Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Âu Lâu, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229399-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Âu Lâu, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 08:28:00 đến ngày 2021-03-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,828,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 27,5256 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4774 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,646 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 59,3178 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,5788 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1113 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 2,3624 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,494 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,2924 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,9424 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,4544 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,6389 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,9672 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,7363 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 1,6576 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 1,9707 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,228 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 15,992 | m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 29,9851 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 4,2465 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,4698 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 6,8544 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 50,4723 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 4,7802 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 2,6753 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 5,9693 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 7,6513 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,8293 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,5923 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,3683 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 134,2639 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 14,476 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 11,3894 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,4434 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,4564 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,3749 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,2581 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 68,1173 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 147,626 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9525 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,4245 | m3 |
| 2 | Thang di động | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Nắp tôn đậy cửa thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 2,0236 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 2,0236 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 124,956 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,6322 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V. E-HSMT | 55,8 | m |
| 9 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Chương V. E-HSMT | 236,64 | kg |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 94,86 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 11,4048 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 486,988 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 486,988 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.444,89 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.444,89 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.029,94 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.029,94 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 617,44 | m |
| 9 | Trần tôn + khung xương khu vệ sinh T1+2 | Chương V. E-HSMT | 33,7088 | |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,9452 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 74,9452 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 164,0707 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 164,0707 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 120,288 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 120,288 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 114,8812 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 245,8 | m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 45,1331 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,1534 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 17,7185 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,316 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,316 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,9841 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 64,26 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,13 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,3421 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,2039 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2571 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 206 | cái |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,479 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,6588 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.022,82 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,5404 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,465 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,6706 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 6,624 | m2 |
| 37 | Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: | Chương V. E-HSMT | 25 | công |
| 38 | Bộ chữ Alumi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 249,696 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 48 | Bộ |
| 4 | Vách kính,cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm | Chương V. E-HSMT | 29,22 | m2 |
| 5 | Vách ngăn compac | Chương V. E-HSMT | 18,684 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 121,7568 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 121,7568 | m2 |
| 8 | Hoa thép Inox cửa sổ, Inox vuông 12x12x1.2 | Chương V. E-HSMT | 794,664 | kg |
| G | LAN CAN, HOA SẮT INOX | |||
| 1 | Lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 217,8546 | Kg |
| 2 | Cầu inox d100 | Chương V. E-HSMT | 2 | quả |
| 3 | Lan can mặt tiền inox25x25x1.2 | Chương V. E-HSMT | 787,5518 | kg |
| 4 | Thanh nhôm hệ 50x100 màu cát cháy | Chương V. E-HSMT | 432,768 | kg |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 41 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe. aptomat80A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 980 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=42mm | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện= 55Ampe | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 890 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 580 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2- 4x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2- 4x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 130 | cái |
| 20 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 550 | cái |
| 21 | Mặt 2+ rọ B1 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Mặt 1+ rọB2 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Mặt 2+ rọ B3: | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Mặt 1+ rọ B4 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng 600x600x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện tầng 2+3400x150 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 59 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 31 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 33 | Hộp đấu dây nhựa | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Đai thép đỡ dây điện | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| I | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Chương V. E-HSMT | 2,64 | kg |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 155 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Chương V. E-HSMT | 103 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 11 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 36,48 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 95 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3648 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | Lần |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tê HDPE D25X25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Giắc co nhựa HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 13 | Tê nhựa D48x48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tê nhựa D27x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Van khóa D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van xả téc D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Măng xông D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Côn D48x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn D34x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Côn D27x21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Van xả tiểu D21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi chậu | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 37 | Cút pvc 90 D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Cút pvc 90 D90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Cút pvc 90 D48 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Cút pvc 90 D34 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Côn nhựa D100x48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Phễu thu D90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Tê 135 D110x110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 5 | cuộn |
| 45 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | lọ |
| 46 | Đai giữa ống | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 47 | Mũ đậy chóp thông hơi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Máy bơm 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Binh bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Bình khí C02 | Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 4 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| L | BỂ PHỐT 1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,5978 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,6394 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,375 | m3 |
| M | PHẦN HỐ GA (2 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,7479 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,3121 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1804 | m3 |
| 5 | Trát thành có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1076 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 2 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi