Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234608-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210232364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 22:40:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,586,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
B KHỐI HỘI TRƯỜNG
C Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 380,32 m2
2 Tháo dỡ trần Frima 324 m2
3 Tháo hệ thống điện (tt) 3 công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Que hàn : Việt Nam 3,6 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 35,469 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 2,704 m3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,82 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 48 m2
9 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ 4,8 m3
10 Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp I 14,4 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 60,44 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 226,28 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, dầm cũ 266,82 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 226,28 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 266,82 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 246,55 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 246,55 m2
D Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,6257 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5006 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm L=46,-4,7m, ngọn >=45mm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36,0957 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,4185 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,105 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,03 m3
7 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1296 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0845 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2128 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2218 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,9196 m3
12 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3123 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,1646 m3
14 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6259 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,106 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0653 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5829 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2401 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 5,856 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5856 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1487 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5498 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,202 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,1559 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2052 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4903 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,976 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4976 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, C ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,507 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,8008 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5335 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0558 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0464 tấn
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,3691 m3
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,6655 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 15,5248 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9,0894 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,066 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 107,3167 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 381,7966 m2
41 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 90,19 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 115,59 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 49,76 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 53,35 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 72,16 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 72,16 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 72,16 m2
48 Lớp gạch vỡ chèn cát ( gạch vỡ - tận dụng ) Gạch vỡ - tận dụng 27,0578 m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 30,9232 m3
50 Lót tấm nilon chống mất nước Tấm nilong : Loại 1 3,8654 100m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 VXM M75 Gạch ceramic 500x500 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 386,54 m2
52 Ốp đá chẻ bó nền Đá chẻ bó nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 19,7225 m2
53 Lát gạch granit nhân tạo bậc tam cấp Gạch granit nhân tạo : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 42,8575 m2
54 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 22 m2
55 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ KKN hệ 700 kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 23,36 m2
56 Lắp dựng khung sắt bảo vệ 23,36 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 23,36 m2
58 Đóng trần Frima khung nhôm nổi 600x600 ( thành phẩm ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 324 m2
59 Gia công khung thép hộp treo trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,4066 tấn
60 Cung cấp & lắp dựng lam nhôm chắn nắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 16,8675 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,6732 100m2
62 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 ( thép xà gồ tận dụng ) Que hàn : Việt Nam 0,1153 tấn
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 105,79 m
64 Đắp vữa xi măng chi tiết trang trí vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,8 m2
65 Kẻ ron mặt tường 68,74 m
66 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 489,1133 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 296,818 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 381,7966 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 404,1347 m2
E Ram dốc
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,744 m3
2 Lót tấm nilon chống mất nước Tấm nilong : Loại 1 0,0744 100m2
3 Cung cấp & lắp dựng lan can inox ram dốc Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,34 m2
4 Phá dỡ sàn SN bê tông cốt thép bằng thủ công 0,9993 m3
F Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đèn ống HQ dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 23 Bộ
2 Lắp đặt đèn HQ đĩa cầu D300/32W/220V 6 Bộ
3 Lắp đặt quạt trần 70W/220V/50HZ ( trọn bộ) 17 Cái
4 Lắp tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện 1 Cái
5 Lắp đặt mặt đế 4 lỗ 10A/220V 7 Cái
6 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ 10A/220V 1 Cái
7 Lắp ổ cắm 2 lỗ 16A 12 Cái
8 Lắp công tắc 23 Cái
9 Lắp MCB 1pha -60A -6KA 1 Cái
10 Lắp MCB chống giậït 1pha -60A -6KA 1 Cái
11 Lắp MCB 1pha -30A -4,5KA 6 Cái
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 50 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 180 Mét
14 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 250 Mét
15 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 360 Mét
16 Lắp đặt ống nhựa,vuông 30x16 35 Mét
17 Hộp nhựa vuông 20x10 150 Mét
18 Kéo rải dây cáp đồng đơn, loại dây 1x11mm2 40 Mét
19 Đóng cọc tiếp địa L=2,4m/cọc 3 Cọc
20 Lắp đặt ống nhựa COURANT fi 25 250 Mét
21 Lắp bảng đế nhựa 150x20 8 Cái
G KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
H Phần xây dựng
I Tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tol 192,6 M2
2 Tháo dỡ kết cấu thép Vì kèo, xà gồ thép L63x6 0,8236 Tấn
3 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép 0,9555 M3
4 Tháo dỡ trầnPrima 154,84 M2
5 Tháo dỡ hệ thống điện 2 Công
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT trong nhà 273,12 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT ngoài nhà 123,305 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT ngoài nhà 93,782 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 101,184 M2
10 Đục lỗ cột bê tông trục 5 để nối cột 2 Lỗ
11 Đục tường nâng cao 2,24 M2
J Làm mới
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,406 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3652 100M3
3 Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất Cừ tràm L=4,65m, ngọn >=45mm, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 23,436 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,015 M3
5 Bê tông gạch vỡ ( tận dụng ) , chèn cát đầm không tính mác vữa 9,336 M3
6 Rải vải ni lông Tấm nilong : Loại 1 2,1295 100M2
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,015 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 15,4952 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,3 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,838 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 1,4437 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,8868 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,9062 M3
14 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1604 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ, cột vuông Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4216 100M2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ĐK Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7766 100M2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4044 100M2
18 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,176 M3
19 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,3234 M3
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, <= 6m, VXM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6,2691 M3
21 Lắp dựng Cửa đi PNKKS + KBSV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,2 M2
22 Lắp dựng cửa sổ KKN Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,04 M2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,04 M2
24 Lắp dựng cửa đi PNKK sắt, cửa sổ ( tận dụng ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 20,32 M2
25 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 146,184 M2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch ống) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 50,676 M2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 109,7915 M2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch thẻ) Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 15,41 M2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch thẻ không sơn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,092 M2
30 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,48 M2
31 Trát xà dầm, vữa mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 48,636 M2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 36,576 M2
33 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,12 M2
34 Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 82,4 M2
35 Bả ma tít tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 553,5825 M2
36 Bả ma tít CKBT Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 204,594 M2
37 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 291,688 M2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 466,4885 M2
39 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 193,69 M2
40 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch nhám 500x500 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 18,53 M2
41 Lắp ô lam 8 Cái
42 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,6608 M2
43 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,6608 M2
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,6608 M2
45 Lợp mái TOL lạnh mạ màu d0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,1452 100M2
46 Đóng trần tấm Prima nổi ( tận dụng trần ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 627,2 M2
47 Sản xuất xà gồ thép C50x100x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,2791 Tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn, bulong : Việt Nam 0,5052 Tấn
49 Lắp dựng bán kèo thép ( tận dụng bán kèo cũ ) 0,494 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,142 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0568 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1477 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, Fi 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0419 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, Fi 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0316 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, fi 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2276 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, fi 16mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1067 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1398 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,558 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, =4m, fi 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0438 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <=4m, fi 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0784 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m,fi 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0223 Tấn
K Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 Bộ
2 Lắp đặt đèn HQ đĩa cầu D300/32W/220V 2 Bộ
3 Lắp đặt quạt trần 70W/220V/50HZ ( trọn bộ) 5 Cái
4 Lắp đặt mặt đế 4 lỗ 10A/220V 9 Cái
5 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ 10x/220V 1 Cái
6 Lắp ổ cắm 2 lỗ 16A 15 Cái
7 Lắp công tắc 12 Cái
8 Lắp MCB 1pha -30A -4,5KA 5 Cái
9 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 65 Mét
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 100 Mét
11 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 95 Mét
12 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 135 Mét
13 Lắp đặt ống nhựa,vuông 30x16 30 Mét
14 Hộp nhựa vuông 20x10 60 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa COURANT fi 25 150 Mét
16 Lắp bảng đế nhựa 150x20 4 Cái
L NHÀ VỆ SINH
M Phần xây dựng
N Tháo dỡ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT trong nhà 88,13 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT ngoài nhà 51,1925 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT ngoài nhà 8,74 M2
O Làm mới
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1074 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0834 100M3
3 Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất, Cừ tràm L=4,6-4,7m, ngọn >=45mm, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6,1961 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,4041 M3
5 Rải vải ni lông Tấm nilong : Loại 1 0,0968 100M2
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,533 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,81 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,68 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 0,435 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,432 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,729 M3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3328 M3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 0,5544 M3
14 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0578 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ, cột vuông Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1594 100M2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng ĐK Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1786 100M2
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0676 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0693 100M2
19 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, <= 6m, VXM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,9844 M3
20 Cung cấp & lắp dựng cửa đi PNKKN + KB Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,8 M2
21 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật KKN+KB Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,72 M2
22 Cung cấp & lắp dựng vách ngăn tiểu nam khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 M2
23 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 16,64 M2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch ống) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 24,805 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,165 M2
26 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,6 M2
27 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,28 M2
28 Trát xà dầm, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,475 M2
29 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 5,416 M2
30 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,69 M2
31 Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,5 M2
32 Bả ma tít tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 172,2925 M2
33 Bả ma tít CKBT Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 35,601 M2
34 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 93,798 M2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 114,0955 M2
36 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75,KT 300x300mm nhám Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8,19 M2
37 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,7096 M2
38 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,7096 M2
39 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10,7096 M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0391 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, Fi 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0327 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, Fi 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0158 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, fi 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0899 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, fi 16mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0988 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0508 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1817 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, =4m, fi 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0093 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <=4m, fi 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0559 Tấn
P Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 1 lỗ 10A 1 Cái
3 Lắp công tắc 1 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 6 Mét
5 Hộp nhựa vuông 20x10 4 Mét
Q Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt lưới thu inox D150 1 Cái
2 Lắp đặt lavabo sứ có chân đỡ + vòi rửa inox 3 Bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam 5 Bộ
4 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm 0,12 100M
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34*3,0mm 0,12 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm 0,12 100M
7 Lắp đặt tê PVC Þ34 6 Cái
8 Lắp đặt co PVC Þ34 8 Cái
9 Lắp đặt co fi 27/21 PVC 12 Cái
10 Lắp đặt tê PVC Þ27/21 8 Cái
11 Lắp đặt van khóa D27 1 Cái
12 Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21 8 Cái
13 Di dời bồn nước, máy bơm ( tính hoàn thiện) 3, o triệu đồng 1 Cái
R CỔNG HÀNG RÀO
S Tháo dỡ
1 Tháo dỡ bong sắt hàng rào trên tường 3,42 M2
2 Tháo hàng rào sắt 245,44 M2
3 Đục tháo đá bảng tên 2,5 M2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 7,2536 M3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm 10,656 M3
6 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 5,5579 M3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 2,048 M3
8 Đục lỗ cột bê tông để nối thép cột với đà 41 Lỗ
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông 1 mặt 31,45 M2
10 Phá dỡ lớp vữa ốp bảng tên 2,5 M2
T Làm mới
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,4914 100M3
2 Đào móng băng R<=3 m, S<=1 m, đất cấp I 6,084 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4421 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,698 M3
5 Bê tông lót móng, R <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,698 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,604 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,676 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 5,616 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,4136 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 11,7148 M3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,68 M3
12 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế. 1,92 100M
13 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3534 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ, cột vuông Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3928 100M2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng ĐK Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,836 100M2
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,1824 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,152 100M2
18 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,8368 M3
19 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8,554 M3
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, <= 6m, VXM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 15,5828 M3
21 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9,4389 M3
22 Cung cấp & lắp dựng cửa cổng PN sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 14,11 M2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 không sơn PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 40,46 M2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch ống) Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 525,3187 M2
25 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 không sơn Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 5,98 M2
26 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 176,304 M2
27 Trát xà dầm, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 66,394 M2
28 Trát xà dầm, vữa mác 75 không sơn Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 52,722 M2
29 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 436,402 M2
30 Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 318,9 M2
31 Bả ma tít tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 556,7687 M2
32 Bả ma tít CKBT Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 678,1 M2
33 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 1.234,8687 M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1964 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,185 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6598 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3938 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,158 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, fi 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0913 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1495 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, =4m, fi 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,268 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, fi 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1592 Tấn
43 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc fi 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1939 Tấn
44 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc fi 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,699 Tấn
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 28,8 M2
U HẠ TẦNG
V SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
W Tháo dỡ
1 Tháo dỡ tám DAN nắp rãnh (1,0x0,6x0,070) 143 1 CK
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 11 cm 10,296 M3
3 Đục thành hố ga để nối rãnh mới 0,24 M3
4 Vét bùn trong rãnh 12,069 M3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 99 Cái
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,2701 M3
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, <= 6m, VXM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,1216 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 57,008 M2
X Làm mới
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,6653 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2428 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,618 M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,7616 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,137 100M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,299 M3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,328 M3
8 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0176 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1605 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,9 100M2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 55,5 Cái
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, fi 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0019 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, fi 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1939 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn DAL fi 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0008 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột DAL fi 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0008 Tấn
16 Sản xuất thép U20*80*50*3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0254 Tấn
Y Sân
1 Đào móng băng R <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 18,2208 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 8,0592 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,38 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 13,14 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 87,6 M2
6 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 146 Mét
7 Rải vải ni lông Tấm nilong : Loại 1 11,777 100M2
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 94,2698 M3
9 Kẻ jon 2x2m rộng 20 sâu 80 1.177,7 M2
10 Cung cấp & lắp đặt ống thép tráng kẽm D90x4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,124 100M
Z NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,0944 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,079 100M3
3 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,484 M3
4 Rải vải ni lông Tấm nilong : Loại 1 0,4601 100M2
5 Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều Cừ tràm L=2,7m, ngọn >=35mm, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,267 100M
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,484 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,6545 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,878 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,24 M3
10 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,024 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,048 100M2
12 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 mmm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,2097 Tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,2097 Tấn
14 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,53 100M2
15 Sản xuất cột Bằng thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,11 Tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1299 Tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Que hàn : Việt Nam 0,11 Tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Que hàn : Việt Nam 0,1299 Tấn
19 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 30,1479 M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0221 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0068 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, fi 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0397 Tấn
AA HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 5,85 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 4,68 M3
3 Cung cấp & lắp dựng cột đèn bằng máy cột BT lý tâm H=6,5m, bợ chống ngã BT Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3 Bộ
4 Cung cấp & lắp dựng cần đèn nhúng kẽm fi 60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5 Cần đèn
5 Cung cấp & lắp dựng đèn led 60W-5300K-IP=66 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5 Bộ
6 Cung cấp & lắp dựng tủ điện COMPOSITE,khởi động từ,TIMER, CB 75A và phụ kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 Bộ
7 Kép cáp đồng đơn 6mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,1 100m
8 Kép cáp đồng đơn 2,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,45 100m
9 Cung cấp & lắp dựng ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 35 Mét
10 Cung cấp & lắp dựng cầu chì Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5 Cái
11 Cung cấp Băng keo điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5 Cuồn
AB CỘT CỜ
1 Rải vải ni lông Tấm nilong : Loại 1 0,0064 100M2
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,2543 M3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,595 M3
4 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,5072 M2
5 Láng granitô Nền sàn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,8339 M2
6 Cung cấp thép hộp INOX 60x120x3 Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,021 Tấn
7 Cung cấp ống INOX D90x2,5mm Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,02 Tấn
8 Cung cấp ống INOX D76x2,5mm Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,014 Tấn
9 Cung cấp ống INOX D60x2,5mm Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0092 Tấn
10 Cung cấp ống INOX D34x2,5mm Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0032 Tấn
11 Cung cấp Ròng rọc D42+ cờ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 Cái
12 Cung cấp Bu lông D18 Loại 1 2 Cái
13 Lắp dựng thép cột cờ 0,0674 Tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0674 Tấn
AC SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cát san lấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 571 m3
2 Ban ủi mặt bằng Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế. 9,3388 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->