Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234101-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210103998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 16:52:00 đến ngày 2021-03-06 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,937,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, HÈ ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4,621 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 79,04 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,3 cm 63 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 79,04 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 79,04 100m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 17,556 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,595 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250, dày 16cm 280,888 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 5,431 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 81,46 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 814,57 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 4,344 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 40,729 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 3.430,48 cái
15 Ván khuôn móng bó hè 0,129 100m2
16 Đổ bê tông bó hè đá 2x4, mác 150 2,78 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè vữa XM mác 75 6,25 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 14,2 m2
19 Ván khuôn móng bó vỉa 0,144 100m2
20 Đổ bê tông móng bó vỉa đá 2x4, mác 150 2,23 m3
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 72 m
22 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,814 100m2
23 Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150 14,51 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 181,35 m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG NGANG ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 8,65 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,276 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 12,97 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 21,05 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ván khuôn mũ rãnh 0,92 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 ( Mũ rãnh) 7,09 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm ( mũ rãnh) 0,523 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 114,1 m2
9 Ván khuôn tấm đan rời (đúc sẵn) 0,442 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 1,216 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 8,28 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen lắp đặt tấm đan 92 cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%) 23,261 m3
14 Phá bê tông bằng, máy đào 0,4m3, ( vận dụng đất cấp IV) 2,094 100m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (10%) 25,54 m3
16 Phá tường gach, máy đào 0,4m3, ( vận dụng đất cấp IV) 2,299 100m3
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 215,26 m3
18 Vét bùn bằng máy đào 0,4m3 1,06 100m3
19 Vận chuyển bùn nạo vét bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 3,213 100m3
20 Vận chuyển bùn nạo vét tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 3,213 100m3
21 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 362,043 10m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (thủ công 10%) 43,898 m3
23 Phá kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng để làm rãnh bằng máy đào 0,4m3 máy 90% 3,95 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, ( vận dụng đất cấp III) 9,27 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ( vận dụng đất cấp III) 9,27 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (thủ công 10%) 282,895 m3
27 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (máy 90%) 25,46 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 28,29 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 28,29 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 254,39 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 5,033 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 381,58 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 674,47 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ván khuôn mũ rãnh 16,777 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 165,52 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 9,691 tấn
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.677,36 m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 17,873 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 20,568 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 24,617 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông tấm đan rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 250,87 m3
42 Ván khuôn tấm đan rời (đúc sẵn) 0,281 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,868 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 4,4 m3
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen lắp đặt tấm đan 70 cái
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 30,2 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 9,454 100m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh 3,098 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 33,08 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm 1,851 tấn
51 Ván khuôn tấm đan rời (đúc sẵn) 0,336 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,925 tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 6,3 m3
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen lắp đặt tấm đan 70 cái
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 4,331 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <=10 mm 3,684 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <=18 mm 5,768 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông tấm đan rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 51,79 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 8,48 m3
60 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 13,68 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,216 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 19,44 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 39,92 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ván khuôn mũ rãnh 0,749 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 8,55 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,44 tấn
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 135,56 m2
68 Ván khuôn tấm đan rời (đúc sẵn) 0,541 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 3,041 tấn
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 15,55 m3
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen lắp đặt tấm đan 72 cái
72 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 127,86 10m
73 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy khoan cầm tay 10% 9,447 m3
74 Phá kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng để làm rãnh bằng máy đào 0,4m3 (vận dụng đất cấp IV) 0,851 100m3
75 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,945 100m3
76 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 6km tiếp theo 0,945 100m3
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (thủ công 10%) 57,359 m3
78 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (máy 90%) 5,163 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 5,736 100m3
80 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 5,736 100m3
81 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 50,38 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,776 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 77,17 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 201,74 m3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 490,92 m2
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, cổ ga 2,659 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 22,98 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, cổ ga. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,657 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, cổ ga. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,961 tấn
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,363 100m2
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 7,759 tấn
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 35,98 m3
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 141 cái
94 Bộ nắp ga kích thước 850x850mm composite, tải trọng 125KN 59 bộ
95 Bộ nắp ga kích thước 430x860mm, khung 530x960 tải trọng 125KN 84 bộ
96 Hoàn trả mặt đường cũ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 21,23 m3
97 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,531 100m3
98 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (Cắt mặt đường BTXM hiện trạng) 50,4 10m
99 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy khoan cầm tay 10% 1,21 m3
100 Phá kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng để làm rãnh bằng máy đào 0,4m3 (vận dụng đất cấp IV) 0,109 100m3
101 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,121 100m3
102 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 6km tiếp theo 0,121 100m3
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (thủ công 10%) 4,642 m3
104 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (máy 90%) 0,418 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,464 100m3
106 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,464 100m3
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,264 100m3
108 Hoàn trả mặt đường cũ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 12,1 m3
109 Ống nhựa HDPE D200mm 2 lớp SN8 2,52 100m
110 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 1,5 10m
111 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,356 m3
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 1,898 m3
113 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,171 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,19 100m3
115 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,19 100m3
116 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 1,06 m3
117 Mua đế cống D600 9 đế
118 Lắp đặt đế cống 9 cái
119 Mua cống D600 (cống dài 2,5m) 7,5 m
120 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm 3 đoạn ống
121 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 2 mối nối
122 Quét nhựa bitum nóng ( 2 lớp) 13,43 m2
123 Ván khuôn móng đầu cống 0,006 100m2
124 Đổ bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 150 0,31 m3
125 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,29 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,42 m2
127 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,158 100m3
128 Hoàn trả mặt đường cũ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 1,36 m3
129 Đào đất bồn cây đất cấp II 15,5 m3
130 Hoàn trả CPDD loại 1 dày 15cm hố đào 7,5 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 8 m3
132 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (Cắt mặt đường BTXM hiện trạng) 15,6 10m
133 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy khoan cầm tay 10% 0,624 m3
134 Phá kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng để làm rãnh bằng máy đào 0,4m3 (vận dụng đất cấp IV) 0,056 100m3
135 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,062 100m3
136 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 6km tiếp theo 0,062 100m3
137 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 1,95 m3
138 Đào hố trồng cây cấp III 0,176 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,195 100m3
140 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,195 100m3
141 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây vữa XM mác 75 8,97 m3
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,91 m2
143 Mua đất màu trồng cây 6,12 m3
144 Ván khuôn móng 0,042 100m2
145 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 1,37 m3
146 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75 7,02 m3
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,62 m2
148 Ván khuôn giằng 0,042 100m2
149 Đổ bê tông giằng bó hè đá 2*4, mác 200 0,46 m3
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,034 tấn
151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ 0,022 100m2
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,23 m3
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, cổ ga. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,024 tấn
154 Ván khuôn tấm đan rời (đúc sẵn) 0,028 100m2
155 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,18 tấn
156 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,27 m3
157 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 2 cái
158 Gia công lan can 0,081 tấn
159 Lắp dựng lan can 2,162 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->