Gói thầu: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc công trình PGD Tân An thuộc Agribank chi nhánh huyện Tân Kỳ, Tây Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234645-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ngân hành nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh Tây Nghệ an
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc công trình PGD Tân An thuộc Agribank chi nhánh huyện Tân Kỳ, Tây Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210156222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 09:42:00 đến ngày 2021-03-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,361,454,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL đào) Phần 2 - Chương V 6,7271 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% KL đào) Phần 2 - Chương V 74,746 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V 0,4982 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Phần 2 - Chương V 21,0643 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V 0,9875 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 - Chương V 0,0756 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 - Chương V 1,2183 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phần 2 - Chương V 0,6215 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 38,5266 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V 85,8494 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V 0,9563 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V 0,211 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V 1,242 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 10,5191 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Phần 2 - Chương V 17,4245 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V 5,5612 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 - Chương V 1,9134 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 - Chương V 1,9134 100m3/1km
B Hạng mục 2: Bể nước ngầm
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V 0,0512 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Phần 2 - Chương V 0,999 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 - Chương V 0,159 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 - Chương V 0,0581 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Phần 2 - Chương V 1,2946 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 3,376 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) Phần 2 - Chương V 35,1312 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 6,3036 m2
9 Khò chống thấm đáy và tường bể ngầm Phần 2 - Chương V 20,4348 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V 0,0774 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V 0,1473 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Phần 2 - Chương V 1,0068 m3
13 SXLD nắp bể inox 304 dày 0.45mm Phần 2 - Chương V 0,36 m2
C Hạng mục 3: Bể tự hoại
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V 0,0424 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Phần 2 - Chương V 0,783 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 - Chương V 0,0663 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 - Chương V 0,0503 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 0,8845 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 3,302 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 0,1409 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) Phần 2 - Chương V 36,436 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 4,0902 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V 0,037 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V 0,0604 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 0,675 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần 2 - Chương V 10 cái
D Hạng mục 4: Phần thân
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 0,5578 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 1,2176 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 1,5141 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 2,1263 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V 2,4658 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần 2 - Chương V 1,2141 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 15,0209 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 13,7732 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V 4,7706 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V 4,6539 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Phần 2 - Chương V 0,9968 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 1,0575 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 5,7205 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 1,301 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 9,8942 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 0,234 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 38,1928 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 55,8468 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 9,968 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phần 2 - Chương V 0,498 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V 1,0207 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 5,6917 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V 116,9961 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 17,4214 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 25,021 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 20,6163 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V 0,7885 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 0,3389 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 0,2689 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 5,1508 m3
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Phần 2 - Chương V 0,9982 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 - Chương V 0,9982 tấn
33 Gia công xà gồ thép Phần 2 - Chương V 1,9634 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V 1,9634 tấn
35 Lợp mái tôn Olympic PU 3 lớp kinh tế chống nóng dày 0.4mm Phần 2 - Chương V 1,368 100m2
36 Ke chống bão (4 cái/m2) Phần 2 - Chương V 544 cái
37 Lợp mái ngói Viglacera 10,7v/m2, chiều cao <= 16 m Phần 2 - Chương V 1,5344 100m2
E Hạng mục 5: Phần hoàn thiện trong và ngoài nhà
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 361,185 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 819,0347 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 284,2212 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 149,9764 m2
5 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V 320,4 m
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Phần 2 - Chương V 172,126 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 Phần 2 - Chương V 133,906 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Phần 2 - Chương V 1.180,2197 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần 2 - Chương V 434,1976 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V 969,0111 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V 645,4062 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 248,76 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 40,149 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch Granite Trung Đô kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 491,8145 m2
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Phần 2 - Chương V 3,326 1000v
16 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Phần 2 - Chương V 80,4484 10m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 46,9028 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Phần 2 - Chương V 22,565 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Phần 2 - Chương V 40,3154 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, bàn đá chậu rửa Phần 2 - Chương V 3,69 m2
21 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng Inox Phần 2 - Chương V 33,93 md
22 Trụ cầu thang bằng Inox Phần 2 - Chương V 3 cái
F Hạng mục 6: Phần lắp dựng vách kính, cửa
1 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V 33,66 m2
2 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V 8,888 m2
3 Cửa thép chống cháy cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, lõi bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/cm3 của Công ty CP TM&DV Thống Nhất (Cửa 2 cánh, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm, giới hạn chịu lửa 120 phút) Phần 2 - Chương V 5,375 m2
4 Tay đẩy panic cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điện Phần 2 - Chương V 1 bộ
5 Khóa tay gạt Phần 2 - Chương V 1 bộ
6 Tay co thủy lực Phần 2 - Chương V 2 bộ
7 Bậu cửa Phần 2 - Chương V 2,5 md
8 Cửa kính cường lực dày 12mm 22,248 m2
9 Bản lề sàn Phần 2 - Chương V 6 bộ
10 Kẹp inox trên Phần 2 - Chương V 6 cái
11 Kẹp inox dưới Phần 2 - Chương V 6 cái
12 Khóa sàn Phần 2 - Chương V 3 cái
13 Tay nắm inox dài 600mm Phần 2 - Chương V 3 cặp
14 Gia công cửa song sắt Phần 2 - Chương V 2,178 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tĩnh điện Phần 2 - Chương V 2,178 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần 2 - Chương V 2,178 m2
17 SXLD cửa cuốn khe thoáng Austdoor COMBI S51i Phần 2 - Chương V 17,2195 m2
18 Động cơ cửa khe thoáng Austdoor AH300A, sức nâng 300kg Phần 2 - Chương V 2 bộ
19 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V 50,9202 m2
20 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V 1,5 m2
21 Vách kính nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V 39,9584 m2
22 Vách kính nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 8.38mm, đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V 15,3972 m2
23 Đóng trần thạch cao chìm (đã hoàn thiện) Phần 2 - Chương V 311,9055 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (2 tháng) Phần 2 - Chương V 7,6399 100m2
G Hạng mục 7: Phần cấp thoát nước (thiết bị)
1 Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4,5m3/h) Phần 2 - Chương V 2 cái
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Phần 2 - Chương V 1 bể
3 Lắp đặt van phao D40 Phần 2 - Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi Inax KF-6090VA Phần 2 - Chương V 6 cái
5 Lắp đặt kệ gương Inax KF-412V Phần 2 - Chương V 6 cái
6 Lắp đặt giá treo Inax Phần 2 - Chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416V Phần 2 - Chương V 8 cái
8 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Inax KF-414V Phần 2 - Chương V 4 cái
9 Lắp đặt thùng đun nước nóng Ferroli QQ SE 15L Phần 2 - Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax BFV-1003S Phần 2 - Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-431VR Phần 2 - Chương V 6 bộ
12 Lắp đặt van xả tiểu nam Inax UF-7V Phần 2 - Chương V 6 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-108VAN Phần 2 - Chương V 8 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Inax AL-2398V Phần 2 - Chương V 6 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-12AP Phần 2 - Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inax 2012S Phần 2 - Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102A Phần 2 - Chương V 8 cái
18 Dây cấp Inax A-701-9 Phần 2 - Chương V 18 cái
19 Phễu thu nước inox Phần 2 - Chương V 15 cái
20 Ống xả chậu và Ống thải chữ P Inax A-325 PS Phần 2 - Chương V 6 bộ
21 Van vặn khóa chữ T Inax A-703-7 Phần 2 - Chương V 8 cái
22 Van khóa nước Phần 2 - Chương V 3 cái
H Hạng mục 8: Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Phần 2 - Chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Phần 2 - Chương V 0,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm Phần 2 - Chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Phần 2 - Chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Phần 2 - Chương V 3 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Phần 2 - Chương V 12 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Phần 2 - Chương V 18 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm Phần 2 - Chương V 8 cái
9 Lắp đặt Cút ren trong PPR, D25 Phần 2 - Chương V 16 cái
10 Lắp đặt Cút ren trong PPR, D25-15 Phần 2 - Chương V 49 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Phần 2 - Chương V 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 - Chương V 18 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm Phần 2 - Chương V 8 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 - Chương V 2 cái
15 Lắp đặt Racco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 - Chương V 2 cái
16 Lắp đặt Racco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 - Chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 - Chương V 18 cái
18 Lắp đặt măng sông, đường kính cút 20mm Phần 2 - Chương V 12 cái
19 Lắp đặt măng sông, đường kính cút 25mm Phần 2 - Chương V 33 cái
I Hạng mục 9: Phần thoát nước
1 Cầu chắn rác D90 Phần 2 - Chương V 24 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Phần 2 - Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Phần 2 - Chương V 1,78 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Phần 2 - Chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Phần 2 - Chương V 0,23 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Phần 2 - Chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Phần 2 - Chương V 8 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Phần 2 - Chương V 24 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm Phần 2 - Chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Phần 2 - Chương V 12 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 135 độ D110/90 Phần 2 - Chương V 3 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Y nhựa, D110/90 Phần 2 - Chương V 3 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát 90 độ nối bằng phương pháp dán keoD76/42 Phần 2 - Chương V 12 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 135 độ, D90/76 Phần 2 - Chương V 3 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Y nhựa D90/76 Phần 2 - Chương V 3 cái
16 Côn thu nhựa D90/76 Phần 2 - Chương V 3 cái
17 Côn thu nhựa D76/42 Phần 2 - Chương V 6 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Phần 2 - Chương V 6 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Phần 2 - Chương V 15 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Phần 2 - Chương V 8 cái
J Hạng mục 10: Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm Phần 2 - Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Phần 2 - Chương V 3 hộp
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Phần 2 - Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Phần 2 - Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Phần 2 - Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Phần 2 - Chương V 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Phần 2 - Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Phần 2 - Chương V 17 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Phần 2 - Chương V 3 cái
10 Cầu chì 2A Phần 2 - Chương V 1 cái
11 Biến dòng ti 500/5A Phần 2 - Chương V 1 cái
12 Đồng hồ đo Ampe (0-500v) Phần 2 - Chương V 1 cái
13 Đồng hồ đo Vonke (0-500v) Phần 2 - Chương V 1 cái
14 Đèn báo pha Phần 2 - Chương V 1 cái
15 Chuyển mạch vôn v/s Phần 2 - Chương V 1 cái
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led chiếu sáng trang trí ngoài nhà Phần 2 - Chương V 11 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn led ốp tường Rạng Đông dài 1,2m, công suất 36W Phần 2 - Chương V 27 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần Phần 2 - Chương V 21 bộ
19 Bộ đèn LED panel 60x60x50w âm trần Phần 2 - Chương V 32 bộ
20 Lắp đặt đèn tường, đèncầu thang Phần 2 - Chương V 3 bộ
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 - Chương V 15 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 - Chương V 16 cái
23 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Phần 2 - Chương V 7 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 - Chương V 47 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Phần 2 - Chương V 875 m
26 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 Phần 2 - Chương V 600 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Phần 2 - Chương V 600 m
28 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 1x4mm2 Phần 2 - Chương V 545 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Phần 2 - Chương V 545 m
30 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 1x6mm2 Phần 2 - Chương V 15 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Phần 2 - Chương V 15 m
32 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 Phần 2 - Chương V 45 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Phần 2 - Chương V 45 m
34 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2- 1x16mm2 Phần 2 - Chương V 75 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x16mm2 Phần 2 - Chương V 25 m
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2- 4x16mm2 Phần 2 - Chương V 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm Phần 2 - Chương V 1.475 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Phần 2 - Chương V 545 m
K Hạng mục 11: Lắp đặt điều hoà
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Phần 2 - Chương V 1 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Phần 2 - Chương V 8 máy
3 Ống bảo ôn điều hòa Phần 2 - Chương V 100 m
4 Ống đồng D12.7 dày 0.71mm Phần 2 - Chương V 4 m
5 Ống đồng D15.9 dày 0.71mm Phần 2 - Chương V 96 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V 100 m
7 Đai treo ống ga ống nước Phần 2 - Chương V 40 bộ
L Hạng mục 12: Phần chống sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V 6,6173 m3
2 Gia công kim thu sét dài 1m Phần 2 - Chương V 5 cái
3 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Phần 2 - Chương V 5 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 - Chương V 7 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Phần 2 - Chương V 48 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Phần 2 - Chương V 30 m
7 Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn sét Phần 2 - Chương V 30 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V 0,0662 100m3
9 Chi phí kiểm tra điện trở Phần 2 - Chương V 2 ca
M Hạng mục 13: Phòng cháy, chữa cháy
1 Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 500x600x180mm Phần 2 - Chương V 6 Cái
2 Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC Phần 2 - Chương V 6 bộ
3 Bình chữa cháy VN MFZ4 đựng trong hộp Phần 2 - Chương V 18 bình
4 Lắp đặt đèn Exit Phần 2 - Chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Phần 2 - Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt nút bấm báo cháy Phần 2 - Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Phần 2 - Chương V 187 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V 207 m
9 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật Phần 2 - Chương V 4 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Phần 2 - Chương V 2 cái
N Hạng mục 14: Phần thiết bị
1 Điều hòa âm trần 1 chiều inverter CU S18MBZ/CS S18MB4ZW, công suất 18000BTU/h Phần 2 - Chương V 8 bộ
2 Điều hòa treo tường Panasonic 2 cục 2 chiều Inverter cao cấp Gas R32 CU/CS Z12TKH-8; công suất 12:000 BTU Phần 2 - Chương V 1 bộ
3 SXLD Cửa kho tiền CK 10NH07 sản xuất theo thông tư số 02/2012/TT-NHNN.m ngày 25/10/2012 của NHNN Phần 2 - Chương V 1 bộ
4 SXLD cửa thông gió 3 lớp bảo vệ kt 300x300mm sản xuất theo thông tư số 02/2012/TT-NHNN.m ngày 25/10/2012 của NHNN Phần 2 - Chương V 1 bộ
O Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
P Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->