Gói thầu: Gói 2: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 10:51:00 đến ngày 2021-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,357,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 18 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| C | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V | 38 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V | 19 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy 35kg loại bánh xe | Chương V | 1 | bình |
| D | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (phần báo cháy tự động) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 25 kênh | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang điện kèm đế | Chương V | 64 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt kèm đế | Chương V | 191 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | 17 | bộ | |
| 5 | Chuông báo cháy | 17 | bộ | |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | 17 | bộ | |
| 7 | Đèn báo cháy khu vực | 17 | bộ | |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | 17 | bộ | |
| 9 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V | 1.625 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | 1.625 | m | |
| 11 | Dây tín hiệu 4cx0,75mm2 | 370 | m | |
| 12 | Cáp tín hiệu 20 đôi 20Px0,5 | 60 | m | |
| 13 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | 430 | m | |
| 14 | Tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 15 | Hộp chia ngả 2 ngả d16 | 255 | hộp | |
| 16 | Hộp đấu nối dây | 6 | hộp | |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 29 | bộ |
| 18 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V | 19 | bộ |
| 19 | Dây cấp nguồn 1x1,5mm2 | 405 | m | |
| 20 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | 405 | m | |
| 21 | Aptomat 10A | 6 | cái | |
| 22 | Aptomat 15A | 1 | cái | |
| 23 | Ổ cắm đơn | 48 | cái | |
| E | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (phần chữa cháy) | |||
| 1 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | 0,46 | 100m | |
| 2 | Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | 3 | cái | |
| 3 | Cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | 9 | cái | |
| 4 | Van góc chữa cháy D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm - L20m | Chương V | 3 | cuộn |
| 6 | Lăng phun chữa cháy D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (600x700x180mm) | 1 | cái | |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L20m | Chương V | 2 | cuộn |
| 9 | Lăng phun chữa cháy D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp chữa cháy vách tường KT(500x1200x180) | 3 | cái | |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy KT(500x600x180) | 16 | cái | |
| 12 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 24 | bộ | |
| 13 | Máy bơm chính động cơ điện Q=5l/s; H>=55mcn | Chương V | 1 | máy |
| 14 | Máy bơm dự phòng động cơ điện Q=5l/s; H>=55mcn | Chương V | 1 | máy |
| 15 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Dây 3x16+1x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| F | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (phần thang sắt thoát hiểm) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 3,72 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0976 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 0,24 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1578 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1,751 | m3 | |
| 6 | Bu Lông M32 L=650 | Chương V | 84 | kg |
| 7 | Cột bằng thép tấm sơn tĩnh điện | Chương V | 4,9943 | tấn |
| 8 | Thang sắt sơn tĩnh điện | Chương V | 6,7351 | tấn |
| 9 | Lan can sơn tĩnh điện | Chương V | 1,1084 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi