Gói thầu: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc công trình PGD Tân An thuộc Agribank chi nhánh huyện Tân Kỳ, Tây Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ngân hành nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh Tây Nghệ an |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc công trình PGD Tân An thuộc Agribank chi nhánh huyện Tân Kỳ, Tây Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 09:42:00 đến ngày 2021-03-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,361,454,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL đào) | Phần 2 - Chương V | 6,7271 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% KL đào) | Phần 2 - Chương V | 74,746 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 0,4982 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 21,0643 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 0,9875 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V | 0,0756 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 - Chương V | 1,2183 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 - Chương V | 0,6215 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 38,5266 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 85,8494 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V | 0,9563 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V | 0,211 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V | 1,242 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 10,5191 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 17,4245 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 5,5612 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 1,9134 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 1,9134 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 0,999 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V | 0,159 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 - Chương V | 0,0581 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 - Chương V | 1,2946 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 3,376 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Phần 2 - Chương V | 35,1312 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 6,3036 | m2 |
| 9 | Khò chống thấm đáy và tường bể ngầm | Phần 2 - Chương V | 20,4348 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V | 0,1473 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 - Chương V | 1,0068 | m3 |
| 13 | SXLD nắp bể inox 304 dày 0.45mm | Phần 2 - Chương V | 0,36 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Bể tự hoại | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 0,783 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V | 0,0663 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 - Chương V | 0,0503 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 0,8845 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 3,302 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 0,1409 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Phần 2 - Chương V | 36,436 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 4,0902 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V | 0,0604 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 0,675 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 0,5578 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 1,2176 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 1,5141 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 2,1263 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 2,4658 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Phần 2 - Chương V | 1,2141 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 15,0209 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 13,7732 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V | 4,7706 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V | 4,6539 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Phần 2 - Chương V | 0,9968 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 1,0575 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 5,7205 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 1,301 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 9,8942 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 0,234 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 38,1928 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 55,8468 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 9,968 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 - Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V | 1,0207 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 5,6917 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 116,9961 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 17,4214 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 25,021 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 20,6163 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,7885 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 0,3389 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 0,2689 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V | 5,1508 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Phần 2 - Chương V | 0,9982 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 - Chương V | 0,9982 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 1,9634 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 1,9634 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn Olympic PU 3 lớp kinh tế chống nóng dày 0.4mm | Phần 2 - Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Phần 2 - Chương V | 544 | cái |
| 37 | Lợp mái ngói Viglacera 10,7v/m2, chiều cao <= 16 m | Phần 2 - Chương V | 1,5344 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Phần hoàn thiện trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 361,185 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 819,0347 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 284,2212 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 149,9764 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V | 320,4 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Phần 2 - Chương V | 172,126 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 133,906 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 - Chương V | 1.180,2197 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2 - Chương V | 434,1976 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 969,0111 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 645,4062 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 248,76 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 40,149 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite Trung Đô kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 491,8145 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Phần 2 - Chương V | 3,326 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Phần 2 - Chương V | 80,4484 | 10m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 46,9028 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 - Chương V | 22,565 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 - Chương V | 40,3154 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, bàn đá chậu rửa | Phần 2 - Chương V | 3,69 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng Inox | Phần 2 - Chương V | 33,93 | md |
| 22 | Trụ cầu thang bằng Inox | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| F | Hạng mục 6: Phần lắp dựng vách kính, cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V | 33,66 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V | 8,888 | m2 |
| 3 | Cửa thép chống cháy cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, lõi bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/cm3 của Công ty CP TM&DV Thống Nhất (Cửa 2 cánh, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm, giới hạn chịu lửa 120 phút) | Phần 2 - Chương V | 5,375 | m2 |
| 4 | Tay đẩy panic cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điện | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khóa tay gạt | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tay co thủy lực | Phần 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bậu cửa | Phần 2 - Chương V | 2,5 | md |
| 8 | Cửa kính cường lực dày 12mm | 22,248 | m2 | |
| 9 | Bản lề sàn | Phần 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp inox trên | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 11 | Kẹp inox dưới | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 12 | Khóa sàn | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tay nắm inox dài 600mm | Phần 2 - Chương V | 3 | cặp |
| 14 | Gia công cửa song sắt | Phần 2 - Chương V | 2,178 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tĩnh điện | Phần 2 - Chương V | 2,178 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 - Chương V | 2,178 | m2 |
| 17 | SXLD cửa cuốn khe thoáng Austdoor COMBI S51i | Phần 2 - Chương V | 17,2195 | m2 |
| 18 | Động cơ cửa khe thoáng Austdoor AH300A, sức nâng 300kg | Phần 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V | 50,9202 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V | 1,5 | m2 |
| 21 | Vách kính nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V | 39,9584 | m2 |
| 22 | Vách kính nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 8.38mm, đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V | 15,3972 | m2 |
| 23 | Đóng trần thạch cao chìm (đã hoàn thiện) | Phần 2 - Chương V | 311,9055 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (2 tháng) | Phần 2 - Chương V | 7,6399 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Phần cấp thoát nước (thiết bị) | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4,5m3/h) | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Phần 2 - Chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt van phao D40 | Phần 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi Inax KF-6090VA | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ gương Inax KF-412V | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo Inax | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416V | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng Inax KF-414V | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng Ferroli QQ SE 15L | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax BFV-1003S | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-431VR | Phần 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu nam Inax UF-7V | Phần 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-108VAN | Phần 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Inax AL-2398V | Phần 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-12AP | Phần 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inax 2012S | Phần 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102A | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 18 | Dây cấp Inax A-701-9 | Phần 2 - Chương V | 18 | cái |
| 19 | Phễu thu nước inox | Phần 2 - Chương V | 15 | cái |
| 20 | Ống xả chậu và Ống thải chữ P Inax A-325 PS | Phần 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Van vặn khóa chữ T Inax A-703-7 | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 22 | Van khóa nước | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| H | Hạng mục 8: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Phần 2 - Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Phần 2 - Chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Phần 2 - Chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Phần 2 - Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút ren trong PPR, D25 | Phần 2 - Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút ren trong PPR, D25-15 | Phần 2 - Chương V | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 - Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Racco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Racco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 - Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông, đường kính cút 20mm | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông, đường kính cút 25mm | Phần 2 - Chương V | 33 | cái |
| I | Hạng mục 9: Phần thoát nước | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Phần 2 - Chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần 2 - Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phần 2 - Chương V | 1,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Phần 2 - Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2 - Chương V | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Phần 2 - Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Phần 2 - Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 135 độ D110/90 | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Y nhựa, D110/90 | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát 90 độ nối bằng phương pháp dán keoD76/42 | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 135 độ, D90/76 | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Y nhựa D90/76 | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 16 | Côn thu nhựa D90/76 | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa D76/42 | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Phần 2 - Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| J | Hạng mục 10: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm | Phần 2 - Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Phần 2 - Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2 - Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng ti 500/5A | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo Ampe (0-500v) | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo Vonke (0-500v) | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch vôn v/s | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led chiếu sáng trang trí ngoài nhà | Phần 2 - Chương V | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn led ốp tường Rạng Đông dài 1,2m, công suất 36W | Phần 2 - Chương V | 27 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Phần 2 - Chương V | 21 | bộ |
| 19 | Bộ đèn LED panel 60x60x50w âm trần | Phần 2 - Chương V | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèncầu thang | Phần 2 - Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 - Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 - Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 - Chương V | 47 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Phần 2 - Chương V | 875 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Phần 2 - Chương V | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 1x4mm2 | Phần 2 - Chương V | 545 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Phần 2 - Chương V | 545 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 1x6mm2 | Phần 2 - Chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Phần 2 - Chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 | Phần 2 - Chương V | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Phần 2 - Chương V | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2- 1x16mm2 | Phần 2 - Chương V | 75 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x16mm2 | Phần 2 - Chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2- 4x16mm2 | Phần 2 - Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Phần 2 - Chương V | 1.475 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Phần 2 - Chương V | 545 | m |
| K | Hạng mục 11: Lắp đặt điều hoà | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Phần 2 - Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Phần 2 - Chương V | 8 | máy |
| 3 | Ống bảo ôn điều hòa | Phần 2 - Chương V | 100 | m |
| 4 | Ống đồng D12.7 dày 0.71mm | Phần 2 - Chương V | 4 | m |
| 5 | Ống đồng D15.9 dày 0.71mm | Phần 2 - Chương V | 96 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V | 100 | m |
| 7 | Đai treo ống ga ống nước | Phần 2 - Chương V | 40 | bộ |
| L | Hạng mục 12: Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 6,6173 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1m | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V | 7 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Phần 2 - Chương V | 48 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phần 2 - Chương V | 30 | m |
| 7 | Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn sét | Phần 2 - Chương V | 30 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 9 | Chi phí kiểm tra điện trở | Phần 2 - Chương V | 2 | ca |
| M | Hạng mục 13: Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 500x600x180mm | Phần 2 - Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Phần 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy VN MFZ4 đựng trong hộp | Phần 2 - Chương V | 18 | bình |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit | Phần 2 - Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phần 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút bấm báo cháy | Phần 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Phần 2 - Chương V | 187 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V | 207 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Phần 2 - Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| N | Hạng mục 14: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1 chiều inverter CU S18MBZ/CS S18MB4ZW, công suất 18000BTU/h | Phần 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường Panasonic 2 cục 2 chiều Inverter cao cấp Gas R32 CU/CS Z12TKH-8; công suất 12:000 BTU | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 3 | SXLD Cửa kho tiền CK 10NH07 sản xuất theo thông tư số 02/2012/TT-NHNN.m ngày 25/10/2012 của NHNN | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 4 | SXLD cửa thông gió 3 lớp bảo vệ kt 300x300mm sản xuất theo thông tư số 02/2012/TT-NHNN.m ngày 25/10/2012 của NHNN | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| O | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| P | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi