Gói thầu: Thi công xây dựng 04 phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201268736-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng 04 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20201236540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 11:22:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,306,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công xây dựng: 04 phòng chức năng
B PHẦN MÓNG
1 San dọn mặt bằng thi công công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,086 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II, tính đào máy 90%, 10% đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,842 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,701 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,555 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 tấn
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,744 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,314 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,724 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 100m3
19 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,449 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,529 m2
23 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,529 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,529 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,45 m
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
27 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,249 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,092 m2
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,584 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,078 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,134 m3
11 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
14 Công tác xây tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,67 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,725 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,945 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,617 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,765 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,112 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,594 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 tấn
26 Ngăm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,54 m3
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 m2
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 tấn
32 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,367 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,673 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,84 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,733 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,38 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,52 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,948 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090,146 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,066 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,27 m
10 Trát bánh u, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,722 m2
11 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,346 m2
12 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,902 m2
13 Sản xuất và lắp dựng vin Inox 304 D76 dày 1.2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,082 m
14 Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
15 Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
17 Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1.2li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa 51,84 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,24 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,986 m2
21 Sản xuất và lắp dựng khung hộp 30x30x1, kết hợp lưới mắt cáo chống côn trùng hai đầu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ốp trần mỏng D300mm, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 36W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
7 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
8 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
9 Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt đế đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt đế đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x200(s) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
13 Lắp đặt các automat 2 pha 60A, Icu-22Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 2 pha 40A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 10A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
22 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
26 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
27 Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
28 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
F PHẦN MẠNG
1 Wireless Router (Wireless-N Router CISCO LINKSYS E1700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Husb 16Port (16-port Gigabit Switch D-Link DGS-1016D/E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Husb 24Port (D-Link DES-1026G - 24 Port + 2 Gigabit 1000Mbps Ethernet Switch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt ô cắm Internet chuẩn PJ45 (Ổ cắm Dintek CAT.5E Keystone Jack) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ô cắm USB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm HMDI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt mặt nạ 1 lổ Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt mặt nạ 2 lổ (Hdmi-internet; hdmi-usb) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt mặt nạ 3 lổ (Internet, hdmi, usb) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cáp USB, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
12 Lắp đặt cáp HDM1, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
13 Lắp đặt cáp Internet CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
14 lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400(c)x300(r)x200(s) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Lắp đặt ống luồn chống cháy VEGA D16 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Lắp đặt Bảng tương tác thông min 100in (BẢNG TƯƠNG TÁC THÔNG MINH IQBOARD IR-V7-100 INCH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 lắp đặt bảng trượt ngang mặt ngoài bảo vệ bảng tương tác thông minh, khổ 2x(1,3x1,8)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt máy chiếu (MÁY CHIẾU PANASONIC PT-LB303) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
19 Lắp đặt màng chiếu điều khiển từ xa (Màn Chiếu Điện 170 INCH DALITE Điều Khiển Từ Xa P170ES - P170ES ( 3.05M x 3.05M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Bảng từ viết phấn chống lóa Hàn Quốc viết phấn viết lông-1m2 x 2m4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
21 Giá treo máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
2 Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
3 Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
2 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
I CHỐNG SÉT
1 Gia công lắp dựng kim thu sét phát tia đạo sơm Ingesco PDC 2.1, bán kính bảo vệ Rbv=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 Gia công và lắp dựng cột đỡ kim thu sét bằng Inox D60, dày 2mm, cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 Kéo rải dây dẫn sét xuống bằng cáp đồng CV70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
5 Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần CV70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất bằng nhựa có nắp chụp KT150x200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
8 Gia công lắp đặt ốc siết cáp chữ U bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Gia công lắp đặt đầu cốt ép bằng đồng + bu lông M10, tacke nở M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Gia công lắp dựng Tăng đơ M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Kéo rãi dây thép fi 6 giằng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Khoan giếng tiếp địa, chiều sâu tạm tính 8m 1 lổ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
13 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->