Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 16:34:00 đến ngày 2021-03-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,156 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,876 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,331 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông 30MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,3 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT, KT 35x35cm-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,22 | 100m |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,298 | tấn |
| 9 | Đóng cọc dẫn, KT 35x35cm-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,041 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,26 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,534 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,541 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản chắn đất ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,465 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản chắn đất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,618 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bản chắn đất, bê tông 20MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,55 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, 8MPa, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,38 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,579 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,07 | m3 |
| 20 | Bu long D22 L=155cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | bộ |
| 21 | Bê tông tường cánh, 12MPa, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,37 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,375 | m3 |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 199,462 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,745 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,943 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất hệ sàn đạo đổ dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 27 | Làm và thả rọ đá 1x1x2 (khấu hao 50%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | 1 rọ |
| 28 | Tháo dỡ rọ đá 1x1x2 sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | 1 rọ |
| 29 | Bu lông phi 20, L=60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 162 | bộ |
| 30 | Đinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 31 | Thép dây thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 32 | Đinh đỉa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 33 | Lắp dựng hệ sàn đạo đổ dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 34 | Tháo dỡ hệ sàn đạo đổ dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 35 | Thử tải hệ sàn đạo đổ dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 36 | Bê tông dầm cầu mác 30MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,62 | m3 |
| 37 | Cốt thép dầm cầu D<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm cầu 10<D<=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,867 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,058 | tấn |
| 40 | Sản xuất ống tạo rỗng D=360 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 41 | Lắp đặt ống tạo rỗng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,266 | tấn |
| 42 | Ván khuôn dầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 43 | Bê tông không co ngót đổ sau khi lắp đặt khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 44 | Cốt thép khe co giãn mặt cầu D<=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,455 | tấn |
| 45 | Mua, lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 46 | Sản xuất lan can, tay vịn bằng thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 47 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,276 | tấn |
| 48 | Mua, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | m |
| 49 | Cút nối ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Bu lông các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 51 | Thép bản mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,23 | kg |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Thay thế biển báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Thay thế cột biển báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 56 | Bê tông móng hộ lan, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt hộ lan đầu cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 58 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 59 | Lắp dựng trụ đỡ tường hộ lan mềm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cột |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện định hình đến chân công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 61 | Đào phá bãi thi công, đảo thi công hoàn trả mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,584 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 7T, cự ly <=300m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,409 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| B | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,561 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,233 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,422 | 100m3 |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,033 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,033 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,561 | 100m3 |
| 9 | Giá đất đồi K95 tính trên phương tiện tại mỏ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,095 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 13,8Km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,095 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,694 | 100m3 |
| 12 | Bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,191 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,82 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 15 | Làm khe co, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 16 | Làm khe giãn, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 17 | Ống cống D100cm, thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi