Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Phát triển Quỹ đất dân cư thôn Trung Tâm (Giáp chợ mới), xã Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Phát triển Quỹ đất dân cư thôn Trung Tâm (Giáp chợ mới), xã Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:16:00 đến ngày 2021-03-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,878,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường + thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=50 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III (đào xúc đất về đắp nền K85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,355 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,7499 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,7499 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,355 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III (đào xúc đất về đắp nền K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,456 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,487 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,487 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6605 | 100m3 |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III (đào xúc đất đắp nền đường K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7277 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8441 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8441 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7277 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,718 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,678 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,2 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9286 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8037 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5772 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,62 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3468 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1925 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,81 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0384 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7788 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0031 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8438 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,05 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2843 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4222 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,42 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6748 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, viên bó vỉa, xà mũ, lưới chắn rác, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm viên bó vỉa, miệng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.327 | cái |
| 14 | Láng vữa , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | M2 |
| G | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| H | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-10C (5KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Móng cột MV3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Xà néo XNL-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Xà néo XĐL-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Dây AV 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.003,2 | m |
| 7 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | quả |
| 8 | Ghíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 9 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| I | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà rẽ XR-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cổ dề néo góc CDG-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Sứ chuỗi Silicone đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 5 | Kéo dây vượt đường > 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 6 | Kéo dây bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 7 | Dây dẫn AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | km |
| 8 | Ghíp A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| J | Trạm biến áp Chợ mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC LT-16(13kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Gốc cột bê tông ly tâm NPC LT 4 (9,2kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Xà đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ 3 pha lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lắp cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp + giá comáy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Dây nối tiếp địa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp trung thế (CXV1x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Dây nhôm AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 20 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Phụ kiện trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| 23 | Cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| 24 | Sứ đứng 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 25 | Lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| 26 | Lắp TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| 27 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện 400V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 100kvA - 35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Chi phí nghiệm thu cắt đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Thí nghiệm vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi