Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:29:00 đến ngày 2021-02-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,592,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3633 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0175 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ Larsen (thời gian thi công tạm tính 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3176 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0175 | 100m |
| 5 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 9T, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8386 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0715 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3254 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3693 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5631 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0092 | m3 |
| 16 | Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4287 | m3 |
| 17 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0869 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2764 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2764 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3853 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0101 | m3 |
| 22 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,164 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,164 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8903 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3601 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4411 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0172 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3964 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5289 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5974 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4856 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9224 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1262 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4598 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2654 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4957 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3913 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5459 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 2+3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8335 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9736 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 2+3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2735 | m3 |
| 48 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | m3 |
| 49 | Xây ốp cột trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0226 | m3 |
| 50 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4479 | m3 |
| 51 | Xây lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,782 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,0943 | m2 |
| 54 | Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3095 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,089 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,023 | m2 |
| 57 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,62 | m2 |
| 58 | Trát đắp phào, chỉ ngắt nước, VXM cát mịn M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,24 | m |
| 59 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7804 | m2 |
| 60 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,5204 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7636 | m2 |
| 64 | Láng chống thấm sàn vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7636 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,268 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3188 | m2 |
| 67 | Đóng trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9352 | m2 |
| 68 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,786 | m2 |
| 69 | Chỉ gỗ nổi bo viền cửa, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,59 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.676,8678 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,5624 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái, sắt tròn D20MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng nắp đậy lỗ thang lên mái bằng tôn khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0606 | 100m2 |
| 75 | Đào móng tam cấp-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8628 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6209 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | m3 |
| 78 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6323 | m3 |
| 79 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,22 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, nan sắt ống, trụ sắt hộp, tay vịn gỗ (sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m |
| 87 | Tủ điện 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 90 | Lắp đặt cáp nguồn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 96 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 112 | Dây thu sét, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 113 | Dây tiếp địa, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt rọ chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút thép, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 63/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=63/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt van, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 139 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Đào móng bể thủ công, đất C2 (KL10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | 1m3 |
| 141 | Đào móng bể, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (KL90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 147 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | m3 |
| 148 | Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7166 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,328 | m2 |
| 151 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7536 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 153 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 154 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2515 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,146 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói sảnh trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cầu thang, mái sảnh trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8821 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9959 | m3 |
| 7 | Bóc vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,613 | m2 |
| 8 | Bóc vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 9 | Bóc vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,2033 | m2 |
| 10 | Bóc vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,8362 | m2 |
| 11 | Bóc vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,21 | m2 |
| 12 | Bóc gạch lát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5816 | m2 |
| 13 | Bóc lớp granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lại granito tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2144 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1326 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1326 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp bao quanh khu vực cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8055 | m2 |
| 18 | Xây lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1712 | m2 |
| 20 | Đào móng tam cấp thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | m3 |
| 24 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4425 | m2 |
| 25 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4425 | m2 |
| 26 | Xây lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1712 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6236 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,613 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,2033 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 33 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,8362 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,21 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,28 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5816 | m2 |
| 37 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 |
| 38 | Đánh lại granito tay vịn lan can (Kvl=0, Knc=0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2144 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8115 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,92 | m2 |
| 45 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ 3 nước (tính bằng 30% DT mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,676 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,92 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,0595 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,1654 | m2 |
