Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp từ vị trí T93 đến vị trí T127 (đoạn G11.1 - G15.2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228314-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây lắp từ vị trí T93 đến vị trí T127 (đoạn G11.1 - G15.2)
Số hiệu KHLCNT 20200748507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 08:17:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,504,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,210,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÁC KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 59m (Đ52-59).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 33648kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 67.296 kg
2 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 63m (Đ52-63).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 37751kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 377.510 kg
3 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 67m (Đ52-67).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 44969kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 89.938 kg
4 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 71m (Đ52-71).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 55662kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 55.662 kg
5 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 79m (Đ52-79).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 67718kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 812.616 kg
6 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 95m (Đ52-95).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 83331kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 83.331 kg
7 Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) (N521-55.15).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 60249kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 180.747 kg
8 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 45 độ) (N522-55.45).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 105601kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 211.202 kg
9 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Đảo pha) (N521-59ĐP).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 112709kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 112.709 kg
10 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Đấu nối) (N521-55ĐNCC.A/N521-55ĐNCC.B).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 128615kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 128.615 kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-1.160.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 72 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-2.160.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 84 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-2.300.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 36 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-4.300.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 24 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐLD5.4-1.70.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 42 Chuỗi
6 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-2.160.TT(25) Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-2.300.TT(25) Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
8 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-4.300.TT(25) Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
9 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐLD5.4-1.70.TT(25) Tập 2 của E-HSMT 14 Chuỗi
10 Chuỗi cách điện néo đảo pha dây dẫn ACSR 330/43 loại NĐP5.4-1.300.TT(25) Tập 2 của E-HSMT 4 Chuỗi
11 Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 94 loại ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT 28 Chuỗi
12 Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 94 loại NCD-120 Tập 2 của E-HSMT 14 Chuỗi
13 Tạ chống rung cho dây dẫn (vượt sông Sài Gòn) Tập 2 của E-HSMT 96 Bộ
14 Tạ chống rung dây chống sét Phlox 94 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 140 Bộ
15 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) Tập 2 của E-HSMT 56 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:<br/> - Ống nối dây dẫn ACSR 330/43: 180 cái<br/> - Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43: 90 cái<br/> - Khung định vị cho dây dẫn 330/43: 2418 bộ<br/> - Khung định vị cho dây lèo 330/43: 252 bộ Tập 2 của E-HSMT 360,6 km
2 Dây chống sét PHLOX 94 bao gồm: - Ống nối dây chống sét Phlox 94: 08 cái - Ống sửa chữa dây chống sét Phlox 94: 04 cái Tập 2 của E-HSMT 15,0248 km
3 Kéo dây vượt đường dây 220kV Tập 2 của E-HSMT 1
4 Kéo dây vượt đường dây 110kV Tập 2 của E-HSMT 1
5 Kéo dây vượt đường dây trung thế Tập 2 của E-HSMT 5
6 Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tin Tập 2 của E-HSMT 17
7 Kéo dây vượt đường Quốc lộ, Tỉnh lộ Tập 2 của E-HSMT 2
8 Kéo dây vượt đường nhựa bề rộng ≥4m đến ≤10m Tập 2 của E-HSMT 1
9 Kéo dây vượt đường đất đá bề rộng ≥4m đến ≤10m Tập 2 của E-HSMT 11
10 Kéo dây vượt đường bề rộng <4m Tập 2 của E-HSMT 35
11 Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng <30m Tập 2 của E-HSMT 14
12 Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥30m đến <100m Tập 2 của E-HSMT 2
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW 90, 24 sợi quang, ITU - T.G655:<br/> - Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 150 bộ<br/> - Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 20 bộ<br/> - Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 90 (cả amour rod): 140 bộ Tập 2 của E-HSMT 15,85 km
2 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW90/OPGW90, ITU-T.G655 Tập 2 của E-HSMT 5 Bộ
3 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 90 với armour rod Tập 2 của E-HSMT 28 Chuỗi
4 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 Tập 2 của E-HSMT 14 Chuỗi
E Móng 4T93 40-45 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 109,84 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 17,68 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 1.182,26 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 4.671,96 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 2.704,48 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
F Móng 4T101 40-45 (Khối lượng tính cho 9 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 494,28 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 79,56 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 5.320,17 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 21.023,82 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 12.170,16 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 144 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
G Móng MB101 20-180x200(h2) (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 265,95 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 36,24 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 1.507,05 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 9.797,08 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.501,28 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
H Móng 4T109 40-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 54,92 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 8,84 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 589,2 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 2.335,98 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 1.545,41 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
I Móng MB109 20-188x208h (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 284,94 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 39,28 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 1.515,62 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 10.592,12 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 8.299,96 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
J Móng MB117 20-196x216A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 305,21 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 42,44 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 1.542,12 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 11.267,62 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.895,79 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 512,26 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 593,15 m2
K Móng 4T143 40-51 (Khối lượng tính cho 7 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 459,13 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 78,68 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 4.110,89 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 25.830,84 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 12.170,13 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 112 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
L Móng 4T143 35-43 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 199,4 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 32,4 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 2.144,84 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 8.292,32 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 5.537,72 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
M Móng MB143 25-228x248 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 527,99 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 56,41 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 2.624,21 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 15.529,61 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 9.010,82 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
N Móng 4T178 40-60 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 120,61 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 15,38 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 682,29 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 4.297,38 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 1.545,41 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 0 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 0 m2
O Móng 4T118 40-65 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 410,82 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 53,94 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 2.090,34 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 15.498,42 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.158,9 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
P Móng 2xMB109 20-220 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.637,78 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 773,02 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 10.201,68 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 52.934,62 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 49.374,46 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 2.314,58 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.658 m2
Q Móng 4T123 40-62 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 126,9 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 16,38 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 702,35 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 4.747,42 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 1.590,87 kg
6 Bu lông neo M80 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
R Móng 4T118 40-62/4T109 40-60 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 247,35 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 31,76 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 1.397,28 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 9.231,31 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 4.374,88 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
S KÈ MÓNG VỊ TRÍ 125 - CỌC BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC SW600A (Khối lượng tính cho 72 cọc) -(PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 - Thép dự ứng lực D15.2 Tập 2 của E-HSMT 35.496 kg
2 - Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 11.397,6 kg
3 - Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 381,6 kg
4 - Bê tông cấu kiện 70 MPa Tập 2 của E-HSMT 299,52 m3
5 - Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 1.129,35 kg
6 - Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 29,78 m3
T CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa loại RS2.1 Tập 2 của E-HSMT 9 Bộ
2 Tiếp địa loại RS2.2 Tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Tiếp địa loại RS3.1 Tập 2 của E-HSMT 23 Bộ
4 Tiếp địa loại RS3.2 Tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
5 Tiếp địa loại RS5.1 Tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
6 Bảng số trụ Tập 2 của E-HSMT 38 Cái
7 Biển báo nguy hiểm Tập 2 của E-HSMT 38 Cái
8 Bảng phân mạch và tên đường dây Tập 2 của E-HSMT 76 Cái
9 Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông Tập 2 của E-HSMT 6 Bộ
10 Đèn cảnh báo hàng không (lắp trên cột) Tập 2 của E-HSMT 3 Bộ
11 Sơn trắng đỏ cột vượt Sơn đoạn từ 50m trở lên: Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
12 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 2 của E-HSMT 131 Nhà
13 Biển báo vượt đường Tập 2 của E-HSMT 5 Vị trí
14 Biển báo vượt sông Tập 2 của E-HSMT 3 Vị trí
15 Cảnh giới vượt kênh Tập 2 của E-HSMT 2 Vị trí
U THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 35 Bộ
2 Hệ thống cáp quang Tập 2 của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->