Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình ( trừ hệ thống PCCC; chống sét và trạm biến áp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình ( trừ hệ thống PCCC; chống sét và trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 21:42:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,014,340,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI | |||
| B | KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,8344 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,8822 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 262,441 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 39,095 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Tấm ni long : Loại 1 | 4,1935 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 260,015 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,61 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 72,6076 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,6363 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,7229 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3108 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0264 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 61,2828 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,5734 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,198 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,5992 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,8607 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,412 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,1207 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,9816 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0678 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,8088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn, kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,9504 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 22,187 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,5678 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,2852 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2829 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,1866 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0076 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,009 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,0261 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,2208 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,9836 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,0944 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1088 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,824 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27,2685 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27,1733 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 70,671 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML = 1,5-2,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 536,455 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 744,894 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 366,539 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn ML = 1,5-2,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 206,41 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 346,45 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 372,68 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn ML = 1,5-2,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 456,78 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 118,4 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 362,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Gạch men 600x600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 756,4 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Gạch men 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 42,7 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 57,12 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Gạch men 300x600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 145,44 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Gạch men 300x600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37,26 | m2 |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Mặt bệ các loại | Đá granít tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,48 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML = 1,5-2,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 118,04 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 77,72 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 140,4 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.352,02 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.463,915 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.749,8085 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.066,1265 | m2 |
| 63 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm sơn tĩnh điện+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 57,344 | m2 |
| 64 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi pano inox, khung inox, kính mờ dày 5mm+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,76 | m2 |
| 65 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 81,6 | m2 |
| 66 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,76 | m2 |
| 67 | Cung cấp & lắp dựng khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 87,36 | m2 |
| 68 | Cung cấp & lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | m2 |
| 69 | Cung cấp & lắp dựng khung sắt kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50,16 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4238 | tấn |
| 73 | Cung cấp Ống inox D60x1,0 | Inox 304 - Loại 1 - Gia công , chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 285,0948 | Kg |
| 74 | Cung cấp Ống inox D21x1,0 | Inox 304 - Loại 1 - Gia công , chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 126,1577 | Kg |
| 75 | Cung cấp Ống Inox D34x1,0 | Inox 304 - Loại 1 - Gia công , chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,0558 | Kg |
| 76 | Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,7007 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,7007 | tấn |
| 78 | Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 407,87 | M2 |
| 79 | Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,711 | 100m2 |
| 80 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,36 | m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( LG=240 ; LX=324 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 564 | cái |
| 82 | Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D90x2,9 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 2,1 | 100m |
| 83 | Cung cấp & lắp đặt Tê PVC D90 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 28 | cái |
| 84 | Cung cấp & lắp đặt Co PVC D90 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 28 | cái |
| 85 | Cung cấp & lắp đặt Cầu chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 56 | cái |
| 86 | Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D49x2 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,018 | 100m |
| 87 | Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D34x1,8 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,084 | 100m |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1235 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6343 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1795 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,341 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0824 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,217 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3255 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6339 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1341 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5379 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9854 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1073 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0085 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,934 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1693 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8262 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4348 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0477 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5244 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6672 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,348 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7895 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,2933 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1011 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7541 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0439 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,069 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0604 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3747 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1926 | tấn |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,305 | 100m2 |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1387 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0455 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,93 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,203 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,348 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 18,2296 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6804 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0272 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0628 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,28 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0011 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0021 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0011 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | 1cấu kiện |
