Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 22:40:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,891,586,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| C | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 380,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần Frima | 324 | m2 | |
| 3 | Tháo hệ thống điện (tt) | 3 | công | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Que hàn : Việt Nam | 3,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 35,469 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,704 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,82 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 48 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 4,8 | m3 | |
| 10 | Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp I | 14,4 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 60,44 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 226,28 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, dầm cũ | 266,82 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 226,28 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 266,82 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 246,55 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 246,55 | m2 |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,6257 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5006 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm L=46,-4,7m, ngọn >=45mm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36,0957 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,4185 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,105 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1296 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0845 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2128 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2218 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,9196 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3123 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,1646 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6259 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,106 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0653 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5829 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2401 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 5,856 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5856 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1487 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5498 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,202 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,1559 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2052 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4903 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,976 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4976 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, C ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,507 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,8008 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5335 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0558 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0464 | tấn |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,3691 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,6655 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,5248 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,0894 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,066 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 107,3167 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 381,7966 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 90,19 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 115,59 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 49,76 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 53,35 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 72,16 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 72,16 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 72,16 | m2 |
| 48 | Lớp gạch vỡ chèn cát ( gạch vỡ - tận dụng ) | Gạch vỡ - tận dụng | 27,0578 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 30,9232 | m3 |
| 50 | Lót tấm nilon chống mất nước | Tấm nilong : Loại 1 | 3,8654 | 100m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 VXM M75 | Gạch ceramic 500x500 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 386,54 | m2 |
| 52 | Ốp đá chẻ bó nền | Đá chẻ bó nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,7225 | m2 |
| 53 | Lát gạch granit nhân tạo bậc tam cấp | Gạch granit nhân tạo : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 42,8575 | m2 |
| 54 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22 | m2 |
| 55 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ KKN hệ 700 kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,36 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | 23,36 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,36 | m2 |
| 58 | Đóng trần Frima khung nhôm nổi 600x600 ( thành phẩm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 324 | m2 |
| 59 | Gia công khung thép hộp treo trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4066 | tấn |
| 60 | Cung cấp & lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,8675 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,6732 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 ( thép xà gồ tận dụng ) | Que hàn : Việt Nam | 0,1153 | tấn |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 105,79 | m |
| 64 | Đắp vữa xi măng chi tiết trang trí vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,8 | m2 |
| 65 | Kẻ ron mặt tường | 68,74 | m | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 489,1133 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 296,818 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 381,7966 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 404,1347 | m2 |
| E | Ram dốc | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,744 | m3 |
| 2 | Lót tấm nilon chống mất nước | Tấm nilong : Loại 1 | 0,0744 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp & lắp dựng lan can inox ram dốc | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn SN bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,9993 | m3 | |
| F | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đèn ống HQ dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 23 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn HQ đĩa cầu D300/32W/220V | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 70W/220V/50HZ ( trọn bộ) | 17 | Cái | |
| 4 | Lắp tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt mặt đế 4 lỗ 10A/220V | 7 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ 10A/220V | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp ổ cắm 2 lỗ 16A | 12 | Cái | |
| 8 | Lắp công tắc | 23 | Cái | |
| 9 | Lắp MCB 1pha -60A -6KA | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp MCB chống giậït 1pha -60A -6KA | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp MCB 1pha -30A -4,5KA | 6 | Cái | |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | 50 | Mét | |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | 180 | Mét | |
| 14 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | 250 | Mét | |
| 15 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | 360 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa,vuông 30x16 | 35 | Mét | |
| 17 | Hộp nhựa vuông 20x10 | 150 | Mét | |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng đơn, loại dây 1x11mm2 | 40 | Mét | |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa L=2,4m/cọc | 3 | Cọc | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa COURANT fi 25 | 250 | Mét | |
| 21 | Lắp bảng đế nhựa 150x20 | 8 | Cái | |
| G | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| I | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tol | 192,6 | M2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép Vì kèo, xà gồ thép L63x6 | 0,8236 | Tấn | |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 0,9555 | M3 | |
| 4 | Tháo dỡ trầnPrima | 154,84 | M2 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | 2 | Công | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT trong nhà | 273,12 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT ngoài nhà | 123,305 | M2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT ngoài nhà | 93,782 | M2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 101,184 | M2 | |
| 10 | Đục lỗ cột bê tông trục 5 để nối cột | 2 | Lỗ | |
| 11 | Đục tường nâng cao | 2,24 | M2 | |
| J | Làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,406 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3652 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất Cừ tràm L=4,65m, ngọn >=45mm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,436 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,015 | M3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ ( tận dụng ) , chèn cát đầm không tính mác vữa | 9,336 | M3 | |
| 6 | Rải vải ni lông | Tấm nilong : Loại 1 | 2,1295 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,015 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 15,4952 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,3 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,838 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 1,4437 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,8868 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,9062 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1604 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ, cột vuông | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4216 | 100M2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ĐK | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7766 | 100M2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4044 | 100M2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,176 | M3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,3234 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, <= 6m, VXM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,2691 | M3 |
| 21 | Lắp dựng Cửa đi PNKKS + KBSV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,2 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ KKN | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,04 | M2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,04 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi PNKK sắt, cửa sổ ( tận dụng ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,32 | M2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 146,184 | M2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch ống) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 50,676 | M2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 109,7915 | M2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch thẻ) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 15,41 | M2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch thẻ không sơn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,092 | M2 |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,48 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 48,636 | M2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 36,576 | M2 |
| 33 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,12 | M2 |
| 34 | Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 82,4 | M2 |
| 35 | Bả ma tít tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 553,5825 | M2 |
| 36 | Bả ma tít CKBT | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 204,594 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 291,688 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 466,4885 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 193,69 | M2 |
| 40 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch nhám 500x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,53 | M2 |
| 41 | Lắp ô lam | 8 | Cái | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,6608 | M2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,6608 | M2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,6608 | M2 |
| 45 | Lợp mái TOL lạnh mạ màu d0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,1452 | 100M2 |
| 46 | Đóng trần tấm Prima nổi ( tận dụng trần ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 627,2 | M2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2791 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, bulong : Việt Nam | 0,5052 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng bán kèo thép ( tận dụng bán kèo cũ ) | 0,494 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,142 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0568 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1477 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, Fi 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0419 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, Fi 08mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0316 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, fi 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2276 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, fi 16mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1067 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1398 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,558 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, =4m, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0438 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <=4m, fi 08mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0784 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m,fi 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0223 | Tấn |
| K | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn HQ đĩa cầu D300/32W/220V | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 70W/220V/50HZ ( trọn bộ) | 5 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt mặt đế 4 lỗ 10A/220V | 9 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ 10x/220V | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp ổ cắm 2 lỗ 16A | 15 | Cái | |
| 7 | Lắp công tắc | 12 | Cái | |
| 8 | Lắp MCB 1pha -30A -4,5KA | 5 | Cái | |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 65 | Mét | |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | 100 | Mét | |
| 11 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | 95 | Mét | |
| 12 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | 135 | Mét | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa,vuông 30x16 | 30 | Mét | |
| 14 | Hộp nhựa vuông 20x10 | 60 | Mét | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa COURANT fi 25 | 150 | Mét | |
| 16 | Lắp bảng đế nhựa 150x20 | 4 | Cái | |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| M | Phần xây dựng | |||
| N | Tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT trong nhà | 88,13 | M2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT ngoài nhà | 51,1925 | M2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CHBT ngoài nhà | 8,74 | M2 | |
| O | Làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1074 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0834 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất, Cừ tràm L=4,6-4,7m, ngọn >=45mm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,1961 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,4041 | M3 |
| 5 | Rải vải ni lông | Tấm nilong : Loại 1 | 0,0968 | 100M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,533 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,81 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,68 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,435 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,432 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,729 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3328 | M3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,5544 | M3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0578 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ, cột vuông | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1594 | 100M2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng ĐK | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1786 | 100M2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0676 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0693 | 100M2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, <= 6m, VXM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,9844 | M3 |
| 20 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi PNKKN + KB | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,8 | M2 |
| 21 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật KKN+KB | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,72 | M2 |
| 22 | Cung cấp & lắp dựng vách ngăn tiểu nam khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | M2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,64 | M2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch ống) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 24,805 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,165 | M2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,6 | M2 |
| 27 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,28 | M2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,475 | M2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 5,416 | M2 |
| 30 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,69 | M2 |
| 31 | Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,5 | M2 |
| 32 | Bả ma tít tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 172,2925 | M2 |
| 33 | Bả ma tít CKBT | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 35,601 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 93,798 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 114,0955 | M2 |
| 36 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75,KT 300x300mm nhám | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,19 | M2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,7096 | M2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,7096 | M2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,7096 | M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0391 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, Fi 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0327 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, Fi 08mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0158 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, fi 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0899 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, fi 16mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0988 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0508 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1817 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, =4m, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0093 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <=4m, fi 08mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0559 | Tấn |
| P | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 1 lỗ 10A | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp công tắc | 1 | Cái | |
| 4 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | 6 | Mét | |
| 5 | Hộp nhựa vuông 20x10 | 4 | Mét | |
| Q | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt lưới thu inox D150 | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ có chân đỡ + vòi rửa inox | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | 0,12 | 100M | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34*3,0mm | 0,12 | 100M | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | 0,12 | 100M | |
| 7 | Lắp đặt tê PVC Þ34 | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC Þ34 | 8 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt co fi 27/21 PVC | 12 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PVC Þ27/21 | 8 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa D27 | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21 | 8 | Cái | |
| 13 | Di dời bồn nước, máy bơm ( tính hoàn thiện) 3, o triệu đồng | 1 | Cái | |
| R | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| S | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bong sắt hàng rào trên tường | 3,42 | M2 | |
| 2 | Tháo hàng rào sắt | 245,44 | M2 | |
| 3 | Đục tháo đá bảng tên | 2,5 | M2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 7,2536 | M3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | 10,656 | M3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 5,5579 | M3 | |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 2,048 | M3 | |
| 8 | Đục lỗ cột bê tông để nối thép cột với đà | 41 | Lỗ | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông 1 mặt | 31,45 | M2 | |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa ốp bảng tên | 2,5 | M2 | |
| T | Làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,4914 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng R<=3 m, S<=1 m, đất cấp I | 6,084 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4421 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,698 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, R <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,698 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,604 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,676 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 5,616 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,4136 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,7148 | M3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,68 | M3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế. | 1,92 | 100M |
| 13 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3534 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ, cột vuông | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3928 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng ĐK | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,836 | 100M2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,1824 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,152 | 100M2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,8368 | M3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,554 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, <= 6m, VXM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,5828 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,4389 | M3 |
| 22 | Cung cấp & lắp dựng cửa cổng PN sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,11 | M2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 không sơn | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 40,46 | M2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch ống) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 525,3187 | M2 |
| 25 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 không sơn | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 5,98 | M2 |
| 26 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 176,304 | M2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 66,394 | M2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa mác 75 không sơn | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 52,722 | M2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 436,402 | M2 |
| 30 | Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 318,9 | M2 |
| 31 | Bả ma tít tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 556,7687 | M2 |
| 32 | Bả ma tít CKBT | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 678,1 | M2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 1.234,8687 | M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1964 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,185 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6598 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3938 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 08mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,158 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, fi 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0913 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1495 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, =4m, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,268 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, fi 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1592 | Tấn |
| 43 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc fi 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1939 | Tấn |
| 44 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc fi 12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,699 | Tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 28,8 | M2 |
| U | HẠ TẦNG | |||
| V | SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| W | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tám DAN nắp rãnh (1,0x0,6x0,070) | 143 | 1 CK | |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 11 cm | 10,296 | M3 | |
| 3 | Đục thành hố ga để nối rãnh mới | 0,24 | M3 | |
| 4 | Vét bùn trong rãnh | 12,069 | M3 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 99 | Cái | |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2701 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, <= 6m, VXM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,1216 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 57,008 | M2 |
| X | Làm mới | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,6653 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2428 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,618 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,7616 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,137 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,299 | M3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,328 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0176 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1605 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,9 | 100M2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 55,5 | Cái | |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0019 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, fi 08mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1939 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn DAL fi 12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0008 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột DAL fi 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0008 | Tấn |
| 16 | Sản xuất thép U20*80*50*3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0254 | Tấn |
| Y | Sân | |||
| 1 | Đào móng băng R <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 18,2208 | M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,0592 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,38 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,14 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 87,6 | M2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 146 | Mét |
| 7 | Rải vải ni lông | Tấm nilong : Loại 1 | 11,777 | 100M2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 94,2698 | M3 |
| 9 | Kẻ jon 2x2m rộng 20 sâu 80 | 1.177,7 | M2 | |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt ống thép tráng kẽm D90x4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,124 | 100M |
| Z | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0944 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,079 | 100M3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,484 | M3 |
| 4 | Rải vải ni lông | Tấm nilong : Loại 1 | 0,4601 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều Cừ tràm L=2,7m, ngọn >=35mm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,267 | 100M |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,484 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,6545 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,878 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,24 | M3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,024 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,048 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 mmm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2097 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,2097 | Tấn |
| 14 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,53 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,11 | Tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1299 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,11 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Que hàn : Việt Nam | 0,1299 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 30,1479 | M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0221 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0068 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, fi 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0397 | Tấn |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 5,85 | M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,68 | M3 | |
| 3 | Cung cấp & lắp dựng cột đèn bằng máy cột BT lý tâm H=6,5m, bợ chống ngã BT | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp & lắp dựng cần đèn nhúng kẽm fi 60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | Cần đèn |
| 5 | Cung cấp & lắp dựng đèn led 60W-5300K-IP=66 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | Bộ |
| 6 | Cung cấp & lắp dựng tủ điện COMPOSITE,khởi động từ,TIMER, CB 75A và phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | Bộ |
| 7 | Kép cáp đồng đơn 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,1 | 100m |
| 8 | Kép cáp đồng đơn 2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,45 | 100m |
| 9 | Cung cấp & lắp dựng ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | Mét |
| 10 | Cung cấp & lắp dựng cầu chì | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | Cái |
| 11 | Cung cấp Băng keo điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | Cuồn |
| AB | CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải vải ni lông | Tấm nilong : Loại 1 | 0,0064 | 100M2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2543 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,595 | M3 |
| 4 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5072 | M2 |
| 5 | Láng granitô Nền sàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,8339 | M2 |
| 6 | Cung cấp thép hộp INOX 60x120x3 | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,021 | Tấn |
| 7 | Cung cấp ống INOX D90x2,5mm | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,02 | Tấn |
| 8 | Cung cấp ống INOX D76x2,5mm | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,014 | Tấn |
| 9 | Cung cấp ống INOX D60x2,5mm | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0092 | Tấn |
| 10 | Cung cấp ống INOX D34x2,5mm | Inox 304 - Gia công , kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0032 | Tấn |
| 11 | Cung cấp Ròng rọc D42+ cờ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | Cái |
| 12 | Cung cấp Bu lông D18 | Loại 1 | 2 | Cái |
| 13 | Lắp dựng thép cột cờ | 0,0674 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0674 | Tấn |
| AC | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 571 | m3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng | Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế. | 9,3388 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi