Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình trường mầm non Sơn A, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229053-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình trường mầm non Sơn A, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210229002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50%, ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 08:06:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,852,987,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 155,412 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,5975 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 29,8971 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5244 100m2
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,4192 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,7276 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,0818 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. E-HSMT 1,4696 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,6083 tấn
10 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 53,8433 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 6,5188 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,3541 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,2944 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,3724 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 1,3979 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,974 tấn
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 21,5568 m3
18 Lót đá 2x4 bậc sảnh Chương V. E-HSMT 1,264 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 17,6478 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 53,088 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 77,85 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 77,85 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,1357 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0924 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,0832 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 84 cái
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,6975 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,5484 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,8509 100m3
30 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V. E-HSMT 30,5347 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 30,66 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 30,66 m2
C Phần kết cấu
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 27,2504 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 3,366 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 1,121 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 2,8554 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 3,3928 tấn
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 142,798 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 142,798 m2
8 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V. E-HSMT 62,6001 m3
9 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,3988 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 5,9319 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. E-HSMT 1,0798 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 5,8651 tấn
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 557,084 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 557,084 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 107,976 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 107,976 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 103,2 m
18 Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,9385 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,1625 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,3634 tấn
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,2518 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 16,2518 m2
23 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 200 Chương V. E-HSMT 13,5907 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 2,1859 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,3897 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,8344 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 1,2446 tấn
28 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,9035 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,6736 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,2228 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,4057 tấn
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,415 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,3658 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 19,3658 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 49,18 m
D Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 61,6863 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,4544 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 56,0215 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,2734 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 142,88 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 268,161 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 268,161 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 843,846 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 843,846 m2
10 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,5264 m3
11 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,642 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 128,871 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 128,871 m2
14 Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ Chương V. E-HSMT 16 Công
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,4124 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7176 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 21,5754 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 21,5754 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,066 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V. E-HSMT 0,012 100m
21 Thép Inox làm lan can Chương V. E-HSMT 574,604 kg
22 Làm trần tôn khung xương Chương V. E-HSMT 37,56 m2
23 Làm vách ngăn nhựa khu vệ sinh Chương V. E-HSMT 25,4676 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 42,7608 m2
25 làm màng chống thấm khu vệ sinh bằng vật liệu chống thấm Polymen biến tính gốc bitum dày 4mm thi công bằng phương pháp khò dán nóng vén lên tường 200mm Chương V. E-HSMT 23,7568 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 436,06 m2
27 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 58,7328 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,792 m3
29 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,894 m2
30 inox cầu thang L=25M Chương V. E-HSMT 294,606 kg
31 Trụ đón tay vịn lan can Chương V. E-HSMT 2 cái
32 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 Bộ
33 Nắp tôn (có khóa trên mái ) Chương V. E-HSMT 1 Bộ
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,9486 m3
35 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6489 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6489 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,5972 100m2
38 Tôn úp nóc trên mái Chương V. E-HSMT 39,34 M
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 358,73 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 382,086 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 7,105 100m2
E Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Chương V. E-HSMT 32,4 m2
2 Phụ kiện cửa đi Chương V. E-HSMT 10 Bộ
3 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Chương V. E-HSMT 8,8 m2
4 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Chương V. E-HSMT 68,16 m2
5 Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm hệ Chương V. E-HSMT 10,8 m2
6 Hoa inox cửa 15x15x1 Chương V. E-HSMT 308,851 kg
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 72,852 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 72,852 m2
F Mái vòm sân khấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4704 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,49 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,451 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,034 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. E-HSMT 0,0118 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,1567 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,114 tấn
8 Bu lông D16 (L=250) + e cu Chương V. E-HSMT 8 cái
9 Thép bản liên kết chân cột Chương V. E-HSMT 38,9988 kg
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. E-HSMT 0,114 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,1959 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,1959 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1348 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1348 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,7332 100m2
G PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2.2m )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2208 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,5193 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 1,4969 m3
4 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,5348 m3
5 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,0696 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0137 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 6,095 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 14,5981 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 34,171 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,0516 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,028 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 2 cái
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, TIẾP ĐỊA + CẤP THOÁT NƯỚC
I Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 29 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 9 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc + mặt 1 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 13 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều + mặt 1 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi + mặt 2 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm+ rọ +rọ âm tường Chương V. E-HSMT 12 bảng
8 Tủ điện tổng âm tường (170x350x520) Chương V. E-HSMT 2 Cái
9 Tủ điện tổng âm tường E4FC 2/4LA Chương V. E-HSMT 8 Cái
10 Triết áp quạt trần Chương V. E-HSMT 17 Cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 17 cái
12 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 17 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 Chương V. E-HSMT 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 300 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 550 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Chương V. E-HSMT 150 m
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 125Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương V. E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Chương V. E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Chương V. E-HSMT 2 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 400 m
24 Hộp nối dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 liên doanh Chương V. E-HSMT 7 hộp
25 Băng dính Chương V. E-HSMT 20 cuộn
26 Tê cút nối dây Chương V. E-HSMT 30 Cái
27 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 300 cái
28 Ống ghen D32/25 bảo vệ dây Chương V. E-HSMT 150 m
29 Cầu dao điện Chương V. E-HSMT 1 Cái
30 Tủ điện KT 400x300x110 Chương V. E-HSMT 1 Cái
31 Công tơ điện 3 pha Chương V. E-HSMT 1 Cái
J Chống sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 70 m
4 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 20 cái
5 Sứ nhồi VXM M50 giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. E-HSMT 80 m
7 Bù giá thép D12 lên 14 Chương V. E-HSMT 25,6 kg
8 Thép bản Chương V. E-HSMT 10,5975 kg
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 0,54 m2
10 Nhân công lắp dựng Chương V. E-HSMT 2 Công
11 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 5 cọc
12 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 20 m
14 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 17,28 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 17,28 m3
K Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d= 34mm Chương V. E-HSMT 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa d= 20mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
4 Tê nhựa D34 Chương V. E-HSMT 2 Cái
5 Tê nhựa D21 Chương V. E-HSMT 20 Cái
6 Tê nhựa D34x21 Chương V. E-HSMT 1 Cái
7 Cút nhựa D34 Chương V. E-HSMT 8 Cái
8 Cút nhựa D21 Chương V. E-HSMT 45 Cái
9 Côn thu nhựa D34x21 Chương V. E-HSMT 2 Cái
10 Măng sông nhựa D34 Chương V. E-HSMT 5 Cái
11 Măng sông nhựa D21 Chương V. E-HSMT 10 Cái
12 Van khóa D34 Chương V. E-HSMT 1 Cái
13 Van khóa D21 Chương V. E-HSMT 5 Cái
14 Giắc co nhựa D25 Chương V. E-HSMT 1 Cái
15 Giắc co nhựa D34 Chương V. E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 7 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 7 bộ
18 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 7 cái
21 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 8 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 8 bộ
24 Xịt xí Chương V. E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 2 bộ
26 Van xả cặn téc D34 Chương V. E-HSMT 2 Cái
27 Van khóa 1 chiều D25 Chương V. E-HSMT 1 Cái
28 băng keo Chương V. E-HSMT 20 Cuộn
29 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 20 Tuýp
30 máy bơm Hàn quốc Chương V. E-HSMT 1 Bộ
31 Phao téc Chương V. E-HSMT 1 Bộ
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 5 cái
L Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa D= 100mm Chương V. E-HSMT 0,53 100m
2 Lắp đặt ống nhựa D=89mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa D=32mm Chương V. E-HSMT 0,45 100m
4 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 12 cái
5 Cút nhựa D90 Chương V. E-HSMT 10 cái
6 Cút nhựa D34 Chương V. E-HSMT 30 cái
7 Tê nhựa D90 Chương V. E-HSMT 8 cái
8 Tê nhựa D34 Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Y nhựa kiểm tra D110 Chương V. E-HSMT 9 cái
10 Chếch nhựa D110 Chương V. E-HSMT 11 cái
11 Nút bịt D110 Chương V. E-HSMT 2 Cái
12 Côn nhựa D110-34 Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Côn nhựa D90-34 Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Tê nhựa D110-34 Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Tê nhựa D90-34 Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Tê kiểm tra D110 Chương V. E-HSMT 3 cái
17 Chóp thông hơi D34 KT: 300x300 Chương V. E-HSMT 2 cái
M Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa D=90 Chương V. E-HSMT 0,68 100m
2 Cút nhựa D90 Chương V. E-HSMT 8 cái
3 nẹp ống nhựa Chương V. E-HSMT 68 Cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 9 cái
5 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 9 cái
N NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
O Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 2,3152 m3
2 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 12,8956 m2
P Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 80,0064 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,852 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,4606 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2646 100m2
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,1222 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,3606 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,062 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. E-HSMT 0,8502 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,359 tấn
10 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,8485 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,4313 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,4106 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,4918 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,3721 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,5972 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,3669 tấn
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,4558 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8065 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 10,998 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,998 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1622 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0132 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,0119 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 12 cái
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,3029 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,6922 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3892 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3892 100m3
29 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V. E-HSMT 13,8456 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,176 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 22,176 m2
Q Phần kết cấu
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 14,3883 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,3079 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,9191 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 1,2694 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 1,852 tấn
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 35,2016 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 35,2016 m2
8 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V. E-HSMT 32,8884 m3
9 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,3616 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 1,6242 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. E-HSMT 0,4723 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 2,9626 tấn
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 306,81 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 306,81 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 47,232 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 47,232 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 39,36 m
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,6211 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,0771 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,1967 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,3775 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,6889 tấn
23 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,3394 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0956 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0915 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0666 tấn
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,341 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,289 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 6,289 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,8 m
R Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 28,003 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7684 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 37,2527 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7684 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 47,9375 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 132,564 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 132,564 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 412,924 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 412,924 m2
10 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,5577 m3
11 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,5577 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,02 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 33,02 m2
14 Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ Chương V. E-HSMT 16 Công
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,4541 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,5351 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 16,752 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 16,752 m2
19 Thép Inox làm lan can Chương V. E-HSMT 352,575 kg
20 Làm trần tôn khung xương Chương V. E-HSMT 14,6464 m2
21 Làm vách ngăn nhựa khu vệ sinh Chương V. E-HSMT 14,718 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 28,173 m2
23 làm màng chống thấm khu vệ sinh bằng vật liệu chống thấm Polymen biến tính gốc bitum dày 4mm thi công bằng phương pháp khò dán nóng vén lên tường 200mm Chương V. E-HSMT 31,8288 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 248,105 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,8326 m3
26 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,5908 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,5908 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,8421 100m2
29 Tôn úp nóc trên mái Chương V. E-HSMT 26,14 M
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,3504 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 23,2224 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 7,105 100m2
S Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Chương V. E-HSMT 22,68 m2
2 Phụ kiện cửa đi Chương V. E-HSMT 7 Bộ
3 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Chương V. E-HSMT 5,94 m2
4 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Chương V. E-HSMT 32,16 m2
5 Hoa inox cửa 15x15x1 Chương V. E-HSMT 150,924 kg
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,036 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 36,036 m2
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, TIẾP ĐỊA + CẤP THOÁT NƯỚC
U Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 14 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc + mặt 1 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 7 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều + mặt 1 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi + mặt 2 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 3 cái
7 Triết áp quạt trần Chương V. E-HSMT 9 Cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 9 cái
9 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 60 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 70 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 230 m
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 150 m
15 Hộp nối dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 liên doanh Chương V. E-HSMT 2 hộp
16 Băng dính Chương V. E-HSMT 10 cuộn
17 Tê cút nối dây Chương V. E-HSMT 20 Cái
18 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 100 cái
V Chống sét
1 Gia công kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 55 m
4 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 20 cái
5 Sứ nhồi VXM M50 giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. E-HSMT 40 m
7 Bù giá thép D12 lên 14 Chương V. E-HSMT 12,8 kg
8 Thép bản Chương V. E-HSMT 5,2988 kg
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 0,27 m2
10 Nhân công lắp dựng Chương V. E-HSMT 2 Công
11 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 6 cọc
12 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 20 m
14 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 20,8 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 20,8 m3
W Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa D= 110mm Chương V. E-HSMT 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa D=76mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa d=42mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa D=34mm Chương V. E-HSMT 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa d= 27mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa d= 21mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
7 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 5 cái
8 Cút nhựa D76 Chương V. E-HSMT 12 cái
9 Cút nhựa D34 Chương V. E-HSMT 5 Cái
10 Cút nhựa D27 Chương V. E-HSMT 16 cái
11 Cút nhựa D21 Chương V. E-HSMT 20 Cái
12 Tê nhựa D110-110 Chương V. E-HSMT 8 cái
13 Tê nhựa D110-76 Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Tê nhựa D76-76 Chương V. E-HSMT 7 cái
15 Tê nhựa D76-34 Chương V. E-HSMT 4 cái
16 Tê nhựa D34 Chương V. E-HSMT 2 Cái
17 Tê nhựa D27 Chương V. E-HSMT 6 Cái
18 Tê nhựa D34x27 Chương V. E-HSMT 1 Cái
19 Tê nhựa D27x21 Chương V. E-HSMT 10 Cái
20 Côn thu D110-42 Chương V. E-HSMT 1 cái
21 Côn thu nhựa D34x27 Chương V. E-HSMT 1 Cái
22 Côn thu nhựa D27x21 Chương V. E-HSMT 8 Cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 8 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 6 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 6 bộ
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 6 cái
27 Chóp thông hơi D34 KT: 300x300 Chương V. E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
29 Van khóa 2 chiều Chương V. E-HSMT 4 Cái
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. E-HSMT 2 bộ
X Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa D=90 Chương V. E-HSMT 0,34 100m
2 Cút nhựa D90 Chương V. E-HSMT 8 cái
3 nẹp ống nhựa Chương V. E-HSMT 70 Cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 9 cái
5 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 9 cái
Y PHÁ DỠ
Z Nhà làm việc tạm + bếp
1 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 192,785 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,4531 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V. E-HSMT 23,16 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. E-HSMT 61,2044 m3
AA Nhà để xe
1 Tháo dỡ nhà để xe (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 1 CT
AB HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AC Nhà xe số 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,3824 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,152 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0768 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,4607 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,0469 tấn
6 Bu lông D14 (L&#x3D;400) + e cu Chương V. E-HSMT 16 cái
7 Thép bản liên kết chân cột Chương V. E-HSMT 21,352 Kg
8 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. E-HSMT 0,0469 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,1156 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,1156 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0907 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0907 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,3531 100m2
14 diềm chắn mái Chương V. E-HSMT 10,7 m
15 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 1,9795 m3
16 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,745 m3
AD Nhà xe số 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0368 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,864 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0576 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,3467 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,0351 tấn
6 Bu lông D14 (L&#x3D;400) + e cu Chương V. E-HSMT 12 cái
7 Thép bản liên kết chân cột Chương V. E-HSMT 14,9543 Kg
8 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. E-HSMT 0,0351 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,089 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,089 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0627 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0627 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,2442 100m2
14 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 1,369 m3
15 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,59 m3
AE Sân bê tông
1 Đào san đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,39 100m3
2 Nhân công tạo phẳng mặt sân Chương V. E-HSMT 6 Công
3 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 13 m3
4 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 26 m3
5 Nhân công cắt mạch co giãn Chương V. E-HSMT 100 m
AF cổng phụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,056 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,144 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8628 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0301 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,0043 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. E-HSMT 0,0396 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 1,352 m3
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,2372 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0431 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0051 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0688 tấn
12 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,9595 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 10,08 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 10,08 m2
15 Gia công cổng sắt Chương V. E-HSMT 0,0689 tấn
16 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V. E-HSMT 5,55 m2
17 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,72 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,72 m3
19 Ray thép Chương V. E-HSMT 47,1 kg
20 Râu thép cố định ray Chương V. E-HSMT 3,7296 kg
21 Bánh xe cổng Chương V. E-HSMT 3 cái
AG XÂY LẮP NHÀ BẾP ĂN
AH Phần nền móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,2636 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,081 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5673 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0308 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,0018 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. E-HSMT 0,0392 tấn
