Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 07:45:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,140,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,900,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,45 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (thêm 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,64 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,29 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,71 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 58 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,78 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,49 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,03 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,15 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m2 |
| 68 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,33 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 70 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 72 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,46 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,06 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,33 | m2 |
| 75 | Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,73 | m |
| 79 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,81 | m2 |
| 80 | Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,25 | m2 |
| 82 | Trát bậc cấp, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 83 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 84 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,48 | m2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,54 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,59 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,04 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,42 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,21 | m2 |
| 90 | SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | m2 |
| 91 | SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 92 | SX&LD vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 8 ly cường lực (phụ kiện và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m2 |
| 93 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,08 | m2 |
| 94 | SX&LD lan can sắt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 104 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 105 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 106 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 107 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 116 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m3 |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 141 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D20 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 142 | Hóa chất giảm điện trở đất Gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 143 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt kẹp dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m3 |
| 148 | Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 149 | Bình khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 150 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 152 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 153 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 155 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,91 | m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (thêm 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,93 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,46 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,25 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,87 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,39 | m2 |
| 50 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,36 | m2 |
| 51 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,38 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | m2 |
| 53 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m2 |
| 54 | Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m |
| 58 | Đắp bánh ú trang trí vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,08 | m2 |
| 60 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,86 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,17 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,56 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,31 | m2 |
| 71 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m2 |
| 72 | SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m2 |
| 73 | SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,81 | m2 |
| 74 | SX&LD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở bật, kính mờ 5 ly (khóa, lặp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 75 | SX&LD cửa sổ lật nhôm kính, kính mờ 5 ly (lặp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 76 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,25 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 86 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 87 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 95 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt CO nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt CO nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt T nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt T nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt T nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | m3 |
| 147 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 160 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 161 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 167 | Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 168 | Bình khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 169 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 170 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m3 |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,71 | m3 |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 173 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 174 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 177 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (thêm 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 181 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 182 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,27 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,73 | m2 |
| 31 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| 38 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m2 |
| 40 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,45 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m2 |
| 46 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m2 |
| 47 | SX&LD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở bật, kính trắng 5 ly (khóa, lặp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 48 | SX&LD cửa sổ mở trượt nhôm kính 2 cánh, kính trắng 5 ly (lặp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 49 | SX&LD hoa sắt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi