Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp rạp Hồng Hà, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232663-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp rạp Hồng Hà, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 10:38:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,764,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU SỐ 1 | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,559 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0665 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 798,7133 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,0582 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền granito | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,0142 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch hoa gió trục 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7908 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9486 | m3 |
| 13 | Nhân công vệ sinh thu dọn KL phá dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | công |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1195 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 842,3453 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.277,3453 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,0528 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 9 | Trát, láng lại nền sàn, thành dầm VXM M75 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,0142 | m2 |
| 10 | Lớp Sika chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,0142 | m2 |
| 11 | Màng khò nóng Bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,0142 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m2 |
| 13 | Trần tôn khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,988 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa đi 4 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,23 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa cách âm kính 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,386 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa sổ mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Gia công khuôn gạch hoa gió 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | tấn |
| 15 | Gia công, sản xuất gạch hoa gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 16 | Cốt thép hoa gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa gió, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3393 | m3 |
| 18 | Giằng thép D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3 | kg |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,63 | m2 |
| E | PHẦN CẢI TẠO LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,8097 | kg |
| F | CẢI TẠO KHU SỐ 2 | |||
| G | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 961,3576 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3222 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,488 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 448,46 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền granito | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,042 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ghế ngồi cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | Cái |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6531 | m3 |
| 9 | Nhân công vệ sinh thu dọn KL phá dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,7576 | m2 |
| 3 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 657,432 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3222 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,0798 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung xương trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3199 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ khung xương trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3199 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,356 | m2 |
| 9 | Tấm vách tường tiêu âm thạch cao (khoán gọn cả sơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 657,432 | m2 |
| 10 | Bu lông nở thép M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cái |
| 11 | Trần nhôm đục lỗ tiêu âm 600x600 (khoán gọn cả khung xương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,488 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 448,46 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,042 | m2 |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa cách âm kính 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| J | PHẦN CẢI TẠO LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5206 | kg |
| K | ĐIỆN KHU SỐ 1 + KHU SỐ 2 + KHU SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2- 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 17 | Hộp nối dây âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Đinh vít các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 19 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| L | CẢI TẠO KHU SỐ 3 | |||
| M | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179,3616 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5228 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1159 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,728 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,51 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9802 | m3 |
| 11 | Nhân công vệ sinh thu dọn KL phá dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| N | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3501 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,446 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0116 | m2 |
| 4 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,28 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,446 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0116 | m2 |
| 7 | Tấm vách tường tiêu âm thạch cao (khoán gọn cả sơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 527,791 | m2 |
| 8 | Trần nhôm đục lỗ tiêu âm 600x600 (khoán gọn cả khung xương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,71 | m2 |
| 9 | Trần tôn khung xương thép khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,32 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1574 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1574 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6473 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,06 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,816 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6479 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4579 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4919 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9133 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4215 | m2 |
| 21 | Rèm che tường sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,512 | m2 |
| 22 | Thảm sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m2 |
| 23 | Thang chữ A lên phòng âm ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa cách âm kính 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Vách Compac | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,974 | m2 |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Cút nhựa HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Tê HDPE D25x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Giắc co HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Van khóa HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 9 | Cút nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Cút nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Cút nhựa D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Côn nhựa D34x27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Côn nhựa D27x21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Măng sông D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Măng sông D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Bịt đầu D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Van khóa D34 + D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Van xả téc D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van phao tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Vòi rửa chậu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Van xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Tê nhựa PVC D90x90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC D34x34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Côn nhựa PVC D110x34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Băng keo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 39 | Keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tuýp |
| 40 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| R | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 6 | Hút vệ sinh bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chuyến |
| S | CẢI TẠO KHU SỐ 4 (KHU NHÀ THƯ VIỆN) | |||
| T | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8751 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9702 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,414 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,1462 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3146 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,4142 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền granito | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,773 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8802 | m3 |
| 11 | Nhân công vệ sinh thu dọn KL phá dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| U | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3885 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9766 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,414 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,1462 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,5602 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3146 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6707 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,4142 | m2 |
| 10 | Xây tam cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,374 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8456 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4665 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4665 | tấn |
| 15 | Tôn ốp chống dột phần giáp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 16 | Chống thấm tường tiếp giáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| V | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa đi 4 cánh mở quay có ô fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất hoa sắt Inox cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,475 | kg |
| W | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=55A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Tê cút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 19 | Đinh vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 20 | Mặt 1 + rọB1+B2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng 400*400*150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Đèn Led ốp trần 300*1200*48W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Triết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 27 | Hộp đấu dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| X | CẢI TẠO MÁI | |||
| Y | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 666,0576 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4132 | tấn |
| Z | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5015 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5015 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6606 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,38 | m |
| 5 | Cạo rỉ + sơn chống rỉ lại vì kèo (khoán gọn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5632 | 100m2 |
| AA | THU SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét NLP 1100-15 (CIRPROTEC-TÂY BAN NHA), bán kính bảo vệ cấp 3, Rp = 51m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kìm Inox D60 cao 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Cáp + tăng đơ neo trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L = 2400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Bộ đếm CDR 401 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AC | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đầu báo cháy khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt và đầu báo cháy nhiệt. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 666 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | m |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Bộ ổn áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AD | PHẦN EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1P-16A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3P-100A-22kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| AE | PHẦN PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Tủ cấp nguồn & điều khiển bơm chữa cháy (Bao gồm dây điện, que thăm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể nước mồi inox 304 200L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 4 | Chõ bơm DN50 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Y lọc DN50 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối mềm DN50 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối mềm DN40 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN100 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN40 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng DN40 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí DN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40 BS-M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20 BS-M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 BS-M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm DN20/DN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bích thép rỗng mạ kẽm DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt bích thép rỗng mạ kẽm DN40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt bích thép đặc mạ kẽm DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Bộ bu lông M16 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 31 | Gioăng cao su DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Gioăng cao su DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AF | PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Họng cấp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa DN100/DN65x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ chưa cháy trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lăng phun D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lăng phun D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Cuộn vòi DN60-20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cuộn vòi DN50-20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Van góc DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bình |
| 18 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| AG | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bóc dỡ sân lát gạch tự chèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5945 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6051 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8594 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7746 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5199 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0168 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5894 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2968 | m2 |
| AH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | GHẾ HỘI TRƯỜNG (Ghế hội trường khung thép, đệm tựa mút bọc vải KT ( rộng 610, cao 1000, sâu 700)) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | Cái |
| AI | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | LOA ARAY (Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30, bass phản xạ; Trở kháng: 8Ω; Công suất: 750W; Bảo hành: 24 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 2 | LOA KIỂM ÂM (Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30, bass phản xạ; Trở kháng: 8Ω; Công suất: 550W; Bảo hành: 24 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 3 | LOA TRẦM (Công suất max: 980W; Cấu trúc loa Bass trầm 50, bass phản xạ; Trở kháng 8Ω; Bảo hành: 24 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 4 | BÀN MIXER (Bàn mixer thiết kế với 04 đường nhạc và 8 đường micro; Bàn mixer thế hệ mới 2020; Bảo hành: 24 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | MÁY CÔNG SUẤT ĐẨY 2 KÊNH (Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ; Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm; Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm; Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn; Công suất max: 2800W; Bảo hành: 24 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 6 | BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KĨ THUẬT SỐ (Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tính cho âm thanh như ý muốn; Bảo hành 12 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 7 | MICRO KHÔNG DÂY (Đặc điểm nổi bật là củ micro bắt tiếng tốt, chống hú và lọc nhiễu rất tốt; Có tính năng tự động dò tìm sóng phù hợp “sóng sạch”, tránh được tình trạng nhiễu sóng, mất sóng; Bảo hành: 12 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | MICRO HỘI NGHỊ (* Bắt tiếng tốt, tiếng nghe bay và sáng, với công nghệ lọc âm tốt. * Bảo hành: 12 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 9 | TỦ THIẾT BỊ ÂM THANH CQ60 (Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.; Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn; Có viền nhôm bảo vệ xung quanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 10 | ỔN ÁP 10KVA DÀI 90V (* Điện áp vào: 90V – 250V, Điện áp ra: 110V / 220V ± 1,5 – 2% * Bảo hành: 12 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 11 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT (Dây loa 2x1,5, Ổ cắm nguồn, Đèn báo điện, Rắc canon, Dây 2 đầu canon, công lắp đặt…) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| AJ | HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU | |||
| 1 | ĐÈN PARLED 3W54B (* Điện áp nguồn: AC100V-240V/60Hz * LED: độ sáng cao đúng công suất 3W với 54 bóng * Góc chiếu: 15~45 độ * Bảo hành: 06 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Chiếc |
| 2 | BÀN ĐIỀU KHIỂN ÁNH SÁNG DMX240 (Điện áp: AC220V / 50Hz (DC9V-12V); Dòng điện: không dưới 300mA; Công suất tiêu thụ: 10W; Công suất tiêu thụ: 10W; Kiểm soát tín hiệu: DMX240; Bảo hành: 12 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | ĐÈN PARLED 36 BÓNG VÀNG (* Đèn 36 bóng, hắt sáng sân khâu * Ánh sáng vàng * Bảo hành: 12 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 4 | CHÂN ĐÈN ÁNH SÁNG (* Với thiết kế đẹp, chắc chắn, dùng để treo đèn ánh sáng. Đảm bảo độ an toàn cũng như tính thẩm mĩ cao) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 5 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT Khởi 30A, Rắc canon Nam, Nữ, Dây tín hiệu đèn parled, Dây 2x1,5 cho đèn parled, Attomat 20A, Dây 2x1,5 cho đèn hắt sáng, công lắp đặt… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| AK | THIẾT BỊ KHU THƯ VIỆN | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 12000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 9000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| AL | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (* Công suất 30HP/22,5kW, Q=24-50(m3/h); H = 73-45(m)) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (* Công suất 15HP/11kW/380V, Q=400-1200(lít/ phút); H = 55-38(m)) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi