Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Âu Lâu, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229399-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Âu Lâu, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210224053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 08:28:00 đến ngày 2021-03-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,828,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 27,5256 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,4774 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 7,646 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 59,3178 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,5788 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,1113 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. E-HSMT 2,3624 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 1,494 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,96 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,2924 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,9424 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,4544 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 21,6389 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,9672 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,7363 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 1,6576 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 1,9707 tấn
18 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 2,228 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 15,992 m3
C PHẦN THÂN NHÀ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 29,9851 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 4,2465 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,4698 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,1192 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 6,8544 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 50,4723 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 4,7802 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 2,6753 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 5,9693 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 7,6513 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,8293 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,5923 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,2981 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,3683 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 134,2639 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 14,476 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 11,3894 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,4434 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 1,4564 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,3749 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,2581 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 68,1173 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 147,626 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,9525 m3
D PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,4245 m3
2 Thang di động Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Nắp tôn đậy cửa thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 2,0236 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 2,0236 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 124,956 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 4,6322 100m2
8 Tôn úp nóc liên doanh Chương V. E-HSMT 55,8 m
9 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Chương V. E-HSMT 236,64 kg
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 94,86 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 11,4048 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 486,988 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 486,988 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1.444,89 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.444,89 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1.029,94 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.029,94 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 617,44 m
9 Trần tôn + khung xương khu vệ sinh T1+2 Chương V. E-HSMT 33,7088
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 74,9452 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 74,9452 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 164,0707 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 164,0707 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 120,288 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 120,288 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 114,8812 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 245,8 m
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 45,1331 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,1534 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 17,7185 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 44,316 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 44,316 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,9841 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 64,26 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 32,13 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,3421 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,2039 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,2571 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 206 cái
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 52,479 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,6588 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1.022,82 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 47,5404 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 69,465 m2
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 40,6706 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. E-HSMT 6,624 m2
37 Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: Chương V. E-HSMT 25 công
38 Bộ chữ Alumi Chương V. E-HSMT 1 bộ
F PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 249,696 m2
2 Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 24 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 48 Bộ
4 Vách kính,cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm Chương V. E-HSMT 29,22 m2
5 Vách ngăn compac Chương V. E-HSMT 18,684 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 121,7568 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 121,7568 m2
8 Hoa thép Inox cửa sổ, Inox vuông 12x12x1.2 Chương V. E-HSMT 794,664 kg
G LAN CAN, HOA SẮT INOX
1 Lan can cầu thang Chương V. E-HSMT 217,8546 Kg
2 Cầu inox d100 Chương V. E-HSMT 2 quả
3 Lan can mặt tiền inox25x25x1.2 Chương V. E-HSMT 787,5518 kg
4 Thanh nhôm hệ 50x100 màu cát cháy Chương V. E-HSMT 432,768 kg
H CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V. E-HSMT 30 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 41 cái
3 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V. E-HSMT 23 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 26 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 14 cái
6 Băng dính Chương V. E-HSMT 10 cuộn
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe. aptomat80A Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. E-HSMT 980 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=42mm Chương V. E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe Chương V. E-HSMT 27 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện= 55Ampe Chương V. E-HSMT 6 cái
13 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Chương V. E-HSMT 890 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Chương V. E-HSMT 580 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 190 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2- 4x10mm2 Chương V. E-HSMT 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2- 4x16mm2 Chương V. E-HSMT 40 m
19 Tê cút Chương V. E-HSMT 130 cái
20 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 550 cái
21 Mặt 2+ rọ B1 Chương V. E-HSMT 11 cái
22 Mặt 1+ rọB2 Chương V. E-HSMT 13 cái
23 Mặt 2+ rọ B3: Chương V. E-HSMT 3 cái
24 Mặt 1+ rọ B4 Chương V. E-HSMT 11 cái
25 Tủ điện tổng 600x600x150 Chương V. E-HSMT 1 cái
26 Tủ điện tầng 2+3400x150 Chương V. E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 17 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 59 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 6 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 35 cái
31 Móc quạt Chương V. E-HSMT 35 cái
32 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
33 Hộp đấu dây nhựa Chương V. E-HSMT 15 cái
34 Đai thép đỡ dây điện Chương V. E-HSMT 30 cái
I ĐIỆN, THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 5 cái
3 Con tiện sứ Chương V. E-HSMT 5 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Chương V. E-HSMT 2,64 kg
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 155 m
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Chương V. E-HSMT 103 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 11 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 36,48 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 95 m
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,3648 100m3
11 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 3 Lần
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 70 m
J CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V. E-HSMT 0,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V. E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V. E-HSMT 8 cái
8 Tê HDPE D25X25 Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Giắc co nhựa HDPE D25 Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mm Chương V. E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm Chương V. E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mm Chương V. E-HSMT 45 cái
13 Tê nhựa D48x48 Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Tê nhựa D34x27 Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Tê nhựa D27x27 Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Tê nhựa D27x21 Chương V. E-HSMT 14 cái
17 Tê nhựa D21x21 Chương V. E-HSMT 6 cái
18 Van khóa D48 Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Van xả téc D48 Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Măng xông D48 Chương V. E-HSMT 2 cái
21 Côn D48x34 Chương V. E-HSMT 1 cái
22 Côn D34x27 Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Côn D27x21 Chương V. E-HSMT 6 cái
24 Van xả tiểu D21 Chương V. E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 12 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 12 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi chậu Chương V. E-HSMT 12 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 6 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,9 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. E-HSMT 0,22 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V. E-HSMT 0,36 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,09 100m
37 Cút pvc 90 D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
38 Cút pvc 90 D90 Chương V. E-HSMT 10 cái
39 Cút pvc 90 D48 Chương V. E-HSMT 12 cái
40 Cút pvc 90 D34 Chương V. E-HSMT 12 cái
41 Côn nhựa D100x48 Chương V. E-HSMT 2 cái
42 Phễu thu D90 Chương V. E-HSMT 12 cái
43 Tê 135 D110x110 Chương V. E-HSMT 6 cái
44 Băng keo Chương V. E-HSMT 5 cuộn
45 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 5 lọ
46 Đai giữa ống Chương V. E-HSMT 120 cái
47 Mũ đậy chóp thông hơi Chương V. E-HSMT 2 cái
48 Máy bơm 1 pha Chương V. E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
K PHẦN PCCC
1 Nội quy tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Binh bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 6 bình
3 Bình khí C02 Chương V. E-HSMT 6 bình
4 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Chương V. E-HSMT 3 hộp
L BỂ PHỐT 1 CÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2338 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,5978 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,528 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,056 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,3178 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 5,6394 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5914 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0243 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 8 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,08 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,56 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. E-HSMT 0,07 100m
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V. E-HSMT 4 cái
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 0,375 m3
M PHẦN HỐ GA (2 HỐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,7479 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,104 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,3121 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1804 m3
5 Trát thành có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 1,64 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1076 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0052 100m2
8 Cốt thép tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0083 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 2 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->