Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp từ vị trí T93 đến vị trí T127 (đoạn G11.1 - G15.2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây lắp từ vị trí T93 đến vị trí T127 (đoạn G11.1 - G15.2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 08:17:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,504,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,210,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÁC KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 59m (Đ52-59).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 33648kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 67.296 | kg |
| 2 | Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 63m (Đ52-63).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 37751kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 377.510 | kg |
| 3 | Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 67m (Đ52-67).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 44969kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 89.938 | kg |
| 4 | Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 71m (Đ52-71).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 55662kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 55.662 | kg |
| 5 | Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 79m (Đ52-79).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 67718kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 812.616 | kg |
| 6 | Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 95m (Đ52-95).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 83331kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 83.331 | kg |
| 7 | Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) (N521-55.15).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 60249kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 180.747 | kg |
| 8 | Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 45 độ) (N522-55.45).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 105601kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 211.202 | kg |
| 9 | Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Đảo pha) (N521-59ĐP).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 112709kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 112.709 | kg |
| 10 | Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Đấu nối) (N521-55ĐNCC.A/N521-55ĐNCC.B).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 128615kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 128.615 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-1.160.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-2.160.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-2.300.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-4.300.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐLD5.4-1.70.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-2.160.TT(25) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-2.300.TT(25) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-4.300.TT(25) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐLD5.4-1.70.TT(25) | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đảo pha dây dẫn ACSR 330/43 loại NĐP5.4-1.300.TT(25) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 94 loại ĐCS-70 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 94 loại NCD-120 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| 13 | Tạ chống rung cho dây dẫn (vượt sông Sài Gòn) | Tập 2 của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 14 | Tạ chống rung dây chống sét Phlox 94 (cả amour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 140 | Bộ |
| 15 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) | Tập 2 của E-HSMT | 56 | Quả |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:<br/> - Ống nối dây dẫn ACSR 330/43: 180 cái<br/> - Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43: 90 cái<br/> - Khung định vị cho dây dẫn 330/43: 2418 bộ<br/> - Khung định vị cho dây lèo 330/43: 252 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 360,6 | km |
| 2 | Dây chống sét PHLOX 94 bao gồm: - Ống nối dây chống sét Phlox 94: 08 cái - Ống sửa chữa dây chống sét Phlox 94: 04 cái | Tập 2 của E-HSMT | 15,0248 | km |
| 3 | Kéo dây vượt đường dây 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | |
| 4 | Kéo dây vượt đường dây 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | |
| 5 | Kéo dây vượt đường dây trung thế | Tập 2 của E-HSMT | 5 | |
| 6 | Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tin | Tập 2 của E-HSMT | 17 | |
| 7 | Kéo dây vượt đường Quốc lộ, Tỉnh lộ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | |
| 8 | Kéo dây vượt đường nhựa bề rộng ≥4m đến ≤10m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | |
| 9 | Kéo dây vượt đường đất đá bề rộng ≥4m đến ≤10m | Tập 2 của E-HSMT | 11 | |
| 10 | Kéo dây vượt đường bề rộng <4m | Tập 2 của E-HSMT | 35 | |
| 11 | Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng <30m | Tập 2 của E-HSMT | 14 | |
| 12 | Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥30m đến <100m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 90, 24 sợi quang, ITU - T.G655:<br/> - Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 150 bộ<br/> - Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 20 bộ<br/> - Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 90 (cả amour rod): 140 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 15,85 | km |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW90/OPGW90, ITU-T.G655 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 90 với armour rod | Tập 2 của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| E | Móng 4T93 40-45 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 109,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.182,26 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.671,96 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.704,48 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Móng 4T101 40-45 (Khối lượng tính cho 9 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 494,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 79,56 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 5.320,17 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 21.023,82 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 12.170,16 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 144 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Móng MB101 20-180x200(h2) (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 265,95 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 36,24 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.507,05 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.797,08 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.501,28 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| H | Móng 4T109 40-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 54,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 589,2 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.335,98 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.545,41 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| I | Móng MB109 20-188x208h (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 284,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 39,28 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.515,62 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 10.592,12 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 8.299,96 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| J | Móng MB117 20-196x216A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 305,21 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 42,44 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.542,12 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 11.267,62 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.895,79 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 512,26 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 593,15 | m2 |
| K | Móng 4T143 40-51 (Khối lượng tính cho 7 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 459,13 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 78,68 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.110,89 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 25.830,84 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 12.170,13 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| L | Móng 4T143 35-43 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 199,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.144,84 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 8.292,32 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.537,72 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| M | Móng MB143 25-228x248 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 527,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 56,41 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.624,21 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 15.529,61 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.010,82 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | Móng 4T178 40-60 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 120,61 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 682,29 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.297,38 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.545,41 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 0 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 0 | m2 |
| O | Móng 4T118 40-65 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 410,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 53,94 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.090,34 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 15.498,42 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.158,9 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | Móng 2xMB109 20-220 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.637,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 773,02 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 10.201,68 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 52.934,62 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 49.374,46 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 2.314,58 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.658 | m2 |
| Q | Móng 4T123 40-62 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 126,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 702,35 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.747,42 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.590,87 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| R | Móng 4T118 40-62/4T109 40-60 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 247,35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 31,76 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.397,28 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.231,31 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.374,88 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| S | KÈ MÓNG VỊ TRÍ 125 - CỌC BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC SW600A (Khối lượng tính cho 72 cọc) -(PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | - Thép dự ứng lực D15.2 | Tập 2 của E-HSMT | 35.496 | kg |
| 2 | - Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 11.397,6 | kg |
| 3 | - Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 381,6 | kg |
| 4 | - Bê tông cấu kiện 70 MPa | Tập 2 của E-HSMT | 299,52 | m3 |
| 5 | - Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.129,35 | kg |
| 6 | - Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 29,78 | m3 |
| T | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS2.1 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa loại RS2.2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa loại RS3.1 | Tập 2 của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa loại RS3.2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa loại RS5.1 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bảng số trụ | Tập 2 của E-HSMT | 38 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 38 | Cái |
| 8 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 76 | Cái |
| 9 | Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Đèn cảnh báo hàng không (lắp trên cột) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Sơn trắng đỏ cột vượt Sơn đoạn từ 50m trở lên: | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang | Tập 2 của E-HSMT | 131 | Nhà |
| 13 | Biển báo vượt đường | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 14 | Biển báo vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 15 | Cảnh giới vượt kênh | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi