Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình ( trừ hệ thống PCCC; chống sét và trạm biến áp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234579-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình ( trừ hệ thống PCCC; chống sét và trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20210232800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 21:42:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,014,340,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI
B KHỐI 10 PHÒNG HỌC
C Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 3,8344 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,8822 100m3
3 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 262,441 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 39,095 m3
5 Tấm ni long Tấm ni long : Loại 1 4,1935 100m2
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 260,015 100m
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,61 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 72,6076 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,6363 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,7229 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3108 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0264 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 61,2828 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,5734 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,198 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,5992 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,8607 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,412 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,1207 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,9816 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0678 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 34,8088 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn, kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,9504 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 22,187 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,5678 100m2
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,2852 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2829 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,1866 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0076 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,009 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 1cấu kiện
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9,0261 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,2208 m3
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,9836 m3
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,0944 m3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,1088 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,824 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 27,2685 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 27,1733 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 70,671 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn ML = 1,5-2,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 536,455 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 744,894 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 366,539 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn ML = 1,5-2,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 206,41 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 346,45 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 372,68 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn ML = 1,5-2,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 456,78 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 118,4 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 362,4 m
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Gạch men 600x600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 756,4 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Gạch men 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 42,7 m2
52 Láng granitô cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 57,12 m2
53 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Gạch men 300x600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 145,44 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Gạch men 300x600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 37,26 m2
55 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Mặt bệ các loại Đá granít tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,48 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn ML = 1,5-2,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 118,04 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 77,72 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 140,4 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.352,02 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.463,915 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.749,8085 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.066,1265 m2
63 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm sơn tĩnh điện+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 57,344 m2
64 Cung cấp & lắp dựng cửa đi pano inox, khung inox, kính mờ dày 5mm+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,76 m2
65 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 81,6 m2
66 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,76 m2
67 Cung cấp & lắp dựng khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 87,36 m2
68 Cung cấp & lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 m2
69 Cung cấp & lắp dựng khung sắt kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 32 1m2
71 Lắp dựng lan can inox cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 50,16 m2
72 Sản xuất lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4238 tấn
73 Cung cấp Ống inox D60x1,0 Inox 304 - Loại 1 - Gia công , chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 285,0948 Kg
74 Cung cấp Ống inox D21x1,0 Inox 304 - Loại 1 - Gia công , chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 126,1577 Kg
75 Cung cấp Ống Inox D34x1,0 Inox 304 - Loại 1 - Gia công , chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,0558 Kg
76 Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,7007 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,7007 tấn
78 Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 407,87 M2
79 Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,711 100m2
80 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,36 m2
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( LG=240 ; LX=324 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 564 cái
82 Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D90x2,9 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 2,1 100m
83 Cung cấp & lắp đặt Tê PVC D90 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 28 cái
84 Cung cấp & lắp đặt Co PVC D90 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 28 cái
85 Cung cấp & lắp đặt Cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 56 cái
86 Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D49x2 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,018 100m
87 Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D34x1,8 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,084 100m
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1235 tấn
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6343 tấn
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,1795 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,341 tấn
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0824 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,217 tấn
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3255 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6339 tấn
96 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1341 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,5379 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9854 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1073 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0085 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,934 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,1693 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8262 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4348 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,0477 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5244 tấn
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6672 tấn
