Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí T92 (đoạn G9.1 - G11.1).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí T92 (đoạn G9.1 - G11.1). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 13:11:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,538,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÁC KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 59m (Đ52-59).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 33648kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 09 cột | Tập 2 của E-HSMT | 302.832 | kg |
| 2 | Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 63m (Đ52-63).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 37751kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 08 cột | Tập 2 của E-HSMT | 302.008 | kg |
| 3 | Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 67m (Đ52-67).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 44969kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 05 cột | Tập 2 của E-HSMT | 224.845 | kg |
| 4 | Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 79m (Đ52-79).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 67718kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 67.718 | kg |
| 5 | Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) (N521-55.15).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 60249kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 05 cột | Tập 2 của E-HSMT | 301.245 | kg |
| 6 | Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 60 độ) (N522-55.60).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 111496kg/01 vị trí. Tổng số vị trí : 01 vị trí ( 01 vị trí bao gồm 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 111.496 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-1.160.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-2.160.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-2.300.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-4.300.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐLD5.4-1.70.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 94 loại ĐCS-70 | Tập 2 của E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 94 loại NCD-120 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung dây chống sét Phlox 94 (cả amour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 116 | Bộ |
| 9 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Quả |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43:<br/>- Ống nối dây dẫn ACSR 330/43: 146 cái<br/>- Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43: 73 cái<br/>- Khung định vị cho dây dẫn 330/43: 1980 bộ<br/>- Khung định vị cho dây lèo 330/43: 216 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 287,9902 | km |
| 2 | Dây chống sét PHLOX 94 bao gồm: - Ống nối dây chống sét Phlox 94: 06 cái - Ống sửa chữa dây chống sét Phlox 94: 03 cái | Tập 2 của E-HSMT | 11,9994 | km |
| 3 | Kéo dây vượt đường dây trung thế | 8 | Vị trí | |
| 4 | Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tin | 5 | Vị trí | |
| 5 | Kéo dây vượt đường Quốc lộ, Tỉnh lộ | 1 | Vị trí | |
| 6 | Kéo dây vượt đường đất đá bề rộng ≥4m đến ≤10m | 2 | Vị trí | |
| 7 | Kéo dây vượt đường bề rộng <4m | 26 | Vị trí | |
| 8 | Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng <30m | 43 | Vị trí | |
| 9 | Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥30m đến <100m | 3 | Vị trí | |
| 10 | Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥100m | 1 | Vị trí | |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 90, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm:<br/>- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 90 (cả amour rod): 116 bộ<br/>- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 90 bộ<br/>- Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 12 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 12,75 | km |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW90/OPGW90, ITU-T.G655 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 90 với armour rod | Tập 2 của E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| E | Móng 4T93 40-45 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 219,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 35,36 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.364,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.343,92 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.408,96 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Móng MB93 20-172x192(Ah2) (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 987,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 133,28 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 5.850,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 36.506,2 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 28.998,76 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.637,2 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.926,68 | m2 |
| G | Móng MB93 20-172x192(h2) (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 246,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 33,32 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.462,63 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.126,55 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.249,69 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| H | Móng 4T101 40-45 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 164,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 26,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.773,39 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.007,94 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.056,72 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| I | Móng MB101 20-180x200(Ah2) (Khối lượng tính cho 5 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.329,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 181,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 7.535,25 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 48.985,4 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 37.506,4 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 2.211,7 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.587,75 | m2 |
| J | Móng MB109 20-188x208Ah (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.139,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 157,12 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 6.062,48 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 42.368,48 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 33.199,84 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.906,64 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.218,84 | m2 |
| K | Móng MB109 20-188x208Ah1 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 284,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 39,28 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.436,28 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 10.592,12 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 12.062,13 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 476,66 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 554,71 | m2 |
| 11 | Đá hộc xây vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 114,05 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D50 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | m |
| L | Móng MB143 25-228x248A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 527,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 56,41 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.624,21 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 15.529,61 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.010,82 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 667,46 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 759,71 | m2 |
| M | Móng 4T118 40-65 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 136,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 17,98 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 696,78 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.166,14 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.386,3 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | Móng MB118 20-228 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 857,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 104,16 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.680,1 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 31.998,02 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 20.023,98 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Móng MB118 20-228h (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 861,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 104,16 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.926,36 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 31.998,02 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 20.464,26 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.233,54 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.410,78 | m2 |
| P | Móng 2xMB109 20-230h (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 887,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 478,58 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.909,51 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 38.305,86 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 32.931,11 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.255,49 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.434,3 | m2 |
| Q | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS1.1 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa loại RS1.2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa loại RS2.1 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa loại RS3.1 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Bảng số trụ | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Cái |
| 8 | Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang | Tập 2 của E-HSMT | 62 | Nhà |
| 10 | Biển báo vượt đường | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 11 | Biển báo vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 12 | Cảnh giới vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 13 | Cảnh giới vượt kênh | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| R | ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đo thông số đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| S | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi