Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty Điện lực Sơn Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 của Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:25:00 đến ngày 2021-03-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,672,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| B | A.1. Hạng mục: Thay thế cầu dao phụ tải và đại tu hệ thống tiếp địa trên lưới điện trung áp thị xã Sơn Tây năm 2021 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-12,5kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng khí SF6 | 19 | Bộ |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 82 | bộ/ 3pha |
| 3 | Dây bọc 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 114 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35mm2 | 369 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc 24kV- 70mm2 | AC/XLPE/24kV-70mm2 | 314 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 656 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Cosse A-C70 | 180 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse A-C95 | 18 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Cosse A-C120 | 18 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Cosse A-C150 | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Cosse A-C240 | 90 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 147 | cái |
| 13 | Ghíp bọc IPC 150 | IPC-150 | 12 | cái |
| 14 | Ghíp 3 bu lông A150 | G3BL-A150 | 135 | cái |
| 15 | Ghíp 3 bu lông A240 | G3BL-A240 | 90 | cái |
| 16 | Kẹp quai + Hotline | KQ+HL | 39 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | NC-CSV | 82 | bộ |
| C | A.2. Hạng mục: Thay thế tủ hạ áp, đại tu hệ thống tiếp địa, trên địa bàn Phường Xuân Khanh, xã Đường Lâm, Xuân Sơn, Thanh Mỹ | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 13 | Tủ |
| 2 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 13 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A cho trạm 1 cột | 600V-630A (2x250A+400A+25A) TBA1C | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 3 | Tủ |
| 5 | Tụ bù 10KVAr | 10kVAR, 440V, 3P | 23 | Bình |
| 6 | Tụ bù 20KVAr | 20kVAR, 440V, 3P | 33 | Bình |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 | 480 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2 | 392 | m |
| 9 | Dây đồng mềm nối tiếp địa | M35 | 180 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-1x25 mm2 | 184 | m |
| 11 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | Cosse C25 | 494 | Cái |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 420 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 112 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse C240 | 112 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3BL A25-150 | A25-150-3BL | 30 | cái |
| D | B. Phần vật tư B cấp | |||
| E | B.1. Hạng mục: Thay thế cầu dao phụ tải và đại tu hệ thống tiếp địa trên lưới điện trung áp thị xã Sơn Tây năm 2021 | |||
| 1 | Dây dẫn AC-70/11mm2 | ACSR-70/11mm2 | 8 | m |
| 2 | Dây dẫn AC-95/16mm2 | ACSR-95/16mm2 | 2 | m |
| 3 | Dây dẫn AC-120/19mm2 | ACSR-120/19mm2 | 10 | m |
| 4 | Dây dẫn AC-150/24mm2 | ACSR-150/24mm2 | 4 | m |
| 5 | Dây dẫn AC-240/29mm2 | ACSR-240/29mm2 | 26 | m |
| 6 | Xà đỡ chống sét van XCSV (37.18kg/bộ) (09 bộ) | XCSV | 334,62 | kg |
| 7 | Đai thép không gì + khóa đai | ĐT+KĐ | 522 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC-1K (36.12kg/bộ) (135 bộ) | RC-1K | 4.876,2 | kg |
| 9 | Tiếp địa RC-2K (73.59kg/bộ) (59 bộ) | RC-2K | 4.341,81 | kg |
| 10 | Dây tiếp địa φ10 mạ kẽm (tiếp địa an toàn + tiếp địa chờ đấu dây chống sét) | F10 | 1.489,339 | kg |
| 11 | Cờ tiếp địa + Bu lông (bộ) | CTĐ + BL | 687,24 | kg |
| 12 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa | HDPE32/25 | 1.164 | m |
| F | B.2. Hạng mục: Thay thế tủ hạ áp, đại tu hệ thống tiếp địa, trên địa bàn Phường Xuân Khanh, xã Đường Lâm, Xuân Sơn, Thanh Mỹ | |||
| 1 | 1. Giá đỡ tủ hạ thế (28.42kg/ bộ) (28 bộ) | GĐ-THT | 795,76 | kg |
| 2 | 2. Giá đỡ cáp mặt máy (63.207kg/ bộ) (28 bộ) | GĐ-CMM | 1.769,796 | kg |
| 3 | 3. Gía đỡ cáp mặt máy dọc trạm (96.101kg/ bộ) (2 bộ) | GĐ-CMMDT | 192,202 | kg |
| 4 | 4. Gíá đỡ tủ hạ thế dưới đất (28.96kg/ bộ) (2 bộ) | GĐ-THTDĐ | 57,92 | kg |
| 5 | 5. Băng dính cách điện | BDHT | 30 | Cuộn |
| 6 | 6. Tiếp địa lặp lại cho cột hạ áp, RC1-K (34.94kg/ bộ ) (20 bộ) | RC1-K | 698,8 | kg |
| G | 7. Chi tiết tiếp địa lặp lại 7,5m | |||
| 1 | 7.1. Thép tiếp địa mạ kẽm (4.45kg/bộ) (13 bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 57,85 | kg |
| 2 | 7.2. Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 26 | bộ |
| 3 | 7.3. Dây nhôm AV50 | AV50 | 13 | m |
| 4 | 7.4. Đầu cốt A50 | A50 | 13 | cái |
| H | 8. Chi tiết tiếp địa lặp lại 8,5m | |||
| 1 | 8.1. Thép tiếp địa mạ kẽm (5.06kg/bộ) (17 bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 86,02 | kg |
| 2 | 8.2. Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 34 | bộ |
| 3 | 8.3. Dây nhôm AV50 | AV50 | 17 | m |
| 4 | 8.4. Đầu cốt A50 | A50 | 17 | cái |
| I | Ống HDPE Ø32/25 | |||
| 1 | 9. Ống HDPE Ø32/25 | HDPE32/25 | 294 | m |
| J | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| K | C.1. Hạng mục: Thay thế cầu dao phụ tải và đại tu hệ thống tiếp địa trên lưới điện trung áp thị xã Sơn Tây năm 2021 | |||
| L | C.1.1. Nhân công theo định mức 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 19 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <= 35kV trên cột | 82 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Thu hồi cầu dao phụ tải <= 35kV | 19 | 1 bộ (3 pha) | |
| 4 | Thu hồi chống sét van <= 35kV trên cột | 74 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | 0,008 | 1km dây | |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | 0,002 | 1km dây | |
| 7 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 | 0,01 | 1km dây | |
| 8 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 150mm2 | 0,004 | 1km dây | |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 240mm2 | 0,026 | 1km dây | |
| 10 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 2kg/m (Dây bọc 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2) | 1,14 | 100 m | |
| 11 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 1kg/m (Dây đồng mềm M35) | 3,69 | 100 m | |
| 12 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 (dây bọc 24kV) | 0,314 | 1km dây | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van XCSV | 9 | bộ | |
| 14 | Tháo, lắp đặt lại ghế thao tác, thang trèo | 1 | 1 bộ | |
| M | C.1.2. Nhân công theo định mức 4970 và TT10 | |||
| 1 | 1. Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (M35) | 65,6 | 10 đầu cốt | |
| 2 | 2. Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 18 | 10 đầu cốt | |
| 3 | 3. Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 4 | 4. Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 5 | 5. Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 6 | 6. Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 9 | 10 đầu cốt | |
| 7 | 7. Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 14,7 | 10 đầu cốt | |
| 8 | 8. Rải dây thép tiếp địa RC-1K | 135 | bộ | |
| 9 | 9. Rải dây thép tiếp địa RC-2K | 59 | bộ | |
| 10 | 10. Rải dây thép tiếp địa fi 10 | 232,1 | 10 m | |
| 11 | 11. Khoan tạo lỗ tiếp địa (6m/lỗ - 253 lỗ) | 1.518 | m | |
| N | Hào tiếp địa dưới nền bê tông | |||
| 1 | 12. Hào tiếp địa dưới nền bê tông | 72 | m | |
| 2 | 12.1. Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 144 | 1m | |
| 3 | 12.2. Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5,76 | m3 | |
| 4 | 12.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 17,28 | m3 | |
| 5 | 12.4. Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,28 | m3 | |
| 6 | 12.5. Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 | 5,76 | 1 m3 | |
| 7 | 12.6. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0576 | 100m3 | |
| 8 | 12.7. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0576 | 100m3 | |
| 9 | 12.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0576 | 100m3 | |
| O | Hào tiếp địa trong nền đất | |||
| 1 | 13. Hào tiếp địa trong nền đất | 362 | m | |
| 2 | 13.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 115,84 | m3 | |
| 3 | 13.2. Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 115,84 | m3 | |
| P | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa | |||
| 1 | 14. Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa | 1.218 | m | |
| Q | C.2. Hạng mục: Thay thế tủ hạ áp, đại tu hệ thống tiếp địa, trên địa bàn Phường Xuân Khanh, xã Đường Lâm, Xuân Sơn, Thanh Mỹ | |||
| R | C.2.1. Nhân công theo định mức 203 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng | 30 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù (trong tủ) | 0,89 | 1MVAr | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế | 31 | 1 tủ | |
| 4 | Tháo dỡ tụ bù và phụ kiện | 0,06 | 1MVAr | |
| 5 | Lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1Cx240mm2 | 4,8 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1Cx120mm2 | 3,92 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng mềm nối tiếp địa M35 | 0,18 | 1km dây | |
| 8 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 1,84 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | 30 | 1 bộ | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 30 | 1 bộ | |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp lực hạ thế (Cu/XLPE/PVC 4x150mm2; Cu/XLPE/PVC 4x120mm2; Cu/XLPE/PVC 3Cx240+1Cx120mm2; Cu/XLPE/PVC 3Cx185+1Cx120mm2; Cu/XLPE/PVC 3Cx185+1Cx95mm2) | 0,93 | 100 m | |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp lực hạ thế (Cu/XLPE/PVC 3Cx120+1Cx70mm2) | 0,18 | 100 m | |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp lực hạ thế (Cu/XLPE/PVC 1Cx240mm2) | 0,2 | 100 m | |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp lực hạ thế (Cu/XLPE/PVC 1Cx150mm2; Cu/XLPE/PVC 1Cx95mm2; Cu/XLPE/PVC 1Cx120mm2) | 1,75 | 100 m | |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 29 | 1 bộ | |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 28 | 1 bộ | |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa, dây thép | 0,054 | 1km dây | |
| 18 | Tháo ra lắp lại cáp lực hạ thế (Cu/XLPE/PVC 1Cx185mm2; Cu/XLPE/PVC 1Cx240mm2) | 0,92 | 100 m | |
| 19 | Tháo ra lắp lại cáp lực hạ thế (Cu/XLPE/PVC 1Cx150mm2; Cu/XLPE/PVC 1Cx120mm2) | 4,11 | 100 m | |
| S | C.2.2. Nhân công theo định mức 4970 và TT10 | |||
| 1 | 1. Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép (M25, M35, M120, M240) | 1.138 | 1 bộ | |
| 2 | 2. Chi tiết tiếp địa trạm | 1 | bộ | |
| 3 | 3. Tiếp địa lặp lại cho cột hạ áp (RC1-K) | 20 | bộ | |
| 4 | 4. Chi tiết tiếp địa lặp lại 7,5m | 13 | bộ | |
| 5 | 5. Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | 13 | 1 bộ | |
| 6 | 6. Chi tiết tiếp địa lặp lại 8,5m | 17 | bộ | |
| 7 | 7. Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | 17 | 1 bộ | |
| T | Hào tiếp địa dưới nền bê tông xi măng | |||
| 1 | 8. Hào tiếp địa dưới nền bê tông xi măng | 13,2 | m | |
| 2 | 8.1. Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 264 | 1m | |
| 3 | 8.2. Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 10,56 | m3 | |
| 4 | 8.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 31,68 | m3 | |
| 5 | 8.4. Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 31,68 | m3 | |
| 6 | 8.5. Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 | 10,56 | 1 m3 | |
| 7 | 8.6. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1056 | 100m3 | |
| 8 | 8.7. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1056 | 100m3 | |
| 9 | 8.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1056 | 100m3 | |
| U | Khoan tạo lỗ tiếp địa (6m/lỗ - 20 lỗ) | |||
| 1 | 9. Khoan tạo lỗ tiếp địa (6m/lỗ - 20 lỗ) | 120 | m | |
| V | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa lặp lại (3m/bộ) | |||
| 1 | 10. Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa lặp lại (3m/bộ) | 294 | m | |
| W | C.2.3. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe 5T vận chuyển vật tư, thiết bị thu hồi | 3 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi