Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217529-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210107270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 16:29:00 đến ngày 2021-02-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,592,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3633 100m3
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0175 100m
3 Khấu hao cừ Larsen (thời gian thi công tạm tính 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3176 tấn
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0175 100m
5 Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 9T, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1072 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8386 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0715 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3254 tấn
10 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3693 m3
11 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5631 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6372 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9008 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0092 m3
16 Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4287 m3
17 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0869 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2764 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2764 100m3/1km
20 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3853 100m3
21 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0101 m3
22 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,164 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,164 m2
24 Ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8903 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3601 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4411 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0172 tấn
28 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3964 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5289 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5974 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4856 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9224 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1262 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4598 tấn
35 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2654 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4937 tấn
39 Bê tông cầu thang bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4957 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
43 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3913 m3
44 Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5459 m3
45 Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 2+3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8335 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9736 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 2+3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2735 m3
48 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,761 m3
49 Xây ốp cột trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0226 m3
50 Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4479 m3
51 Xây lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3264 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,782 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 918,0943 m2
54 Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3095 m2
55 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,089 m2
56 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,023 m2
57 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,62 m2
58 Trát đắp phào, chỉ ngắt nước, VXM cát mịn M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,24 m
59 Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7804 m2
60 Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,28 m2
61 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,28 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,5204 m2
63 Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7636 m2
64 Láng chống thấm sàn vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7636 m2
65 Ốp tường trụ, cột vệ sinh gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,268 m2
66 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3188 m2
67 Đóng trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9352 m2
68 Ốp tường bằng gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,786 m2
69 Chỉ gỗ nổi bo viền cửa, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,59 m
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.676,8678 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,5624 m2
72 Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái, sắt tròn D20MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Sản xuất, lắp dựng nắp đậy lỗ thang lên mái bằng tôn khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0606 100m2
75 Đào móng tam cấp-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8628 1m3
76 Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6209 m3
77 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6468 m3
78 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6323 m3
79 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m2
80 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m2
81 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
82 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m2
83 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,22 m2
84 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (phụ kiện lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
85 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 m2
86 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, nan sắt ống, trụ sắt hộp, tay vịn gỗ (sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m
87 Tủ điện 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
89 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
90 Lắp đặt cáp nguồn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
94 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.240 m
95 Lắp đặt ống gen nhựa chìm, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
96 Lắp đặt ống gen nhựa chìm, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
99 Lắp đặt đèn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
112 Dây thu sét, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
113 Dây tiếp địa, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
114 Lắp đặt rọ chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
116 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
118 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
123 Lắp đặt cút thép, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 63/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
126 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PVC, D=63/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PVC, D=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt tê nhựa PVC, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 32/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Lắp đặt van, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
136 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
138 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
139 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
140 Đào móng bể thủ công, đất C2 (KL10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3056 1m3
141 Đào móng bể, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (KL90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 100m3
142 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m3
143 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
144 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
147 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7766 m3
148 Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7166 m3
149 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
150 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,328 m2
151 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7536 m2
152 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
153 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
154 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
155 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2515 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,146 m2
3 Tháo dỡ hệ thống cấp điện, nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Tháo dỡ mái ngói sảnh trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,524 m2
5 Phá dỡ kết cấu cầu thang, mái sảnh trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8821 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9959 m3
7 Bóc vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,613 m2
8 Bóc vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m2
9 Bóc vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,2033 m2
10 Bóc vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,8362 m2
11 Bóc vữa trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,21 m2
12 Bóc gạch lát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,5816 m2
13 Bóc lớp granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,022 m2
14 Vệ sinh lại granito tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2144 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1326 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1326 m3
17 Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp bao quanh khu vực cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8055 m2
18 Xây lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1712 m2
20 Đào móng tam cấp thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3084 1m3
21 Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 m3
22 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 m3
23 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 m3
24 Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4425 m2
25 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4425 m2
26 Xây lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1712 m2
28 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6236 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,613 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,2033 m2
32 Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m2
33 Trát dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,8362 m2
34 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,21 m2
35 Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,28 m
36 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,5816 m2
37 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,022 m2
38 Đánh lại granito tay vịn lan can (Kvl=0, Knc=0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2144 m2
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8115 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,92 m2
45 Sơn lại hoa sắt cửa sổ 3 nước (tính bằng 30% DT mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,676 1m2
46 Lắp dựng lại hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,92 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,0595 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,1654 m2
49 Tủ điện 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
51 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
55 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
57 Lắp đặt ống gen nhựa chìm, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
58 Lắp đặt ống gen nhựa chìm, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
60 Lắp đặt đèn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C NHÀ KIOT
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (KL10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2374 1m3
2 Đào móng cột, trụ, thủ công, đất cấp II (KL10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (KL90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4084 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2066 100m2
5 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,726 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 100m2
7 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3551 tấn
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3313 m3
10 Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m3
11 Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6831 m3
12 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
13 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4315 m3
15 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 (1/3KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7439 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4877 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4877 100m3/1km
18 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 100m3
19 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7812 m3
20 Lót vữa tạo phẳng, dày 2 cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,132 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,132 m2
22 Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m2
23 Sơn tường chân móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m2
24 Ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2931 tấn
27 Xây tường ngăn gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4903 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0741 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5192 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5122 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6453 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0999 m3
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,102 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,174 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M 75 ( DT ván khuôn dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,22 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 ( Bằng diện tích VK cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,02 m2
40 Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,342 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,174 m2
42 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
43 SXLD cửa đi kính cường lực dày 10mm, 2 cánh cố định, 2 cánh mở trượt ( Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,76 m2
44 SXLD cửa thanh nhôm cuốn (Bao gồm mô tơ điện và các phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,76 m2
45 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0923 100m2
47 Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2469 tấn
48 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4942 m3
49 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,23 m2
50 Sơn trần, không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,23 m2
51 Láng chống thấm sàn mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,68 m2
52 Xây tường ngăn gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m3
53 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn
55 Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7832 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3302 m2
57 Trát đắp phào đơn, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,64 m
58 Trát đắp phào đơn, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 m
59 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3302 m2
60 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7182 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7182 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7489 100m2
63 Tấm úp nóc khổ 600mm, dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,72 m
64 Bọc Alumi ngoài trời sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7023 m2
65 Ốp chữ nổi mạ đồng cao 60cm"TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN QUẢNG XƯƠNG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
71 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
72 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
74 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m
79 Lắp đặt chếch, cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Đai ôm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
D NỀN MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ CÂY XANH
1 Đào nền, đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9162 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1002 100m3
4 Mua đất đắp tại huyện Triệu Sơn cư ly vận chuyển TB là 31,2Km: Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,6961 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9696 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9696 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9696 10m³/1km
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3521 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3961 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9386 100m2
11 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9386 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m3
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6042 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9519 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0739 tấn
17 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
18 Bê tông lót móng hố thu M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
19 Bê tông rãnh, hố thu, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,59 m3
20 Ván khuôn rãnh, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5115 100m2
21 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0935 tấn
22 Lắp đặt song chắn rác composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
24 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1746 100m2
25 Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
26 Láng vữa XM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7 m2
27 Lắp đặt bó vỉa vỉa hè, bó vỉa đá phiến đã vát cạnh KT 230x260x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3 m
28 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng đá xẻ KT 500x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m2
29 Láng vữa XM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,19 m2
30 Lát vỉa hè bằng đá xanh hoa cương 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,71 m2
31 Láng hè, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,71 m2
32 Bê tông móng, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 m3
33 Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây, bó vỉa đá phiến đã vát cạnh KT 200x120x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
34 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
35 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
E SÂN, BỒN HOA, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4959 100m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9695 m3
3 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,39 m2
4 Lát đá xanh hoa cương 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,39 m2
5 Xây bồn hoa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4754 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1209 m2
7 Ốp đá chẻ KT 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1209 m2
8 Đào rãnh thu nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 1m3
9 Đắp đất trả rãnh thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
10 Ván khuôn rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
11 Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
12 SXLD lưới sắt thu nước sơn 3 nước chổng gỉ và lắp dựng hoàn thiện (V20x20x2 hàn liên kết thép lá bản rộng 20x2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
13 Đào móng cột, trụ, thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0776 1m3
14 Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6925 m3
15 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 100m2
17 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9027 m3
18 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 tấn
21 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
22 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 m3
23 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8402 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m
26 Cắt tạo chỉ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m
27 Sơn cột, trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m2
28 SXLD Biển hiệu Led 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
29 SXLD cổng xếp thép hình đẩy ngang, cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
30 Đào móng tường rào thủ công-đất cấp II (KL10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0069 1m3
31 Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (KL90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 100m3
32 Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6889 m3
33 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1584 m3
34 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6471 m3
35 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8994 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 m3
39 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7443 m3
40 Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3685 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,1386 m2
42 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,1386 m2
43 SXLD lam bê tông tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,666 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m
45 Cắt tạo chỉ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
F PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4 m2
2 Tháo dỡ hệ xà gồ luồng ằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7155 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7155 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7155 m3
G THIẾT BỊ
1 Bàn họp hội trường KT5000x2200x760 Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 2 cái
2 Ghế phòng họp KT600x620x980 Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 50 cái
3 Ghế xoay nhân viên KT595x550x(885-1010) Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 5 cái
4 Bàn làm việc nhân viên KT1200x700x750 Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 5 cái
5 Ghế GĐ, phó GĐ KT 660x(730-1520)x(1160-1215) Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 2 cái
6 Bàn GĐ, phó GĐ KT 1800x900x760 Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 1 cái
7 Tủ tài liệu KT1000x450x1830 Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 5 cái
8 Bộ bàn ghế tiếp khách (Không bao gồm bàn) gồm 1 băng 2 ghế đơn; Ghế đơn KT1085x890x940; Ghê băng KT1985x890x940 Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 2 bộ
9 Bàn sofa gỗ tự nhiên KT1300x700x420 Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 2 cái
10 Bộ máy chiếu (Cường độ chiếu sáng: 3100 Ansi Lumens; Độ phân giải: 1024x768 (XGA); Độ tương phản: 16.000:1; Bóng đèn: 2300W UHM) Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 1 cái
11 Hệ thống camera (Đầu ghi 4 kênh IP/4 CAMERA IP/HDD 2T/ Dây mạng cáp 5E=200m/SWITCH 8 cổng) Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 1 bộ
12 Tivi LED 55 inch Mô tả kỹ thuật KQ thẩm định BCKTKT 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->