| E | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 44 | Bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | 17 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 40 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 2 | Hộp | |
| 5 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 6 | Hộp | |
| 6 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 14 | Hộp | |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 30 | Cái | |
| 8 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-63A | 1 | Cái | |
| 9 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-32A | 2 | Cái | |
| 10 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-16A | 10 | Cái | |
| 11 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-10A | 6 | Cái | |
| 12 | Lắp công tắc điện | 62 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt cầu chì | 20 | Cái | |
| 14 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 40 | Mét | |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 200 | Mét | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 700 | Mét | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | 1.200 | Mét | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | 1.000 | Mét | |
| 19 | Ống nhựa vuông 30X16 | 300 | Mét | |
| 20 | Ống nhựa vuông 24X14 | 160 | Mét | |
| 21 | Lắp đặt ống courant D32m | 320 | Mét | |
| 22 | Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4m mạ đồng + bộ kẹp tiếp địa chữ D | 3 | Bộ | |
| F | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt van phao + bộ đống ngắt tự động | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + vòi | 10 | Bộ | |
| 4 | Chân Lavabo WC nam | 4 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội + vòi xịt | 12 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | Bộ | |
| 7 | Bộ 7 món | 10 | Bộ | |
| 8 | Thùng rác vệ sinh | 12 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt phểu thu nước đường kính 60mm | 12 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,42 | 100M | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,4 | 100M | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm | 0,2 | 100M | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | 0,6 | 100M | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,1 | 100M | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,3 | 100M | |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D21 | 10 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | 20 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D34/27 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D60 | 26 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D114 45 độ | 9 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt co PVC D27/21 | 11 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt co PVC D27 | 7 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC D34 | 4 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt co PVC D60 | 15 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt co PVC D114 45 độ | 5 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | 4 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | 2 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21 | 32 | Cái | |
| 29 | Keo dán ồng | 1 | Kg | |
| 30 | Băng keo quấn dằn răng | 10 | Cuộn | |
| 31 | Máy bơm nước 1HP | 1 | Cái | |
| G | KHỐI TỔ CHỨC ĂN | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,9102 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7495 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 110,9053 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,5936 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Tấm ni long : Loại 1 | 1,7594 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 3,8m, ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 50,787 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,346 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,7183 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,52 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,4096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1092 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 6,8484 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5544 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4151 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,0768 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5697 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7176 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 9,6803 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,1213 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,7546 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0324 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11 | 1cấu kiện |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,037 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,7177 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4658 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7852 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4918 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7222 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,888 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 33,975 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 128,5 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 93,695 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 50,15 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (DT SƠN) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,165 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 202,7475 | m2 |
| 36 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 67,6 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 154,8 | m |
| 38 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 184,5163 | m2 |
| 39 | Láng granitô Cầu thang, tam cấp dày 1,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,35 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 115,26 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,17 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,815 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,3825 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 58,4663 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 40,7063 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 58,4663 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 256,17 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 268,3623 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 229,5725 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 299,7798 | m2 |
| 51 | Cung cấp & lắp dựng Cửa đi khung sắt kính dày 5mm sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,5416 | m2 |
| 52 | Cung cấp & lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 36,96 | m2 |
| 53 | Cung cấp & lắp dựng Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,72 | m2 |
| 54 | Cung cấp & lắp dựng Cửa tủ bếp lampri nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,27 | m2 |
| 55 | Cung cấp & lắp dựng Khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 37,68 | m2 |
| 56 | Cung cấp & lắp dựng Vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,805 | m2 |
| 57 | Cung cấp & lắp dựng Khung nhôm lưới chống côn trùng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 51,855 | m2 |
| 58 | Cung cấp & lắp dựng Khung sắt kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,03 | m2 |
| 60 | Sản xuất lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,039 | tấn |
| 61 | Cung cấp Ống inox D60x1,0 | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,7676 | Kg |
| 62 | Cung cấp Ống Inox D34x1,0 | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,182 | Kg |
| 63 | Cung cấp & lắp đặt xà gồ kẽm hộp 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8089 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,8089 | tấn |
| 65 | Trần tole sóng nhuyễn (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 179,4288 | M2 |
| 66 | Lợp mái tole PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,221 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp & lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 240 | cái |
| 68 | Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2,5mm | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,48 | 100m |
| 69 | Cung cấp & lắp đặt Tê PVC D60 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 12 | cái |
| 70 | Cung cấp & lắp đặt Co PVC D60 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 12 | cái |
| 71 | Cung cấp & lắp đặt Cầu chắn rác inox D60 | Inox 304 - Loại 1 | 12 | cái |
| 72 | Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D49x2 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,021 | 100m |
| 73 | Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D34x1,8 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,042 | 100m |
| 74 | Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2,2mm | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,014 | 100m |
| 75 | Cung cấp & lắp đặt Thép STK chữ I 50x100x3,5x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1068 | tấn |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép bản dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0141 | tấn |
| 77 | Sản xuất vì kèo STK hộp 50x100x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7427 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Que hàn : Việt Nam | 1,8636 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0375 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3013 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2493 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0721 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3232 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2397 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,133 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2644 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2767 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3772 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1294 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,133 | tấn |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,042 | 100m2 |
| I | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 12 | Bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 9 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 1 | Hộp | |
| 5 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 1 | Hộp | |
| 6 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | 2 | Hộp | |
| 7 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 2 | Hộp | |
| 8 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 1 | Hộp | |
| 9 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 8 | Cái | |
| 10 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-32A | 1 | Cái | |
| 11 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-20A | 1 | Cái | |
| 12 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-16A | 1 | Cái | |
| 13 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-10A | 3 | Cái | |
| 14 | Lắp công tắc điện | 15 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt cầu chì | 6 | Cái | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 40 | Mét | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 40 | Mét | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 180 | Mét | |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | 230 | Mét | |
| 20 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | 280 | Mét | |
| 21 | Ống nhựa vuông 24x14 | 20 | Mét | |
| 22 | Lắp đặt ống courant D32m | 80 | Mét | |
| 23 | Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4m mạ đồng + bộ kẹp tiếp địa chữ D | 3 | Bộ | |
| J | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | 10 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,16 | 100M | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | 0,12 | 100M | |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D21 | 9 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt co PVC D21 | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D60 | 2 | Cái | |
| 8 | Đầu răng trong/ngoài PVC D21 | 12 | Cái | |
| 9 | Băng keo quấn dằn răng | 1 | Cuộn | |
| K | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,5444 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4633 | m3 | |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,0902 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,3075 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Tấm ni long : Loại 1 | 0,1308 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,188 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,9395 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1124 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,435 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1015 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,4896 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0504 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2425 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5739 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0989 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,3756 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,28 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,53 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 37,78 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,25 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,119 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 9,89 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,42 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 52,08 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,78 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,78 | m2 |
| 27 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,78 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 81,03 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 30,63 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 46,71 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 64,95 | m2 |
| 32 | Cung cấp & lắp dựng Cửa đi pano inox, khung inox, kính mờ dày 5mm+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,8 | m2 |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,44 | m2 |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng Khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,44 | m2 |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng Vách ngăn khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5 | m2 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng Xà gồ kẽm hộp 50x100x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1145 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,1145 | tấn |
| 38 | Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,7 | M2 |
| 39 | Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1804 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp & lắp dựng ống nhựa PVC D49x1,8mm | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,005 | 100m |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0202 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1202 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1086 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0131 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0551 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0229 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0122 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0285 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1165 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0878 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0148 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0289 | tấn |
| M | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 2 | Hộp | |
| 3 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-10A | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp công tắc điện | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | 2 | Cái | |
| 6 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 40 | Mét | |
| 7 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | 30 | Mét | |
| 8 | Ống nhựa vuông 30x15 | 20 | Mét | |
| 9 | Lắp đặt ống courant D20m | 15 | Mét | |
| N | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt van phao + bộ đống ngắt tự động | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + vòi | 2 | Bộ | |
| 4 | Chân Lavabo WC | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi xịt | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | Bộ | |
| 7 | Bộ 7 món | 2 | Bộ | |
| 8 | Thùng rác vệ sinh | 4 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt phểu thu nước đường kính 60mm | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,11 | 100M | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,17 | 100M | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm | 0,14 | 100M | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | 0,27 | 100M | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,1 | 100M | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,06 | 100M | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D34 | 3 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt co PVC D34/27 | 1 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt co PVC D27 | 1 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt co PVC D27/21 | 3 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | 10 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60 | 4 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D60 | 8 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC D114 | 1 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D114 | 3 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | 4 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | 2 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21 | 10 | Cái | |
| 28 | Keo dán ồng | 1 | Kg | |
| 29 | Băng keo quấn dằn răng | 10 | Cuộn | |
| 30 | Máy bơm nước 0,5HP | 1 | Bộ | |
| O | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 9,9502 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5142 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,622 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,683 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2969 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,8376 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,09 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4686 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0427 | tấn |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0014 | 100m3 |
| 12 | Lớp than cũi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0014 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | 1cấu kiện |
| P | CẢI TẠO | |||
| Q | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| R | * Tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 1.181,87 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 970,08 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | 271,1 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện trạng | 280,42 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 128,07 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 64,532 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trang | 1 | Công | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 77,76 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ lan can | 6,8 | m | |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,3528 | m3 | |
| S | * Cải tạo | |||
| 1 | Cung cấp & lắp dựng ống inox, ĐK 60x1mm | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0415 | 100m |
| 2 | Cung cấp & lắp dựng ống inox, ĐK 21x1mm | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1793 | 100m |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.186,67 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 972,96 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 234,63 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 74,88 | m2 |
| 7 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,44 | m2 |
| 8 | Cung cấp & lắp dựng khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 76,32 | m2 |
| 9 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26,72 | m2 |
| 10 | Cung cấp & lắp dựng khung sắt kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 30,4 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 140,6 | m |
| 12 | Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 280,42 | M2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 64,532 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 64,532 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 64,532 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 271,1 | m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0768 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2304 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,8 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,88 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,5402 | 100m2 |
| T | ***Mái che cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 0,14 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,712 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | 1,53 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,3714 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,1385 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,264 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 10,8 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,918 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,8043 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 3,5672 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,7772 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,254 | 100m |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,196 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,918 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,196 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,442 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0294 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,0288 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0338 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2728 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,36 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 1,024 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2798 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,0684 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4446 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0148 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0177 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0316 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0686 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0972 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3082 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,049 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1015 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0522 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0448 | tấn |
| 38 | Sản xuất kèo STK I 100x50x3,5x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8599 | tấn |
| 39 | Sản xuất kèo thép bản dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,008 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn : Việt Nam | 0,8679 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ STK 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2687 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,2687 | tấn |
| 43 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7464 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,15 | 100m |
| 45 | Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp & lắp đặt tê PVC D90 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác | Inox : Loại 1 | 4 | cái |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1283 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5112 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5328 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,9244 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 54,79 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 39,33 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 22,49 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 25,48 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,46 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 18,1 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 36,2 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch men 400x400 loại 1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,8 | m2 |
| 60 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,85 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,3768 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,3768 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,3768 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 89,657 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 87,3 | m2 |
| 66 | Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26,86 | M2 |
| 67 | Cung cấp & lắp dựng ống inox, ĐK 60x1mm | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,121 | 100m |
| 68 | Khoan bê tông cấy thép tạm tính (vật tư+ NC +MTC) | 1 | trọn gói | |
| U | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 36 | Bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 29 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường+ điều tốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 2 | Hộp | |
| 6 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | 6 | Hộp | |
| 7 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 2 | Hộp | |
| 8 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 8 | Hộp | |
| 9 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 24 | Cái | |
| 10 | MCB 1P-63A | 1 | Cái | |
| 11 | MCB 1P-32A | 2 | Cái | |
| 12 | MCB 1P-16A | 6 | Cái | |
| 13 | MCB 1P-10A | 8 | Cái | |
| 14 | Lắp công tắc điện | 48 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt cầu chì | 16 | Cái | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 40 | Mét | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 140 | Mét | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 400 | Mét | |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | 870 | Mét | |
| 20 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | 850 | Mét | |
| 21 | Ống nhựa vuông 30x16 | 110 | Mét | |
| 22 | Ống nhựa vuông 24x14 | 75 | Mét | |
| 23 | Lắp đặt ống courant D32mm | 120 | Mét | |
| 24 | Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4m mạ đồng + bộ kẹp tiếp địa chữ D | 3 | Bộ | |
| V | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi xịt | 1 | Bộ | |
| 3 | Bộ 7 món | 1 | Bộ | |
| 4 | Thùng rác vệ sinh | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt phểu thu nước đường kính 60mm | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,2 | 100M | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | 0,16 | 100M | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,16 | 100M | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D21 | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D60 | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt co PVC D21 | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D60 | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt co PVC D114 | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21 | 2 | Cái | |
| W | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| X | *** CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| Y | * Tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ngoài | 43,58 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong | 25,1 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 1,44 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 4,84 | m2 | |
| Z | * Cải tạo | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 43,58 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,1 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,44 | m2 |
| 4 | Trần rima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | 4,84 | m2 | |
| AA | *** CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| AB | * Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới B40 hàng rào | 202,334 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào sắt | 344,2125 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,3594 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,8818 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,972 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 39 | cấu kiện | |
| AC | * Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,2552 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0483 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,6m, ngọn >=3,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 46,3515 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,131 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,131 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,5606 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6792 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,656 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 150x150, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7 | 100m |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,315 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4896 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,4416 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 24,0505 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,1958 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,2968 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,6664 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9648 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 805 | cái | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3207 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9376 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0867 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3056 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1481 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2577 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8799 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,5904 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 36,6802 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 288,83 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 331,971 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 917,005 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.168,926 | m2 |
| 32 | Cung cấp & lắp dựng đầu tường gang trang trí | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 49,4325 | m2 |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng cửa cổng song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,8775 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 81,1875 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 382,8 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 382,8 | m |
| 37 | Đắp vữa xi măng , vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 83,1104 | m2 |
| 38 | Ốp đá hoa cương ( khắc chữ sơn nhũ vàng ) vào tường sử dụng keo dán | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,12 | m2 |
| AD | HẠ TẦNG XÂY MỚI | |||
| AE | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 11,154 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,9655 | m3 | |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,66 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,6m, ngọn >=3,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,29 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,5285 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0976 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0072 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0501 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,03 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7031 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0563 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,016 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,062 | tấn |
| 15 | Tấm ni long | Loại 1 | 0,5268 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,9612 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 0,4 | m2 |
| 18 | Cung cấp Ống thép STK D114x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 97,7875 | Kg |
| 19 | Cung cấp Thép bản dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,7 | Kg |
| 20 | Cung cấp Thép bản dày 6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,7423 | Kg |
| 21 | Cung cấp Bulong fi 16 L=600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | Cái |
| 22 | Cung cấp Ống thép STK D60x2,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 67,4397 | Kg |
| 23 | Cung cấp Ống thép STK D90x2,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 78,088 | Kg |
| 24 | Cung cấp Ống thép STK D49x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 164,8648 | Kg |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1152 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,1152 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1455 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn : Việt Nam | 0,1455 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1649 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,1649 | tấn |
| 31 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,598 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,574 | 1m2 |
| AF | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 13,9425 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,754 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,065 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,825 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,6m, ngọn >=3,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,3625 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,9106 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0626 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0375 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9375 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,075 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0214 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0813 | tấn |
| 15 | Tấm ni long | Loại 1 | 0,688 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,5812 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 0,5 | m2 |
| 18 | Cung cấp ống thép STK D114x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 122,2344 | Kg |
| 19 | Cung cấp Thép bản dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,625 | Kg |
| 20 | Cung cấp Thép bản dày 6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,1779 | Kg |
| 21 | Cung cấp Bulong fi 16 L=600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | Cái |
| 22 | Cung cấp Ống thép STK D60x2,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 87,2575 | Kg |
| 23 | Cung cấp Ống thép STK D90x2,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 97,61 | Kg |
| 24 | Cung cấp Ống thép STK D49x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 215,5925 | Kg |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,144 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,144 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1849 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Que hàn : Việt Nam | 0,1849 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK D49x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2156 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,2156 | tấn |
| 31 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,782 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7175 | 1m2 |
| AG | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0357 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0255 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,6228 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0306 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,2322 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0546 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung XMCL 8x8x18cm, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,0739 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 7,7946 | m2 |
| 11 | Láng granitô cột cờ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,7946 | m2 |
| 12 | Cung cấp Bu lông D18 L=120 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp Ống INOX D76x3,0mm | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,035 | 100m |
| 14 | Cung cấp Ống INOX D60x2,5mm | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,028 | 100m |
| 15 | Cung cấp Ống INOX D42x2,5mm | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,023 | 100m |
| 16 | Cung cấp Ống INOX D34x2,5mm | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,015 | 100m |
| 17 | Sản xuất cột thép Inox 60x120x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0203 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép Inox 60x120x3 | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0203 | tấn |
| 19 | Cung cấp Ròng rọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0033 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,034 | tấn |
| AH | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng băng R<=3 m, S <=1 m, đất cấp I | 16,275 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 15,9151 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 4x8x18 báo hiệu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 903 | Viên |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 7 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,91 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,49 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,92 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,3 | m2 |
| 10 | Bulong D22mm, dài 1100mm + rondell | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | Bộ |
| AI | **** Tuyến 1+2 ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Cáp Cu 2 lỏi CVV - 2x10mm2 | 204,5 | m | |
| 2 | Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 | 170 | m | |
| 3 | Cáp Cu trần 6mm2 tiếp địa | 24 | m | |
| 4 | Dây CVV-1x6mm2 | 180,5 | m | |
| 5 | Cột đèn STK bát giác cao 7M | 10 | 1 cột | |
| 6 | Cần đèn đơn STK cao 1,5M | 10 | 1 cần đèn | |
| 7 | Đèn LED 60W/220V | 10 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | 4 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2 | 1 | 10 đầu | |
| 10 | Nối ống HDPE/TFP 65/50 | 40 | cái | |
| 11 | Ống nhựa HPDE/TFP 65/50 xoắn dày 1,7mm | 204,5 | m | |
| 12 | Bảng phít | 10 | bảng | |
| 13 | Domino 2P-50A | 10 | cái | |
| 14 | Cầu chì | 10 | cái | |
| 15 | MCB 2P-32A | 2 | cái | |
| 16 | Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp | 12 | 1 bộ | |
| 17 | Ống nhựa xoắn D20 | 170 | m | |
| AJ | Hệ thống cấp điện ngoại vi ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đào móng băng R<=3 m, S <=1 m, đất cấp I | 21,3 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 21,3 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 4x8x18 báo hiệu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 710 | Viên |
| 4 | Cáp Cu 2 lỏi CVV - 2x16mm2 | 284 | m | |
| 5 | Ống nhựa HPDE/TFP 65/50 xoắn dày 1,7mm | Ống phải có giấy chứng nhận sản xuất ( PE 100) hợp chuẩn ISO 4427-2-2007-TCVN-7305-2-2008 | 142 | m |
| 6 | Nẹp nhựa 22x40mm | 10 | m | |
| AK | Hệ thống cấp nước ngoại vi ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đào móng băng R<=3 m, S<=1 m, đất cấp I | 20,4 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 20,4 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 4x8x18 báo hiệu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 850 | Viên |
| 4 | Ống nhựa PVC D34x1,8mm | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 1,7 | 100m |
| 5 | Co PVC D34 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 8 | cái |
| 6 | Tê PVC D34 | PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 2 | cái |
| AL | HỒ NƯỚC 40M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,8764 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2702 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,7m,ngọn >=3,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,9833 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,809 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,809 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,368 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,4064 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,736 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0384 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,5291 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9874 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0019 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1937 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 44,2152 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 19,36 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,728 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 46,16 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 21,16 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0032 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,208 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2442 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8855 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0849 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1673 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4235 | tấn |
| AM | HẠ TẦNG CẢI TẠO | |||
| AN | CẢI TẠO SÂN , HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| AO | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,7 | m3 | |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước | Nilong : loại 1 | 22,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 224 | m3 |
| 4 | Cắt ron sâu 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2.240 | M |
| AP | Bồn hoa | |||
| 1 | Cung cấp & lắp gạch số 8 trồng cỏ 400x200x50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 39,52 | m2 |
| 2 | Đắp phân hữu cơ trồng cỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,8 | m3 |
| 3 | Trồng cây bàng đài loan hoành gốc >=80, cao >=3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26 | Cây |
| 4 | Trồng cỏ nhung nhật | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4056 | 100M2 |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26 | Cây/ 90ng |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,168 | 100M2 /lần |
| AQ | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 148 | cấu kiện | |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 17,76 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 148 | 1cấu kiện |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 73,9425 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 7,865 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 24,5423 | m3 | |
| 7 | Tấm ni long | Nilong : loại 1 | 0,8465 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,465 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 18,6791 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,7358 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,066 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2515 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2687 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0019 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bẻ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1144 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 136 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi