Gói thầu: Gói thầu số 06- Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống chiếu sáng công trình Phát triển hệ thống chiếu sáng, đèn trang trí trên địa bàn thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06- Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống chiếu sáng công trình Phát triển hệ thống chiếu sáng, đèn trang trí trên địa bàn thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:22:00 đến ngày 2021-03-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,489,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Cung cấp tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | tủ |
| B | PHẦN VẬT LỆU | |||
| 1 | Trụ đèn thép mạ kẽm nhúng nóng D114 dài 9m, dày 3,5mm | Cung cấp trụ đèn thép mạ kẽm | 156 | trụ |
| 2 | Bít đầu ống D114 | Cung cấp vật tư | 156 | cái |
| 3 | Bêtông đá 1-2 M200 (0,561 m3/móng) x 1,025 móng trụ đèn | Cung cấp vật tư | 89,7 | m3 |
| 4 | Cáp điện Du-CV2x16,0mm2 (x hs 1,015) | Cung cấp vật tư | 125 | m |
| 5 | Cáp điện CVV2x2,5mm² luồn lên đèn (x hs 1,015) | Cung cấp vật tư | 781,6 | m |
| 6 | Ống uPVC D27, dày 3,0mm | Cung cấp vật tư | 20 | m |
| 7 | Cần đèn chữ L D49 thép mạ kẽm nhúng nóng dài 4,4m, dày 3,0mm | Cung cấp vật tư | 89 | cần |
| 8 | Cần đèn chữ S D49 thép mạ kẽm nhúng nóng dài 4,15m, dày 3,0mm | Cung cấp vật tư | 20 | cần |
| 9 | Đèn đường Led 135W dimming 5 cấp công suất | Cung cấp vật tư | 139 | bộ |
| 10 | Cầu chì cá 5A | Cung cấp vật tư | 109 | cầu chì |
| 11 | Boulon móc D16-250 mạ kẽm nhúng nóng | Cung cấp vật tư | 176 | bộ |
| 12 | Boulon móc D16-350 mạ kẽm nhúng nóng | Cung cấp vật tư | 28 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp LV-ABC25mm² | Cung cấp vật tư | 171 | cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp LV-ABC25mm² | Cung cấp vật tư | 35 | cái |
| 15 | Kẹp cáp IPC 95/35 1 boulon | Cung cấp vật tư | 230 | cái |
| 16 | Băng keo | Cung cấp vật tư | 76 | cuộn |
| 17 | Đai thép + khóa đai (kẹp ống vào trụ) | Cung cấp vật tư | 12 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa D16-L2400 | Cung cấp vật tư | 160 | cái |
| 19 | Thép D10 (1,5m/bộ) x 156 bộ | Cung cấp vật tư | 234 | m |
| 20 | Kẹp cọc tiếp địa x 4 bộ | Cung cấp vật tư | 4 | bộ |
| 21 | Cáp đồng trần tiết diện 25,0mm² (3,5m/bộ - 0,224kg/m) x 4 bộ | Cung cấp vật tư | 3,1 | kg |
| 22 | Ống uPVC D27, dày 3,0mm (1,5m/bộ) x 4 bộ | Cung cấp vật tư | 6 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa D16-L2400 | Cung cấp vật tư | 38 | cái |
| 24 | Kẹp cọc tiếp địa | Cung cấp vật tư | 38 | bộ |
| 25 | Kẹp cáp IPC 95/35 1 boulon | Cung cấp vật tư | 38 | bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc tiết diện 25,0mm² (10,5m/bộ) | Cung cấp vật tư | 399 | m |
| 27 | Ống uPVC D27, dày 3,0mm (4m/bộ) x 4 bộ (tại vị trí trụ BTLT hiện hữu) | Cung cấp vật tư | 16 | m |
| 28 | Cáp điện LV-ABC2x25,0mm² (x hs 1,015) | Cung cấp vật tư | 7.077,3 | m |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng <=1m; sâu >1m | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 89,856 | m³ |
| 2 | Bêtông móng trụ chiều rộng <= 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 89,7 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1km | Vận chuyển đất đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ bằng ôtô tự đổ. | 0,9 | 100m³ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp tủ; Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ; Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử; Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 4 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy | Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế; Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột; Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 156 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn | Vận chuyển cột đèn | 156 | cột |
| 4 | Kéo cáp tiết diện 6÷25,0mm² trên lưới | Chuẩn bị, đưa dây vào vị trí. Cảnh giới, giám sát an toàn. Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ. Buộc dây cố định trên sứ, xử lú các đầu cáp. Hoàn chỉnh thu dọn mặt bằng | 72,023 | 100m |
| 5 | Lắp cầu chì cá <= 10A | Kiểm tra, vệ sinh cầu chì và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao | 109 | cái |
| 6 | Lắp choá đèn Led ở độ cao <= 12m | Chuẩn bị mặt bằng kiểm tra, thử chó đèn, đấu dây vào chóa, lắp đặt, canh chỉnh. | 139 | 1 choá |
| 7 | Tháo chóa đèn cao áp ở độ cao <=12m | Chuẩn bị mặt bằng. Cắt điện, giám sát an toàn lao động. Tháo dở chóa đèn. Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Thu hồi lại vật tư | 30 | 1 choá |
| 8 | Lắp cần đèn | Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m. Cắt điện, giám sát an toàn lao động. Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 109 | 1 cần |
| 9 | Luồn dây CVV 2x2,5mm² từ cáp treo lên đèn | Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây. Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 7,82 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống. | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn - tủ ĐKCS | Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m. Đóng cọc tiếp địa. Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa. Đấu nối tiếp địa vào cột đèn. Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 160 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới chiếu sáng cáp treo | Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m. Đóng cọc tiếp địa. Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa. Đấu nối tiếp địa. Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 38 | bộ |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha; Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp; Bóp đầu cốt, cố định đầu cáp; Đấu các đầu cáp vào bảng điện; Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 10 | đầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi