Gói thầu: Sửa chữa 18 phòng học, phòng chức năng, nhà vệ sinh, cổng, hàng rào, xây dựng mới nhà xe học sinh và nhà bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 18 phòng học, phòng chức năng, nhà vệ sinh, cổng, hàng rào, xây dựng mới nhà xe học sinh và nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 09:55:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,474,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA DÃY 18 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | m2 |
| 2 | Ngăm nước xi măng 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | Kg |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,618 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,618 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,58 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,58 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ và Lắp dựng hoa sắt cửa để thay kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1244 | m2 |
| 12 | Thay kính cửa sổ và cửa đi kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,886 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,53 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,53 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7 | m |
| 16 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1433 | tấn |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3084 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3084 | 1m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | Mét |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,896 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,76 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,5 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khổ 250mm, khung có sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,5 | m2 |
| 24 | Gia cố nẹp nhựa giữ tấm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,12 | M |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,234 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.565,2218 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,2208 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.870,0094 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.565,2218 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,234 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.250,2302 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,234 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.565,2218 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.250,2302 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7942 | 100m2 |
| 38 | Thép ống tráng kẽm Þ60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,35 | Kg |
| 39 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,81 | Kg |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | tấn |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,61 | kg |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 (1,0767kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0697 | Kg |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4,5Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp bulon M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 49 | Cung cấp bulon (nở) M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1204 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn Led Tuyp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led Tuyp dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Thay công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ composite 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Đóng cọc chống sét Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 58 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Rơ le mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt contactor 3P-9A (cuộn hút 220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 72 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 73 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt LUPE nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 1HP (750W, 60lít/phút, cột áp 55m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (hàng rào song sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,488 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1796 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9013 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,8455 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,076 | m2 |
| 10 | Cắt thép (cắt song thép hàng rào hiện trạng tận dụng lại phần trên 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,03 | m |
| 11 | Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng phần trên hàng rào sang sắt hiện trạng 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,206 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,751 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,751 | 1m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.145,9215 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3502 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ đá TD10x10, L=1,2m đóng 12 cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,751 | 100m |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3004 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6272 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4287 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0036 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9756 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5488 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,373 | m3 |
| 26 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1498 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2773 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0963 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2586 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2086 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2774 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5865 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3529 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9944 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0017 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,277 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,8864 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7716 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,8 | m |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,49 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,845 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | m2 |
| 66 | Khắc chữ vào đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Cung cấp thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,23 | Kg |
| 68 | Cung cấp thép đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,38 | Kg |
| 69 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,26 | Kg |
| 70 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4953 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9706 | m2 |
| 72 | Cung cấp thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,7667 | Kg |
| 73 | Cung cấp thép đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.587,2475 | Kg |
| 74 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,1067 | Kg |
| 75 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,51 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,51 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,4042 | 1m2 |
| 78 | Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | Tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4.5DZem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | M2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | M2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,498 | m2 |
| 85 | Cung cấp khóa bấm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 86 | Tay nắm cửa cổng bằng inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 87 | Bánh xe cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,0034 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn Led Tuyp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp mặt viền cho công tắc ổ cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp mặt viền cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 102 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,65 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,65 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,92 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ và Lắp dựng hoa sắt cửa để thay kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3854 | m2 |
| 9 | Thay kính cửa sổ và cửa đi kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1244 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,58 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,58 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4184 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4184 | 1m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | Mét |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,232 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,341 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,65 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,6364 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,341 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.053,2864 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.151,6274 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0495 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Thay công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Thay quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn LED Tuyp đôi 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7712 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1085 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8432 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 9 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1313 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2586 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép hộp 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | Tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9333 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9459 | tấn |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3356 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3356 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,5Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2566 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp bulon M14x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 30 | Cung cấp bulon M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 31 | Cung cấp bulon M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0384 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,1 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2962 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2248 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1975 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6128 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,773 | m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m3 |
| 42 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3244 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2302 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2302 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2155 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2155 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép hộp 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | Tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8166 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8292 | tấn |
| 59 | Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3046 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3046 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,5Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,055 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp bulon M14x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 63 | Cung cấp bulon M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 64 | Cung cấp bulon M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8994 | 1m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9056 | m3 |
| 67 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt sân đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tháo đan BT hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | 1cấu kiện |
| 70 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi