Gói thầu: Sửa chữa 18 phòng học, phòng chức năng, nhà vệ sinh, cổng, hàng rào, xây dựng mới nhà xe học sinh và nhà bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228674-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Sửa chữa 18 phòng học, phòng chức năng, nhà vệ sinh, cổng, hàng rào, xây dựng mới nhà xe học sinh và nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20210103608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 09:55:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,474,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA DÃY 18 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 m2
2 Ngăm nước xi măng 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 Kg
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790,618 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790,618 m2
7 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,58 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,58 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
10 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 M2
11 Tháo dỡ và Lắp dựng hoa sắt cửa để thay kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1244 m2
12 Thay kính cửa sổ và cửa đi kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,886 M2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 537,53 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 537,53 1m2
15 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7 m
16 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1433 tấn
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3084 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3084 1m2
19 Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 Mét
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,896 m2
21 Vệ sinh bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,76 m2
22 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,5 m2
23 Thi công trần bằng tấm nhựa khổ 250mm, khung có sẳn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,5 m2
24 Gia cố nẹp nhựa giữ tấm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552,12 M
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,234 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.565,2218 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,2208 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.870,0094 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.565,2218 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,234 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.250,2302 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,234 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.565,2218 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.250,2302 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7942 100m2
38 Thép ống tráng kẽm Þ60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,35 Kg
39 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,81 Kg
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0662 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0662 tấn
42 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,61 kg
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 tấn
44 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 (1,0767kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0697 Kg
45 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 tấn
46 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4,5Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2028 100m2
48 Cung cấp bulon M12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
49 Cung cấp bulon (nở) M14x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1204 1m2
51 Lắp đặt đèn Led Tuyp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
52 Lắp đặt đèn Led Tuyp dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
53 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
54 Thay công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Lắp đặt tủ composite 500x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
56 Đóng cọc chống sét Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
57 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
58 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
60 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc xoay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt Rơ le mực nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt Rơ le phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt contactor 3P-9A (cuộn hút 220V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
71 Lắp đặt ống nhựa 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
72 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
73 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
74 Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
77 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt van phao, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
81 Lắp đặt LUPE nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 1HP (750W, 60lít/phút, cột áp 55m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai (hàng rào song sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,488 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,15 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1796 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,776 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9013 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 906,8455 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,076 m2
10 Cắt thép (cắt song thép hàng rào hiện trạng tận dụng lại phần trên 0,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,03 m
11 Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng phần trên hàng rào sang sắt hiện trạng 0,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,206 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,751 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,751 1m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.145,9215 m2
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3502 100m3
16 Đóng cừ đá TD10x10, L=1,2m đóng 12 cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,751 100m
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3004 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6272 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4287 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0036 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9756 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5488 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,373 m3
26 Rải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 100m2
27 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0736 100m2
28 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1498 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2773 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0963 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0726 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2586 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2086 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2774 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5865 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3529 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0613 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 tấn
50 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9944 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0017 m3
54 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,277 m2
55 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,8864 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7716 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,8 m
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,49 m2
64 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,845 m2
65 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,645 m2
66 Khắc chữ vào đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
67 Cung cấp thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,23 Kg
68 Cung cấp thép đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,38 Kg
69 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,26 Kg
70 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4953 tấn
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9706 m2
72 Cung cấp thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,7667 Kg
73 Cung cấp thép đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.587,2475 Kg
74 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,1067 Kg
75 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,51 m2
76 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,51 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,4042 1m2
78 Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0662 Tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0662 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4.5DZem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1548 100m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
82 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 M2
83 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 M2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,498 m2
85 Cung cấp khóa bấm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
86 Tay nắm cửa cổng bằng inox D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
87 Bánh xe cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
88 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783,0034 m2
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m
90 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Lắp đặt quả cầu chắn rác, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt đèn Led Tuyp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt CB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt hộp mặt viền cho công tắc ổ cấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
98 Lắp đặt hộp mặt viền cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
99 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
100 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
102 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,65 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,65 m2
3 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,92 m2
4 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,32 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,24 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
7 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 M2
8 Tháo dỡ và Lắp dựng hoa sắt cửa để thay kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3854 m2
9 Thay kính cửa sổ và cửa đi kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1244 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,58 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,58 1m2
12 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m
13 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0514 tấn
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4184 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4184 1m2
16 Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 Mét
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,528 m2
18 Vệ sinh bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,232 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.098,341 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,65 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 943,6364 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.098,341 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.053,2864 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.151,6274 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0495 100m2
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
27 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Thay công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Thay quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Lắp đặt đèn LED Tuyp đôi 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
31 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3385 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7712 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2257 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1085 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8432 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,312 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,31 m3
9 Rải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 100m2
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0169 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1313 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1129 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0829 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2586 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
19 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
20 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 tấn
21 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 tấn
22 Cung cấp thép hộp 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 Tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9333 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9459 tấn
26 Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3356 Tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3356 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,5Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2566 100m2
29 Cung cấp bulon M14x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Bộ
30 Cung cấp bulon M12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
31 Cung cấp bulon M12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,0384 1m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,1 1cấu kiện
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2962 100m3
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2248 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1975 100m3
37 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0981 100m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6128 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,773 m3
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m3
42 Rải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3244 100m2
43 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1568 100m2
44 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0952 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1149 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0988 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0769 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
51 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2302 tấn
52 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2302 tấn
53 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2155 tấn
54 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2155 tấn
55 Cung cấp thép hộp 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 Tấn
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8166 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8292 tấn
59 Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3046 Tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3046 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,5Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,055 100m2
62 Cung cấp bulon M14x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Bộ
63 Cung cấp bulon M12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
64 Cung cấp bulon M12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Bộ
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8994 1m2
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9056 m3
67 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt sân đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 10m
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tháo đan BT hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 1cấu kiện
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 1cấu kiện
70 Rải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->