Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205435-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210204975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2021 -2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 16:40:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,822,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Phá dỡ tấm đan BTCT 15,2604 m3
2 Phát quang chuẩn bị mặt bằng 12,717 100m2
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm 43 gốc
4 Đóng cừ tràm chân taluy 16,52 100m
5 Đóng cừ dừa 0,48 100m
6 Gia công, lắp dựng gắn dừa 0,8139 1m3
7 Trải lưới nylon mái kè Nilong : Loại 1 4,8684 100m2
8 Cừ tràm (L >=4,5m; đk ngọn >=4cm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 323,4 cây
9 Cừ tràm (L >=3,8m; đk ngọn >=3,5cm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 300 cây
10 Cừ dừa (L >=6m) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15 cây
11 Thép tròn D8 Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 11,9093 kg
12 Thép tròn D4 Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 8,8551 kg
13 Cát nền Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2.589,4622 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 10,5626 100m3
15 Đắp đất mương, ao 4,2296 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9 23,661 100m3
17 Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 27,8271 100m3
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,0694 100m3
19 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 8,7744 100m3
20 Trải tấm nylon lót đáy Nilong : Loại 1 30,8522 100m2
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,6192 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 28,6539 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,7999 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 325,4293 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1475 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1813 tấn
27 Bê tông ống bọng đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 3,1299 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8943 100m2
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,52 m3
30 Lắp đặt cống bê tông, ĐK 300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 m
31 Lắp đặt cống bê tông, ĐK 400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24 m
32 Đào móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,386 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,1867 m3
34 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 cái
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 40 cái
36 Sản xuất biển báo tròn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 bộ
37 Sản xuất biển báo tam giác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 bộ
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
40 Đào móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 30 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,6 m3
42 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,264 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0566 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0967 tấn
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương 2,4 m3
46 Sơn dải phân cách - sơn mới Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 20,8 m2
B CẦU
C Phần khung định vị
1 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I 0,72 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I 0,72 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,7305 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (bằng 60% lắp dựng) 2,8384 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 4,7305 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (bằng 60% lắp dựng) 2,8384 tấn
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,72 100m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,72 100m
9 Khấu hao khung định vị 0,2218 Tấn
10 Khấu hao khung định vị 0,1116 Tấn
11 San ủi tạo mặt bằng bãi đúc cọc 0,5 100m2
12 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 15 m3
13 Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông M150 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 50 m2
D Đúc cọc
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2637 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,4098 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6881 100m2
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 8,0592 m3
E Đóng cọc
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I 0,402 100m
2 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm 0,8175 100m
F Mố
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,45 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0196 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2669 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,486 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2336 100m2
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 2,9448 m3
G Trụ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,3 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2202 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4163 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu dưới nước Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2452 100m2
5 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,618 m3
H Dầm chính - Dầm ngang
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,116 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2001 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8554 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,612 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 4,992 m3
I Bản mặt cầu - gờ lan can
1 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6044 tấn
2 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0659 tấn
3 Ván khuôn gỗ mặt cầu Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4047 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 6,0207 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,036 100m
J Lan can
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0168 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0939 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1008 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,3024 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0378 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2583 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2196 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 0,732 m3
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 64,797 m2
K Phần đường dẫn
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,034 100m3
2 Đào xúc để đấp đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,0374 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0775 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0272 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,17 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,796 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát vàng mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 13,98 m2
8 Cát nền Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 13,5987 m3
9 Trãi tấm nilon trên mặt cát để đổ bê tông Nilong : Loại 1 0,068 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0505 tấn
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0213 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 0,68 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->