7 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 18,0225 m3
8 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,3539 m3
9 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,5077 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,5588 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,8825 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,4969 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1361 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0345 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,243 tấn
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,152 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0643 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,1564 100m3
19 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0306 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0306 100m3
21 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V. E-HSMT 3,6336 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 69,0237 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,8951 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1084 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,581 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 6,729 m2
AI Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 31,9794 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,4352 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,4874 m2
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8,392 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 95,2626 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 95,2626 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 173,036 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 173,036 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,0879 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,3731 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,8016 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 8,8016 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,0313 100m2
14 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,228 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,228 tấn
16 Tôn úp nóc + diềm mái Chương V. E-HSMT 27,72 m
AJ Phần cửa
1 Sản xuất cửa nhôm Chương V. E-HSMT 5,76 m2
2 Phụ kiện Chương V. E-HSMT 2 Bộ
3 Sản xuất cửa nhôm Chương V. E-HSMT 2,16 m2
4 Sản xuất cửa nhôm Chương V. E-HSMT 8,4 m2
5 SX cửa sắt xếp Chương V. E-HSMT 5,28 m2
6 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V. E-HSMT 5,28 m2
7 Thép Inox làm hoa sắt Chương V. E-HSMT 43,393 kg
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9,79 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 9,79 m2
AK Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,2925 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0532 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0057 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,029 tấn
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,3187 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 5,3187 m2
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,4161 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1591 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0266 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,1531 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,2996 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 11,2996 m2
13 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,318 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,1043 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0456 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,4275 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 10,4275 m2
18 Đóng trần tôn khung xương thép Chương V. E-HSMT 74,2752 m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 0,1347 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,1347 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 12,4952 m2
22 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8391 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,1108 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0284 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,1538 tấn
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 40,3572 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,528 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 3,528 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 125,1 m
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 1,3709 100m2
AL ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP
AM Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V. E-HSMT 160 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 9 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 3 cái
12 Móc quạt Chương V. E-HSMT 3 Cái
13 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện Chương V. E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt hộp điện lắp ngầm trong tường Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối Chương V. E-HSMT 8 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 70 m
AN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,25 100m
3 Lắp đặt van 34mm Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa 34mm Chương V. E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt tê nhựa 34x21mm Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt côn nhựa 34x21mm Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt rắc co nhựa 34mm Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Chương V. E-HSMT 3 bộ
9 Khớp nối 1 đầu ren D34 Chương V. E-HSMT 3 Cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
AO Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa D90mm Chương V. E-HSMT 0,02 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D90mm Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,18 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,18 m3
6 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 0,09 m3
AP TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC CỨU HỎA
AQ TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,7928 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 4,7928 m3
3 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,1404 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,9828 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,9822 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1602 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0146 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0018 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0128 tấn
10 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,9664 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0184 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,5439 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 29,12 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 29,12 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 19,572 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 19,572 m2
17 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0169 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,007 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0004 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0027 tấn
21 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8192 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0438 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,091 100m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9,096 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 9,096 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,24 m2
27 sản xuất cửa chớp lật hoa thép Chương V. E-HSMT 0,36 m2
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. E-HSMT 0,36 m2 cấu kiện
29 Sản xuất cửa thép Chương V. E-HSMT 1,8 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT 1,8 m2
31 Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 Chương V. E-HSMT 14,994 kg
32 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V. E-HSMT 4,9 m cấu kiện
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2,058 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,155 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 1,155 m2
AR BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào đất xây bể rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 84,2688 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 14,0448 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0281 100m3
4 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,128 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. E-HSMT 0,5474 tấn
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,444 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1848 100m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 29,6078 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 50,886 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. E-HSMT 50,886 m2
11 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,6492 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,8064 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,5171 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1436 100m2
15 Nắp cửa bể Chương V. E-HSMT 1 Bộ
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 12 cấu kiện
AS PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . Chương V. E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . Chương V. E-HSMT 21 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Chương V. E-HSMT 4 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy . Chương V. E-HSMT 4 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy . Chương V. E-HSMT 4 5 đèn
6 Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Chương V. E-HSMT 4 5 nút
7 Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây Chương V. E-HSMT 10 Cái
8 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam Chương V. E-HSMT 8 100m
9 Lắp đặt đèn thoát hiểm . Chương V. E-HSMT 5 5 đèn
10 Lđ đèn chiếu sáng sự cố Chương V. E-HSMT 5 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy D20mm Chương V. E-HSMT 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm Chương V. E-HSMT 800 m
13 Lđ khớp nối trơn PVC D16 Chương V. E-HSMT 100 Cái
14 Lđ khớp nối trơn PVC D20 Chương V. E-HSMT 20 Cái
15 Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 Chương V. E-HSMT 150 Cái
16 Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 Chương V. E-HSMT 20 Cái
17 Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống Chương V. E-HSMT 50 m
18 Đào đất đặt đường ống cáp tín hiệu Chương V. E-HSMT 5 m3
19 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) Chương V. E-HSMT 1 HT
20 Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 Chương V. E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van <= 25mm Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Lđ khớp nối mềm chống rung D100 Chương V. E-HSMT 4 cái
24 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Chương V. E-HSMT 6 cặp bích
25 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Chương V. E-HSMT 6 cặp bích
26 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Chương V. E-HSMT 8 cặp bích
27 Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80 Chương V. E-HSMT 2 Cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Chương V. E-HSMT 0,65 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
32 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V. E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Chương V. E-HSMT 8 cái
34 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Chương V. E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
36 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm Chương V. E-HSMT 4 cái
37 Lđ tê thép mạ kẽm D25 Chương V. E-HSMT 1 Cái
38 Lđ tê thép mạ kẽm D100 Chương V. E-HSMT 4 Cái
39 Lđ kép thép mạ kẽm D25 Chương V. E-HSMT 2 Cái
40 Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 Chương V. E-HSMT 4 Cái
41 Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50 Chương V. E-HSMT 4 Cái
42 Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 Chương V. E-HSMT 4 Cái
43 Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 Chương V. E-HSMT 4 Cái
44 Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 Chương V. E-HSMT 2 Cái
45 Lđ măng sông thép mạ kẽm D65 Chương V. E-HSMT 8 Cái
46 Lđ van góc chữa cháy D50 Chương V. E-HSMT 4 Cái
47 Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220) Chương V. E-HSMT 4 Hộp
48 Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) Chương V. E-HSMT 1 Hộp
49 Lđ vòi chữa cháy D50 Chương V. E-HSMT 4 Cuộn
50 Lđ vòi chữa cháy D65 Chương V. E-HSMT 2 Cuộn
51 Lđ lăng chữa cháy D50/13 Chương V. E-HSMT 4 Cái
52 Lđ lăng chữa cháy D65/19 Chương V. E-HSMT 2 Cái
53 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
54 Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 Chương V. E-HSMT 16 Bình
55 Lđ bình khí Co2 - 3kg Chương V. E-HSMT 8 Bình
56 Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC Chương V. E-HSMT 8 Bộ
57 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . Chương V. E-HSMT 2 1 máy
58 Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện, chỉ tính nhân công lắp đặt Chương V. E-HSMT 1 Cái
59 Băng keo nước Chương V. E-HSMT 40 Cuộn
60 Gioăng bích D50 Chương V. E-HSMT 8 Cái
61 Gioăng bích D65 Chương V. E-HSMT 8 Cái
62 Gioăng bích D100 Chương V. E-HSMT 8 Cái
63 Bu lông Chương V. E-HSMT 50 Cái
64 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống nước Chương V. E-HSMT 1 HT
AT THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ ( nguén điện: 220VAC/50Hz; vật liệu: thÐp dày 1,2mm; kích thước: 350x285x105mm2 Chương V. E-HSMT 1 Tủ
2 Đế đầu báo và đầu báo khói ( kích thướcDxH: 100x8mm; trọng lượng: 51g) Chương V. E-HSMT 21 Cái
3 Nút ấn báo cháy khẩn cấp ( kích thước: 88x88x52; trọng lượng khoảng 165g) Chương V. E-HSMT 4 Cái
4 Chuông báo cháy ( điện áp làm việc: 24VDC/8mA; trọng lượng: 465g Chương V. E-HSMT 4 Cái
5 Đèn báo cháy (nhựa chống cháy; trọng lượng: 55g) Chương V. E-HSMT 4 Cái
6 Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Chương V. E-HSMT 4 Cái
7 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Chương V. E-HSMT 10 Cái
8 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=45m3/h, H=42m, P = 7,5KW) Chương V. E-HSMT 1 Cái
9 Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=40m3/h, H=45m, P = 7,5KW) Chương V. E-HSMT 1 Cái
10 Tủ điều khiển bơm điện Chương V. E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->