Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí T92 (đoạn G9.1 - G11.1).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206772-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí T92 (đoạn G9.1 - G11.1).
Số hiệu KHLCNT 20200748507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 13:11:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,538,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÁC KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 59m (Đ52-59).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 33648kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 09 cột Tập 2 của E-HSMT 302.832 kg
2 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 63m (Đ52-63).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 37751kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 08 cột Tập 2 của E-HSMT 302.008 kg
3 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 67m (Đ52-67).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 44969kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 05 cột Tập 2 của E-HSMT 224.845 kg
4 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 79m (Đ52-79).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 67718kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 01 cột Tập 2 của E-HSMT 67.718 kg
5 Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) (N521-55.15).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 60249kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 05 cột Tập 2 của E-HSMT 301.245 kg
6 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 60 độ) (N522-55.60).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 111496kg/01 vị trí. Tổng số vị trí : 01 vị trí ( 01 vị trí bao gồm 2 cột) Tập 2 của E-HSMT 111.496 kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-1.160.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 48 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-2.160.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 90 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-2.300.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-4.300.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 60 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐLD5.4-1.70.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 36 Chuỗi
6 Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 94 loại ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT 23 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 94 loại NCD-120 Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
8 Tạ chống rung dây chống sét Phlox 94 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 116 Bộ
9 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) Tập 2 của E-HSMT 36 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43:<br/>- Ống nối dây dẫn ACSR 330/43: 146 cái<br/>- Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43: 73 cái<br/>- Khung định vị cho dây dẫn 330/43: 1980 bộ<br/>- Khung định vị cho dây lèo 330/43: 216 bộ Tập 2 của E-HSMT 287,9902 km
2 Dây chống sét PHLOX 94 bao gồm: - Ống nối dây chống sét Phlox 94: 06 cái - Ống sửa chữa dây chống sét Phlox 94: 03 cái Tập 2 của E-HSMT 11,9994 km
3 Kéo dây vượt đường dây trung thế 8 Vị trí
4 Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tin 5 Vị trí
5 Kéo dây vượt đường Quốc lộ, Tỉnh lộ 1 Vị trí
6 Kéo dây vượt đường đất đá bề rộng ≥4m đến ≤10m 2 Vị trí
7 Kéo dây vượt đường bề rộng <4m 26 Vị trí
8 Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng <30m 43 Vị trí
9 Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥30m đến <100m 3 Vị trí
10 Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥100m 1 Vị trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW 90, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm:<br/>- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 90 (cả amour rod): 116 bộ<br/>- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 90 bộ<br/>- Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 12 bộ Tập 2 của E-HSMT 12,75 km
2 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW90/OPGW90, ITU-T.G655 Tập 2 của E-HSMT 3 Bộ
3 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 90 với armour rod Tập 2 của E-HSMT 23 Chuỗi
4 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
E Móng 4T93 40-45 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 219,68 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 35,36 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 2.364,52 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 9.343,92 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 5.408,96 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
F Móng MB93 20-172x192(Ah2) (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 987,48 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 133,28 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 5.850,52 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 36.506,2 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 28.998,76 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.637,2 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.926,68 m2
G Móng MB93 20-172x192(h2) (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 246,87 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 33,32 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 1.462,63 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 9.126,55 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.249,69 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
H Móng 4T101 40-45 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 164,76 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 26,52 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 1.773,39 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 7.007,94 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 4.056,72 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
I Móng MB101 20-180x200(Ah2) (Khối lượng tính cho 5 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.329,75 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 181,2 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 7.535,25 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 48.985,4 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 37.506,4 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 80 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 2.211,7 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.587,75 m2
J Móng MB109 20-188x208Ah (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.139,76 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 157,12 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 6.062,48 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 42.368,48 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 33.199,84 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.906,64 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.218,84 m2
K Móng MB109 20-188x208Ah1 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 284,94 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 39,28 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 2.436,28 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 10.592,12 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 12.062,13 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 476,66 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 554,71 m2
11 Đá hộc xây vữa M75 Tập 2 của E-HSMT 114,05 m3
12 Ống nhựa PVC D50 Tập 2 của E-HSMT 64 m
L Móng MB143 25-228x248A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 527,99 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 56,41 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 2.624,21 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 15.529,61 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 9.010,82 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 667,46 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 759,71 m2
M Móng 4T118 40-65 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 136,94 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 17,98 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 696,78 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 5.166,14 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 2.386,3 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
N Móng MB118 20-228 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 857,72 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 104,16 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 4.680,1 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 31.998,02 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 20.023,98 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
O Móng MB118 20-228h (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 861,72 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 104,16 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 4.926,36 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 31.998,02 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 20.464,26 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.233,54 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.410,78 m2
P Móng 2xMB109 20-230h (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 887,65 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 478,58 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 4.909,51 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 38.305,86 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 32.931,11 kg
6 Bu lông neo M80 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.255,49 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.434,3 m2
Q CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa loại RS1.1 Tập 2 của E-HSMT 17 Bộ
2 Tiếp địa loại RS1.2 Tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Tiếp địa loại RS2.1 Tập 2 của E-HSMT 5 Bộ
4 Tiếp địa loại RS3.1 Tập 2 của E-HSMT 6 Bộ
5 Bảng số trụ Tập 2 của E-HSMT 30 Cái
6 Biển báo nguy hiểm Tập 2 của E-HSMT 30 Cái
7 Bảng phân mạch và tên đường dây Tập 2 của E-HSMT 60 Cái
8 Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông Tập 2 của E-HSMT 8 Bộ
9 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 2 của E-HSMT 62 Nhà
10 Biển báo vượt đường Tập 2 của E-HSMT 3 Vị trí
11 Biển báo vượt sông Tập 2 của E-HSMT 4 Vị trí
12 Cảnh giới vượt sông Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
13 Cảnh giới vượt kênh Tập 2 của E-HSMT 4 Vị trí
R ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
1 Đo thông số đường dây Tập 2 của E-HSMT 1
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 29 Bộ
2 Hệ thống cáp quang Tập 2 của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->