| 49 | Tủ điện 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ KIOT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (KL10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2374 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, thủ công, đất cấp II (KL10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (KL90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4084 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,726 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3313 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m3 |
| 11 | Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6831 | m3 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4315 | m3 |
| 15 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7439 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4877 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4877 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7812 | m3 |
| 20 | Lót vữa tạo phẳng, dày 2 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,132 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,132 | m2 |
| 22 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m2 |
| 23 | Sơn tường chân móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2931 | tấn |
| 27 | Xây tường ngăn gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4903 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5192 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0999 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,102 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,174 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 ( DT ván khuôn dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,22 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 ( Bằng diện tích VK cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,02 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,342 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,174 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi kính cường lực dày 10mm, 2 cánh cố định, 2 cánh mở trượt ( Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 44 | SXLD cửa thanh nhôm cuốn (Bao gồm mô tơ điện và các phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0923 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2469 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4942 | m3 |
| 49 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,23 | m2 |
| 50 | Sơn trần, không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,23 | m2 |
| 51 | Láng chống thấm sàn mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,68 | m2 |
| 52 | Xây tường ngăn gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7832 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3302 | m2 |
| 57 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m |
| 58 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3302 | m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7489 | 100m2 |
| 63 | Tấm úp nóc khổ 600mm, dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m |
| 64 | Bọc Alumi ngoài trời sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7023 | m2 |
| 65 | Ốp chữ nổi mạ đồng cao 60cm"TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN QUẢNG XƯƠNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 74 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 79 | Lắp đặt chếch, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9162 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1002 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại huyện Triệu Sơn cư ly vận chuyển TB là 31,2Km: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6961 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9696 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9696 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9696 | 10m³/1km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3961 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9386 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9386 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6042 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9519 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0739 | tấn |
| 17 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 18 | Bê tông lót móng hố thu M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh, hố thu, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,59 | m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5115 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0935 | tấn |
| 22 | Lắp đặt song chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 26 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa vỉa hè, bó vỉa đá phiến đã vát cạnh KT 230x260x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng đá xẻ KT 500x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 29 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | m2 |
| 30 | Lát vỉa hè bằng đá xanh hoa cương 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,71 | m2 |
| 31 | Láng hè, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,71 | m2 |
| 32 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m3 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây, bó vỉa đá phiến đã vát cạnh KT 200x120x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| E | SÂN, BỒN HOA, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4959 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9695 | m3 |
| 3 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,39 | m2 |
| 4 | Lát đá xanh hoa cương 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,39 | m2 |
| 5 | Xây bồn hoa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4754 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1209 | m2 |
| 7 | Ốp đá chẻ KT 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1209 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thu nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất trả rãnh thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 12 | SXLD lưới sắt thu nước sơn 3 nước chổng gỉ và lắp dựng hoàn thiện (V20x20x2 hàn liên kết thép lá bản rộng 20x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0776 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6925 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9027 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8402 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 26 | Cắt tạo chỉ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 27 | Sơn cột, trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 28 | SXLD Biển hiệu Led 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 29 | SXLD cổng xếp thép hình đẩy ngang, cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 30 | Đào móng tường rào thủ công-đất cấp II (KL10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0069 | 1m3 |
| 31 | Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (KL90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6889 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1584 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6471 | m3 |
| 35 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8994 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7443 | m3 |
| 40 | Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3685 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1386 | m2 |
| 42 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1386 | m2 |
| 43 | SXLD lam bê tông tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,666 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m |
| 45 | Cắt tạo chỉ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ luồng ằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7155 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7155 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7155 | m3 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp hội trường KT5000x2200x760 | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp KT600x620x980 | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 50 | cái |
| 3 | Ghế xoay nhân viên KT595x550x(885-1010) | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 5 | cái |
| 4 | Bàn làm việc nhân viên KT1200x700x750 | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 5 | cái |
| 5 | Ghế GĐ, phó GĐ KT 660x(730-1520)x(1160-1215) | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Bàn GĐ, phó GĐ KT 1800x900x760 | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu KT1000x450x1830 | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 5 | cái |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách (Không bao gồm bàn) gồm 1 băng 2 ghế đơn; Ghế đơn KT1085x890x940; Ghê băng KT1985x890x940 | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 2 | bộ |
| 9 | Bàn sofa gỗ tự nhiên KT1300x700x420 | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Bộ máy chiếu (Cường độ chiếu sáng: 3100 Ansi Lumens; Độ phân giải: 1024x768 (XGA); Độ tương phản: 16.000:1; Bóng đèn: 2300W UHM) | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Hệ thống camera (Đầu ghi 4 kênh IP/4 CAMERA IP/HDD 2T/ Dây mạng cáp 5E=200m/SWITCH 8 cổng) | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Tivi LED 55 inch | Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi