Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình trường mầm non Sơn A, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229053-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình trường mầm non Sơn A, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50%, ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 08:06:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,852,987,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 155,412 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,5975 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 29,8971 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5244 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,4192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,7276 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0818 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,4696 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,6083 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 53,8433 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,5188 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,3541 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,2944 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,3724 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 1,3979 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,5568 | m3 |
| 18 | Lót đá 2x4 bậc sảnh | Chương V. E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 17,6478 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 53,088 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 77,85 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 77,85 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1357 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 84 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,6975 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,5484 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8509 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 30,5347 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,66 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 30,66 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 27,2504 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,366 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 2,8554 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 3,3928 | tấn |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 142,798 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 142,798 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 62,6001 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,3988 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,9319 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. E-HSMT | 1,0798 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 5,8651 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 557,084 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 557,084 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 107,976 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 107,976 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 103,2 | m |
| 18 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9385 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,1625 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,3634 | tấn |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,2518 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 16,2518 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,5907 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,1859 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,3897 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,8344 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,2446 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,9035 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,6736 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,2228 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,4057 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,415 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,3658 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 19,3658 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,18 | m |
| D | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 61,6863 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,4544 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 56,0215 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2734 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 142,88 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 268,161 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 268,161 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 843,846 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 843,846 | m2 |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,5264 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,642 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 128,871 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 128,871 | m2 |
| 14 | Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ | Chương V. E-HSMT | 16 | Công |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,4124 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7176 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,5754 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 21,5754 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 21 | Thép Inox làm lan can | Chương V. E-HSMT | 574,604 | kg |
| 22 | Làm trần tôn khung xương | Chương V. E-HSMT | 37,56 | m2 |
| 23 | Làm vách ngăn nhựa khu vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 25,4676 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 42,7608 | m2 |
| 25 | làm màng chống thấm khu vệ sinh bằng vật liệu chống thấm Polymen biến tính gốc bitum dày 4mm thi công bằng phương pháp khò dán nóng vén lên tường 200mm | Chương V. E-HSMT | 23,7568 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 436,06 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 58,7328 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,894 | m2 |
| 30 | inox cầu thang L=25M | Chương V. E-HSMT | 294,606 | kg |
| 31 | Trụ đón tay vịn lan can | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Nắp tôn (có khóa trên mái ) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,9486 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6489 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6489 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,5972 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 39,34 | M |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 358,73 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 382,086 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 7,105 | 100m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 68,16 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 6 | Hoa inox cửa 15x15x1 | Chương V. E-HSMT | 308,851 | kg |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 72,852 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 72,852 | m2 |
| F | Mái vòm sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4704 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,1567 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 8 | Bu lông D16 (L=250) + e cu | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Thép bản liên kết chân cột | Chương V. E-HSMT | 38,9988 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,1959 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,1959 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,7332 | 100m2 |
| G | PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2.2m ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,5193 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,4969 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5348 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,0696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,095 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 14,5981 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,171 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, TIẾP ĐỊA + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc + mặt 1 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều + mặt 1 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi + mặt 2 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm+ rọ +rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 12 | bảng |
| 8 | Tủ điện tổng âm tường (170x350x520) | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Tủ điện tổng âm tường E4FC 2/4LA | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Triết áp quạt trần | Chương V. E-HSMT | 17 | Cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 125Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Chương V. E-HSMT | 2 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 24 | Hộp nối dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 liên doanh | Chương V. E-HSMT | 7 | hộp |
| 25 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 26 | Tê cút nối dây | Chương V. E-HSMT | 30 | Cái |
| 27 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 300 | cái |
| 28 | Ống ghen D32/25 bảo vệ dây | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Cầu dao điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Tủ điện KT 400x300x110 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Công tơ điện 3 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM M50 giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Bù giá thép D12 lên 14 | Chương V. E-HSMT | 25,6 | kg |
| 8 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 10,5975 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 10 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 2 | Công |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 5 | cọc |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 17,28 | m3 |
| K | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d= 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d= 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Tê nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tê nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Tê nhựa D34x21 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 45 | Cái |
| 9 | Côn thu nhựa D34x21 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Măng sông nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Măng sông nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Van khóa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Van khóa D21 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Giắc co nhựa D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Giắc co nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Xịt xí | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Van xả cặn téc D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Van khóa 1 chiều D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | băng keo | Chương V. E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 29 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 20 | Tuýp |
| 30 | máy bơm Hàn quốc | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Phao téc | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D= 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Tê nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Y nhựa kiểm tra D110 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Chếch nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Nút bịt D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Côn nhựa D110-34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn nhựa D90-34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa D110-34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa D90-34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê kiểm tra D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Chóp thông hơi D34 KT: 300x300 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D=90 | Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | nẹp ống nhựa | Chương V. E-HSMT | 68 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| N | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| O | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 2,3152 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 12,8956 | m2 |
| P | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 80,0064 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,4606 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2646 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,1222 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3606 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,8502 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,8485 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,4313 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,4106 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4918 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,3721 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,5972 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,3669 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,4558 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8065 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,998 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,998 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1622 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,3029 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,6922 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3892 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3892 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 13,8456 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,176 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 22,176 | m2 |
| Q | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,3883 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,3079 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,9191 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,2694 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,852 | tấn |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,2016 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 35,2016 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 32,8884 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,3616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,6242 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,4723 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 2,9626 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 306,81 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 306,81 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 47,232 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 47,232 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,36 | m |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,6211 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,0771 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,3775 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,6889 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3394 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0956 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,341 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,289 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 6,289 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,8 | m |
| R | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 28,003 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7684 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 37,2527 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7684 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,9375 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 132,564 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 132,564 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 412,924 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 412,924 | m2 |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5577 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5577 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,02 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 33,02 | m2 |
| 14 | Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ | Chương V. E-HSMT | 16 | Công |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,4541 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5351 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,752 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 16,752 | m2 |
| 19 | Thép Inox làm lan can | Chương V. E-HSMT | 352,575 | kg |
| 20 | Làm trần tôn khung xương | Chương V. E-HSMT | 14,6464 | m2 |
| 21 | Làm vách ngăn nhựa khu vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 14,718 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,173 | m2 |
| 23 | làm màng chống thấm khu vệ sinh bằng vật liệu chống thấm Polymen biến tính gốc bitum dày 4mm thi công bằng phương pháp khò dán nóng vén lên tường 200mm | Chương V. E-HSMT | 31,8288 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 248,105 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,8326 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5908 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5908 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,8421 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 26,14 | M |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,3504 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 23,2224 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 7,105 | 100m2 |
| S | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 5 | Hoa inox cửa 15x15x1 | Chương V. E-HSMT | 150,924 | kg |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,036 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 36,036 | m2 |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, TIẾP ĐỊA + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| U | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc + mặt 1 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều + mặt 1 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi + mặt 2 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Triết áp quạt trần | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 230 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Hộp nối dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 liên doanh | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 17 | Tê cút nối dây | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| V | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM M50 giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Bù giá thép D12 lên 14 | Chương V. E-HSMT | 12,8 | kg |
| 8 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 5,2988 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 10 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 2 | Công |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 20,8 | m3 |
| W | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D= 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa d= 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa d= 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựa D76 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Tê nhựa D110-110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tê nhựa D110-76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa D76-76 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Tê nhựa D76-34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Tê nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Tê nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Côn thu D110-42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Côn thu nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Chóp thông hơi D34 KT: 300x300 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 29 | Van khóa 2 chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| X | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D=90 | Chương V. E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | nẹp ống nhựa | Chương V. E-HSMT | 70 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| Y | PHÁ DỠ | |||
| Z | Nhà làm việc tạm + bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 192,785 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,4531 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 61,2044 | m3 |
| AA | Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà để xe (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| AB | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AC | Nhà xe số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,3824 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,4607 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 6 | Bu lông D14 (L=400) + e cu | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Thép bản liên kết chân cột | Chương V. E-HSMT | 21,352 | Kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,3531 | 100m2 |
| 14 | diềm chắn mái | Chương V. E-HSMT | 10,7 | m |
| 15 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,9795 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,745 | m3 |
| AD | Nhà xe số 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,3467 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 6 | Bu lông D14 (L=400) + e cu | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Thép bản liên kết chân cột | Chương V. E-HSMT | 14,9543 | Kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,369 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,59 | m3 |
| AE | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Nhân công tạo phẳng mặt sân | Chương V. E-HSMT | 6 | Công |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 26 | m3 |
| 5 | Nhân công cắt mạch co giãn | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| AF | cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0431 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,9595 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Chương V. E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 19 | Ray thép | Chương V. E-HSMT | 47,1 | kg |
| 20 | Râu thép cố định ray | Chương V. E-HSMT | 3,7296 | kg |
| 21 | Bánh xe cổng | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| AG | XÂY LẮP NHÀ BẾP ĂN | |||
| AH | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2636 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5673 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 18,0225 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,3539 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,5077 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,5588 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,8825 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,4969 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1361 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,152 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1564 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,6336 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,0237 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,8951 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1084 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,581 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 6,729 | m2 |
| AI | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,9794 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,4352 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,4874 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,392 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 95,2626 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 95,2626 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 173,036 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 173,036 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,0879 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,3731 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,8016 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 8,8016 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,0313 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 16 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 27,72 | m |
| AJ | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | SX cửa sắt xếp | Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 7 | Thép Inox làm hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 43,393 | kg |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,79 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 9,79 | m2 |
| AK | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2925 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,3187 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 5,3187 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,4161 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1591 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,2996 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 11,2996 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,318 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1043 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,4275 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 10,4275 | m2 |
| 18 | Đóng trần tôn khung xương thép | Chương V. E-HSMT | 74,2752 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,4952 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8391 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1108 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,3572 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 125,1 | m |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 1,3709 | 100m2 |
| AL | ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| AM | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện lắp ngầm trong tường | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối | Chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| AN | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 34x21mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa 34x21mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa 34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Khớp nối 1 đầu ren D34 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| AO | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,09 | m3 |
| AP | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| AQ | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,7928 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,7928 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1404 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,9828 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,9822 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,5439 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,572 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 19,572 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0169 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8192 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,096 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 9,096 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 27 | sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Chương V. E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,36 | m2 cấu kiện |
| 29 | Sản xuất cửa thép | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 31 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Chương V. E-HSMT | 14,994 | kg |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 4,9 | m cấu kiện |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,058 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,155 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1,155 | m2 |
| AR | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây bể rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 84,2688 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 14,0448 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,5474 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,444 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 29,6078 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,886 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 50,886 | m2 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,6492 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,8064 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,5171 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 15 | Nắp cửa bể | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| AS | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Chương V. E-HSMT | 21 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V. E-HSMT | 4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V. E-HSMT | 4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V. E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 4 | 5 nút |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam | Chương V. E-HSMT | 8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V. E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy D20mm | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 100 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 150 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Đào đất đặt đường ống cáp tín hiệu | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| 19 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van <= 25mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 27 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lđ tê thép mạ kẽm D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D65 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Lđ van góc chữa cháy D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Chương V. E-HSMT | 4 | Hộp |
| 48 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Chương V. E-HSMT | 1 | Hộp |
| 49 | Lđ vòi chữa cháy D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 50 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 51 | Lđ lăng chữa cháy D50/13 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 16 | Bình |
| 55 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Chương V. E-HSMT | 8 | Bình |
| 56 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện, chỉ tính nhân công lắp đặt | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Băng keo nước | Chương V. E-HSMT | 40 | Cuộn |
| 60 | Gioăng bích D50 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 61 | Gioăng bích D65 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 62 | Gioăng bích D100 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 63 | Bu lông | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 64 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống nước | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| AT | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ ( nguén điện: 220VAC/50Hz; vật liệu: thÐp dày 1,2mm; kích thước: 350x285x105mm2 | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói ( kích thướcDxH: 100x8mm; trọng lượng: 51g) | Chương V. E-HSMT | 21 | Cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp ( kích thước: 88x88x52; trọng lượng khoảng 165g) | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy ( điện áp làm việc: 24VDC/8mA; trọng lượng: 465g | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy (nhựa chống cháy; trọng lượng: 55g) | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=45m3/h, H=42m, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=40m3/h, H=45m, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi