Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231630-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210229919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 14:14:00 đến ngày 2021-03-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,083,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Đường dây trung thế
1 Cầu dao cách ly 1 tiếp đất 35kV - 630A Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Chống sét van thông minh 35kV (kèm cả phụ kiện) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
4 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
5 Dây nhôm lõi thép AC120/27 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3.366 m
6 Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 cả ty Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 Quả
7 Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 Chuỗi
8 Chuỗi sứ đỡ kép 35kV (6 bát sứ thủy tinh) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Chuỗi
C VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
D Đường dây trung thế
1 Cột thépN320-15A Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
2 Cột thép Đ320-56A Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
3 Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
4 Tiếp địa, RS-4(M) - Phần lắp đặt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
5 Xà cầu dao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Ghế cách điện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Thang sắt TS-3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XĐ35-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
9 Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2D Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
12 Xà phụ 1 pha XP-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
13 Giằng cột đúp, GC-14 (2 gông / 1 bộ giằng) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
14 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 Cái
15 ống nối dây ON-120 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Cái
16 Biển báo tên cầu dao, BB Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 Cái
E Phần móng
1 Móng cột MT3a-14 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
2 Móng cột đúp MTK-14(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
3 Móng MB MB35-85+1 đào máy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
4 Móng cột đúp MB58-100+1 đào máy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
5 Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng đào thủ công Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
6 Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựng đào máy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
7 Tiếp địa, RS-4(M) - Phần xây dựng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Móng
F Công tác điều tiết khống chế đảm bảo ATGT đường thủy
1 Vận chuyễn lắp đặt và thu hồi báo hiệu Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Lần
2 Công tác sơn báo hiệu (Sơn màu báo hiệu triển khai) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Lần
3 Công tác điều tiết, khống chế đảm bảo ATGT Đường thủy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Ngày
4 Vận chuyển, cẩu phao, tập kết phương tiện thiết bị điều tiết Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 T.Bộ
5 Vận chuyển thu hồi báo hiệu, phương tiện thiết bị kết thúc điều tiết Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 T.Bộ
6 Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng ATGT Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Lần
G Khấu hao báo hiệu phục vụ điều tiết (thuê báo hiệu/ngày)
1 Cột báo hiệu Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 Cột
2 Biển báo hiệu Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 Biển
3 Phao và phụ kiện phao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Quả
4 Bảo hiểm Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.519E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.03E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->