127 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
128 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
129 Lắp đặt xà sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
131 Lắp đặt ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
132 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
133 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
134 Lắp đặt LƠI nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
135 Lắp đặt CO nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
136 Lắp đặt nối nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,63 m3
138 Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
140 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
141 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D20 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
142 Hóa chất giảm điện trở đất Gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
143 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
144 Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
145 Lắp đặt kẹp dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
147 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,63 m3
148 Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
149 Bình khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
150 Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
151 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
152 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
153 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
154 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
155 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m3
156 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
157 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,91 m2
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (thêm 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m3
18 Bê tông nền đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,33 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,37 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,93 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,46 m2
44 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m2
45 Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
46 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,25 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,87 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,39 m2
50 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,36 m2
51 Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,38 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,18 m2
53 Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,88 m2
54 Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7 m
57 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m
58 Đắp bánh ú trang trí vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,08 m2
60 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m2
62 Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m2
63 Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, hộp gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
64 Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
66 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,86 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,17 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,56 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,8 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,31 m2
71 Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,84 m2
72 SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,67 m2
73 SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,81 m2
74 SX&LD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở bật, kính mờ 5 ly (khóa, lặp đặt và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
75 SX&LD cửa sổ lật nhôm kính, kính mờ 5 ly (lặp đặt và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
76 SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,25 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 100m2
78 Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
79 Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
84 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
85 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
86 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
87 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
88 Lắp đặt mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
89 Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
91 Lắp đặt aptomat 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt aptomat 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt aptomat 2P-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
95 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
96 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
98 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
99 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
100 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
101 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
102 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
103 Lắp đặt xà sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
105 Lắp đặt ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
106 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
107 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
108 Lắp đặt LƠI nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
109 Lắp đặt CO nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Lắp đặt nối nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
112 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
114 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
118 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt CO nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
122 Lắp đặt CO nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt CO nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt CO nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Lắp đặt CO nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt CO nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
131 Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt T nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt T nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
136 Lắp đặt T nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt con thỏ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Lắp đặt nối giảm D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt nối giảm D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
140 Lắp đặt ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
141 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
142 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
143 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
144 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
145 Lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
146 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,14 m3
147 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
148 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
149 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
150 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
151 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
152 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
155 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
156 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
157 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
158 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
160 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
161 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
162 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
163 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
164 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
165 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
167 Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
168 Bình khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
169 Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
170 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,54 m3
171 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,71 m3
172 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
173 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
174 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
175 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m3
176 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
177 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m3
178 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m3
179 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (thêm 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m3
181 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m3
182 Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
183 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,27 m2
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
9 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m2
27 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
28 Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,73 m2
31 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m
37 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m
38 Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m2
39 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 m2
40 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
41 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,45 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,56 m2
46 Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m2
47 SX&LD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở bật, kính trắng 5 ly (khóa, lặp đặt và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
48 SX&LD cửa sổ mở trượt nhôm kính 2 cánh, kính trắng 5 ly (lặp đặt và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
49 SX&LD hoa sắt (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
51 Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Lắp đặt mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
56 Lắp đặt aptomat 2P-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
59 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
61 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
62 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
63 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
64 Lắp đặt xà sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
67 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
68 Lắp đặt CO nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->