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,348 tấn
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7895 tấn
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,2933 tấn
111 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,1011 tấn
112 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7541 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0439 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,069 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0604 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3747 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1926 tấn
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 11,305 100m2
D Hầm tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1387 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0455 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,93 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,203 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,348 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 18,2296 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,6804 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0272 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0628 tấn
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,28 m2
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0011 100m3
12 Thi công tầng lọc than hoạt tính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0021 100m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0011 100m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 1cấu kiện
E Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V 44 Bộ
2 Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V 17 Bộ
3 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc 40 Bộ
4 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) 2 Hộp
5 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ 6 Hộp
6 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ 14 Hộp
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A 30 Cái
8 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-63A 1 Cái
9 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-32A 2 Cái
10 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-16A 10 Cái
11 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-10A 6 Cái
12 Lắp công tắc điện 62 Cái
13 Lắp đặt cầu chì 20 Cái
14 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 40 Mét
15 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 200 Mét
16 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 700 Mét
17 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm 1.200 Mét
18 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm 1.000 Mét
19 Ống nhựa vuông 30X16 300 Mét
20 Ống nhựa vuông 24X14 160 Mét
21 Lắp đặt ống courant D32m 320 Mét
22 Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4m mạ đồng + bộ kẹp tiếp địa chữ D 3 Bộ
F Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 Cái
2 Lắp đặt van phao + bộ đống ngắt tự động 1 Cái
3 Lắp đặt Lavabo + vòi 10 Bộ
4 Chân Lavabo WC nam 4 Cái
5 Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội + vòi xịt 12 Bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 Bộ
7 Bộ 7 món 10 Bộ
8 Thùng rác vệ sinh 12 Cái
9 Lắp đặt phểu thu nước đường kính 60mm 12 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,42 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,4 100M
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm 0,2 100M
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm 0,6 100M
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,1 100M
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm 0,3 100M
16 Lắp đặt tê PVC D21 10 Cái
17 Lắp đặt tê PVC D27/21 20 Cái
18 Lắp đặt tê PVC D34/27 2 Cái
19 Lắp đặt tê PVC D60 26 Cái
20 Lắp đặt tê PVC D114 45 độ 9 Cái
21 Lắp đặt co PVC D27/21 11 Cái
22 Lắp đặt co PVC D27 7 Cái
23 Lắp đặt co PVC D34 4 Cái
24 Lắp đặt co PVC D60 15 Cái
25 Lắp đặt co PVC D114 45 độ 5 Cái
26 Lắp đặt van khóa PVC D27 4 Cái
27 Lắp đặt van khóa PVC D34 2 Cái
28 Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21 32 Cái
29 Keo dán ồng 1 Kg
30 Băng keo quấn dằn răng 10 Cuộn
31 Máy bơm nước 1HP 1 Cái
G KHỐI TỔ CHỨC ĂN
H Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,9102 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,7495 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 110,9053 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 17,5936 m3
5 Tấm ni long Tấm ni long : Loại 1 1,7594 100m2
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 3,8m, ngọn >=4,2cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 50,787 100m
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,346 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,7183 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,52 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,4096 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1092 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 6,8484 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5544 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4151 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,0768 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,5697 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7176 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 9,6803 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,1213 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,7546 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0324 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 11 1cấu kiện
23 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,037 tấn
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,7177 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,4658 m3
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,7852 m3
27 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,4918 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,7222 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12,888 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 33,975 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 128,5 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 93,695 m2
33 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 50,15 m2
34 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (DT SƠN) Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 34,165 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 202,7475 m2
36 Đắp vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 67,6 m
37 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 154,8 m
38 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 184,5163 m2
39 Láng granitô Cầu thang, tam cấp dày 1,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10,35 m2
40 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 115,26 m2
41 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9,17 m2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10,815 m2
43 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9,3825 m2
44 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 58,4663 m2
45 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 40,7063 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 58,4663 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 256,17 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 268,3623 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 229,5725 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 299,7798 m2
51 Cung cấp & lắp dựng Cửa đi khung sắt kính dày 5mm sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 14,5416 m2
52 Cung cấp & lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 36,96 m2
53 Cung cấp & lắp dựng Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,72 m2
54 Cung cấp & lắp dựng Cửa tủ bếp lampri nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9,27 m2
55 Cung cấp & lắp dựng Khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 37,68 m2
56 Cung cấp & lắp dựng Vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 25,805 m2
57 Cung cấp & lắp dựng Khung nhôm lưới chống côn trùng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 51,855 m2
58 Cung cấp & lắp dựng Khung sắt kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9,6 m2
59 Lắp dựng lan can inox cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,03 m2
60 Sản xuất lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,039 tấn
61 Cung cấp Ống inox D60x1,0 Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,7676 Kg
62 Cung cấp Ống Inox D34x1,0 Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,182 Kg
63 Cung cấp & lắp đặt xà gồ kẽm hộp 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,8089 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,8089 tấn
65 Trần tole sóng nhuyễn (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 179,4288 M2
66 Lợp mái tole PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,221 100m2
67 Cung cấp & lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 240 cái
68 Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2,5mm PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,48 100m
69 Cung cấp & lắp đặt Tê PVC D60 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 12 cái
70 Cung cấp & lắp đặt Co PVC D60 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 12 cái
71 Cung cấp & lắp đặt Cầu chắn rác inox D60 Inox 304 - Loại 1 12 cái
72 Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D49x2 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,021 100m
73 Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D34x1,8 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,042 100m
74 Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2,2mm PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,014 100m
75 Cung cấp & lắp đặt Thép STK chữ I 50x100x3,5x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,1068 tấn
76 Sản xuất vì kèo thép bản dày 8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0141 tấn
77 Sản xuất vì kèo STK hộp 50x100x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,7427 tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Que hàn : Việt Nam 1,8636 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0375 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3013 tấn
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2493 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0721 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3232 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2397 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,133 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,2644 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2767 tấn
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3772 tấn
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1294 tấn
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,133 tấn
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,042 100m2
I Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V 12 Bộ
2 Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V 3 Bộ
3 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc 9 Bộ
4 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) 1 Hộp
5 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ 1 Hộp
6 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ 2 Hộp
7 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ 2 Hộp
8 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ 1 Hộp
9 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A 8 Cái
10 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-32A 1 Cái
11 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-20A 1 Cái
12 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-16A 1 Cái
13 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-10A 3 Cái
14 Lắp công tắc điện 15 Cái
15 Lắp đặt cầu chì 6 Cái
16 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 40 Mét
17 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 40 Mét
18 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 180 Mét
19 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm 230 Mét
20 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm 280 Mét
21 Ống nhựa vuông 24x14 20 Mét
22 Lắp đặt ống courant D32m 80 Mét
23 Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4m mạ đồng + bộ kẹp tiếp địa chữ D 3 Bộ
J Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn 2 Bộ
2 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi 10 Bộ
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,16 100M
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm 0,12 100M
5 Lắp đặt tê PVC D21 9 Cái
6 Lắp đặt co PVC D21 2 Cái
7 Lắp đặt co PVC D60 2 Cái
8 Đầu răng trong/ngoài PVC D21 12 Cái
9 Băng keo quấn dằn răng 1 Cuộn
K NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
L Phần xây dựng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,5444 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,4633 m3
3 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,0902 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,3075 m3
5 Tấm ni long Tấm ni long : Loại 1 0,1308 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,188 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,9395 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1124 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,435 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1015 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,4896 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0504 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2425 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,5739 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0989 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,3756 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,28 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 44,53 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 37,78 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,25 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 19,119 m2
22 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 9,89 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 14,42 m2
24 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 52,08 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,78 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,78 m2
27 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,78 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 81,03 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 30,63 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,71 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 64,95 m2
32 Cung cấp & lắp dựng Cửa đi pano inox, khung inox, kính mờ dày 5mm+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8,8 m2
33 Cung cấp & lắp dựng Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,44 m2
34 Cung cấp & lắp dựng Khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,44 m2
35 Cung cấp & lắp dựng Vách ngăn khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,5 m2
36 Cung cấp & lắp dựng Xà gồ kẽm hộp 50x100x1,8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1145 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,1145 tấn
38 Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 14,7 M2
39 Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1804 100m2
40 Cung cấp & lắp dựng ống nhựa PVC D49x1,8mm PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,005 100m
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0202 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1202 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1086 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0131 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0551 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0229 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0122 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0285 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1165 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0878 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0148 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0289 tấn
M Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V 2 Bộ
2 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ 2 Hộp
3 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-10A 2 Cái
4 Lắp công tắc điện 2 Cái
5 Lắp đặt cầu chì 2 Cái
6 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 40 Mét
7 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm 30 Mét
8 Ống nhựa vuông 30x15 20 Mét
9 Lắp đặt ống courant D20m 15 Mét
N Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 1 Cái
2 Lắp đặt van phao + bộ đống ngắt tự động 1 Cái
3 Lắp đặt Lavabo + vòi 2 Bộ
4 Chân Lavabo WC 2 Cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi xịt 3 Bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 Bộ
7 Bộ 7 món 2 Bộ
8 Thùng rác vệ sinh 4 Cái
9 Lắp đặt phểu thu nước đường kính 60mm 4 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,11 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,17 100M
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm 0,14 100M
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm 0,27 100M
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,1 100M
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm 0,06 100M
16 Lắp đặt co PVC D34 3 Cái
17 Lắp đặt co PVC D34/27 1 Cái
18 Lắp đặt co PVC D27 1 Cái
19 Lắp đặt co PVC D27/21 3 Cái
20 Lắp đặt tê PVC D27/21 10 Cái
21 Lắp đặt co PVC D60 4 Cái
22 Lắp đặt tê PVC D60 8 Cái
23 Lắp đặt co PVC D114 1 Cái
24 Lắp đặt tê PVC D114 3 Cái
25 Lắp đặt van khóa PVC D27 4 Cái
26 Lắp đặt van khóa PVC D34 2 Cái
27 Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21 10 Cái
28 Keo dán ồng 1 Kg
29 Băng keo quấn dằn răng 10 Cuộn
30 Máy bơm nước 0,5HP 1 Bộ
O Hầm tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 9,9502 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,5142 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,622 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,683 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,2969 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 14,8376 m2
7 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,09 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,4686 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,019 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0427 tấn
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0014 100m3
12 Lớp than cũi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0014 100m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 1cấu kiện
P CẢI TẠO
Q KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
R * Tháo dỡ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài 1.181,87 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong 970,08 m2
3 Phá dỡ nền gạch 271,1 m2
4 Tháo dỡ trần hiện trạng 280,42 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại 128,07 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 64,532 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trang 1 Công
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 77,76 m2
9 Tháo dỡ lan can 6,8 m
10 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,3528 m3
S * Cải tạo
1 Cung cấp & lắp dựng ống inox, ĐK 60x1mm Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0415 100m
2 Cung cấp & lắp dựng ống inox, ĐK 21x1mm Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1793 100m
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.186,67 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 972,96 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 234,63 1m2
6 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 74,88 m2
7 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,44 m2
8 Cung cấp & lắp dựng khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 76,32 m2
9 Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 26,72 m2
10 Cung cấp & lắp dựng khung sắt kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 30,4 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 140,6 m
12 Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 280,42 M2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 64,532 m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 64,532 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 64,532 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 271,1 m2
17 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0768 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,2304 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,8 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,88 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,5402 100m2
T ***Mái che cầu thang
1 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép 0,14 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,712 m3
3 Phá dỡ móng xây gạch 1,53 m3
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,3714 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 0,1385 tấn
6 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,264 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem 10,8 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,918 m3
9 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,8043 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 3,5672 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,7772 m3
12 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,254 100m
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,196 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,918 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,196 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,442 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0294 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,0288 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0338 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2728 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,36 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 1,024 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2798 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,0684 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4446 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0017 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0148 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0177 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0316 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0686 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0972 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0462 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3082 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,049 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1015 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0522 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0448 tấn
38 Sản xuất kèo STK I 100x50x3,5x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,8599 tấn
39 Sản xuất kèo thép bản dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,008 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Que hàn : Việt Nam 0,8679 tấn
41 Sản xuất xà gồ STK 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,2687 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,2687 tấn
43 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,7464 100m2
44 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,15 100m
45 Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 2 cái
46 Cung cấp & lắp đặt tê PVC D90 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 2 cái
47 Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác Inox : Loại 1 4 cái
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1283 m3
49 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,5112 m3
50 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,5328 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,9244 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 54,79 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 39,33 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 22,49 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 25,48 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 44,46 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 18,1 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 36,2 m
59 Lát nền, sàn gạch men 400x400 loại 1 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10,8 m2
60 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,85 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,3768 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,3768 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10,3768 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 89,657 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 87,3 m2
66 Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 26,86 M2
67 Cung cấp & lắp dựng ống inox, ĐK 60x1mm Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,121 100m
68 Khoan bê tông cấy thép tạm tính (vật tư+ NC +MTC) 1 trọn gói
U Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V 36 Bộ
2 Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V 12 Bộ
3 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc 29 Bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường+ điều tốc 2 Bộ
5 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) 2 Hộp
6 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ 6 Hộp
7 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ 2 Hộp
8 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ 8 Hộp
9 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A 24 Cái
10 MCB 1P-63A 1 Cái
11 MCB 1P-32A 2 Cái
12 MCB 1P-16A 6 Cái
13 MCB 1P-10A 8 Cái
14 Lắp công tắc điện 48 Cái
15 Lắp đặt cầu chì 16 Cái
16 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 40 Mét
17 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 140 Mét
18 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 400 Mét
19 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm 870 Mét
20 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm 850 Mét
21 Ống nhựa vuông 30x16 110 Mét
22 Ống nhựa vuông 24x14 75 Mét
23 Lắp đặt ống courant D32mm 120 Mét
24 Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4m mạ đồng + bộ kẹp tiếp địa chữ D 3 Bộ
V Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt Lavabo + vòi 1 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi xịt 1 Bộ
3 Bộ 7 món 1 Bộ
4 Thùng rác vệ sinh 1 Cái
5 Lắp đặt phểu thu nước đường kính 60mm 1 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,2 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm 0,16 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm 0,16 100M
9 Lắp đặt tê PVC D21 1 Cái
10 Lắp đặt tê PVC D60 1 Cái
11 Lắp đặt co PVC D21 2 Cái
12 Lắp đặt co PVC D60 1 Cái
13 Lắp đặt co PVC D114 1 Cái
14 Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21 2 Cái
W CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
X *** CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
Y * Tháo dỡ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ngoài 43,58 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong 25,1 m2
3 Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại 1,44 m2
4 Tháo dỡ trần 4,84 m2
Z * Cải tạo
1 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 43,58 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 25,1 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,44 m2
4 Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) 4,84 m2
AA *** CẢI TẠO HÀNG RÀO
AB * Tháo dỡ
1 Tháo dỡ lưới B40 hàng rào 202,334 m2
2 Tháo dỡ hàng rào sắt 344,2125 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 5,3594 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 2,8818 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,972 m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg 39 cấu kiện
AC * Cải tạo
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,2552 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,0483 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,6m, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 46,3515 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,131 m3
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,131 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,5606 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6792 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,656 m3
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 150x150, chiều dài <= 24m, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,7 100m
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,315 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4896 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,4416 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 24,0505 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,1958 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 14,2968 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,6664 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9648 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 805 cái
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3207 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9376 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0867 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3056 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1481 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2577 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8799 tấn
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 15,5904 m3
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 36,6802 m3
28 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 288,83 m2
29 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 331,971 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 917,005 m2
31 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2.168,926 m2
32 Cung cấp & lắp dựng đầu tường gang trang trí Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 49,4325 m2
33 Cung cấp & lắp dựng cửa cổng song sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 15,8775 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 81,1875 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 382,8 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 382,8 m
37 Đắp vữa xi măng , vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 83,1104 m2
38 Ốp đá hoa cương ( khắc chữ sơn nhũ vàng ) vào tường sử dụng keo dán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,12 m2
AD HẠ TẦNG XÂY MỚI
AE NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 11,154 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,9655 m3
3 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,34 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,66 m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,6m, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,29 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,5285 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0976 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0072 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0501 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,03 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,7031 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0563 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,016 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,062 tấn
15 Tấm ni long Loại 1 0,5268 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,9612 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,4 m2
18 Cung cấp Ống thép STK D114x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 97,7875 Kg
19 Cung cấp Thép bản dày 8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 15,7 Kg
20 Cung cấp Thép bản dày 6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,7423 Kg
21 Cung cấp Bulong fi 16 L=600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 16 Cái
22 Cung cấp Ống thép STK D60x2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 67,4397 Kg
23 Cung cấp Ống thép STK D90x2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 78,088 Kg
24 Cung cấp Ống thép STK D49x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 164,8648 Kg
25 Gia công cột bằng thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1152 tấn
26 Lắp cột thép các loại Que hàn : Việt Nam 0,1152 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1455 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Que hàn : Việt Nam 0,1455 tấn
29 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1649 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,1649 tấn
31 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,598 100m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,574 1m2
AF NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 13,9425 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,754 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,065 m3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,825 m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,6m, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,3625 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,9106 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,122 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0626 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0375 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,9375 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,075 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0214 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0813 tấn
15 Tấm ni long Loại 1 0,688 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,5812 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,5 m2
18 Cung cấp ống thép STK D114x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 122,2344 Kg
19 Cung cấp Thép bản dày 8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 19,625 Kg
20 Cung cấp Thép bản dày 6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,1779 Kg
21 Cung cấp Bulong fi 16 L=600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 20 Cái
22 Cung cấp Ống thép STK D60x2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 87,2575 Kg
23 Cung cấp Ống thép STK D90x2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 97,61 Kg
24 Cung cấp Ống thép STK D49x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 215,5925 Kg
25 Sản xuất cột bằng thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,144 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Que hàn : Việt Nam 0,144 tấn
27 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1849 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Que hàn : Việt Nam 0,1849 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép hộp STK D49x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,2156 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,2156 tấn
31 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,782 100m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,7175 1m2
AG CỘT CỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0357 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0255 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,196 m3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,196 m3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,6228 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0306 100m2
7 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,2322 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0546 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung XMCL 8x8x18cm, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,0739 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 7,7946 m2
11 Láng granitô cột cờ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,7946 m2
12 Cung cấp Bu lông D18 L=120 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 cái
13 Cung cấp Ống INOX D76x3,0mm Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,035 100m
14 Cung cấp Ống INOX D60x2,5mm Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,028 100m
15 Cung cấp Ống INOX D42x2,5mm Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,023 100m
16 Cung cấp Ống INOX D34x2,5mm Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,015 100m
17 Sản xuất cột thép Inox 60x120x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0203 tấn
18 Lắp dựng cột thép Inox 60x120x3 Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0203 tấn
19 Cung cấp Ròng rọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 cái
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0033 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,034 tấn
AH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào móng băng R<=3 m, S <=1 m, đất cấp I 16,275 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 15,9151 m3
3 Gạch thẻ 4x8x18 báo hiệu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 903 Viên
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 7 m3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 2,91 m3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,49 m3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,92 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3 100m2
9 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,3 m2
10 Bulong D22mm, dài 1100mm + rondell Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 40 Bộ
AI **** Tuyến 1+2 ( cung cấp & lắp đặt )
1 Cáp Cu 2 lỏi CVV - 2x10mm2 204,5 m
2 Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 170 m
3 Cáp Cu trần 6mm2 tiếp địa 24 m
4 Dây CVV-1x6mm2 180,5 m
5 Cột đèn STK bát giác cao 7M 10 1 cột
6 Cần đèn đơn STK cao 1,5M 10 1 cần đèn
7 Đèn LED 60W/220V 10 bộ
8 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 4 10 đầu
9 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2 1 10 đầu
10 Nối ống HDPE/TFP 65/50 40 cái
11 Ống nhựa HPDE/TFP 65/50 xoắn dày 1,7mm 204,5 m
12 Bảng phít 10 bảng
13 Domino 2P-50A 10 cái
14 Cầu chì 10 cái
15 MCB 2P-32A 2 cái
16 Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp 12 1 bộ
17 Ống nhựa xoắn D20 170 m
AJ Hệ thống cấp điện ngoại vi ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đào móng băng R<=3 m, S <=1 m, đất cấp I 21,3 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 21,3 m3
3 Gạch thẻ 4x8x18 báo hiệu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 710 Viên
4 Cáp Cu 2 lỏi CVV - 2x16mm2 284 m
5 Ống nhựa HPDE/TFP 65/50 xoắn dày 1,7mm Ống phải có giấy chứng nhận sản xuất ( PE 100) hợp chuẩn ISO 4427-2-2007-TCVN-7305-2-2008 142 m
6 Nẹp nhựa 22x40mm 10 m
AK Hệ thống cấp nước ngoại vi ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đào móng băng R<=3 m, S<=1 m, đất cấp I 20,4 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 20,4 m3
3 Gạch thẻ 4x8x18 báo hiệu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 850 Viên
4 Ống nhựa PVC D34x1,8mm PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 1,7 100m
5 Co PVC D34 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 8 cái
6 Tê PVC D34 PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 2 cái
AL HỒ NƯỚC 40M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,8764 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2702 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,7m,ngọn >=3,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,9833 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,809 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,809 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,368 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,4064 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,736 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0384 m3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,5291 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9874 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0019 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1937 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 44,2152 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8 m2
17 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 19,36 m2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,728 m2
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 46,16 m2
20 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 21,16 m2
21 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0032 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,208 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2442 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8855 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0849 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1673 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4235 tấn
AM HẠ TẦNG CẢI TẠO
AN CẢI TẠO SÂN , HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
AO Sân
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2,7 m3
2 Trải tấm nilon chống mất nước Nilong : loại 1 22,4 100m2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 224 m3
4 Cắt ron sâu 100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2.240 M
AP Bồn hoa
1 Cung cấp & lắp gạch số 8 trồng cỏ 400x200x50 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 39,52 m2
2 Đắp phân hữu cơ trồng cỏ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,8 m3
3 Trồng cây bàng đài loan hoành gốc >=80, cao >=3m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 26 Cây
4 Trồng cỏ nhung nhật Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,4056 100M2
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 26 Cây/ 90ng
6 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12,168 100M2 /lần
AQ Hệ thống thoát nước
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg 148 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 17,76 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 148 1cấu kiện
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 73,9425 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 7,865 m3
6 Đắp đất nền móng công trình 24,5423 m3
7 Tấm ni long Nilong : loại 1 0,8465 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,465 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 18,6791 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,7358 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,066 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2515 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2687 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0019 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bẻ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1144 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 136 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->