Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231660-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210230050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 11:49:00 đến ngày 2021-03-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,732,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Cải tạo một số vị trí trên lưới điện trung áp để đảm bảo an toàn và độ tin cậy cung cấp điện
C Đường dây trung thế
1 Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-9 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-10 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Cột
3 Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-9(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Cột
4 Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-11 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Cột
5 Cột bê tông ly tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cột
6 Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-11 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
7 Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-13 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
8 Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-12 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Cột
9 Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-13 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
10 Cột bê tông ly tâm 18m thi công bằng máy NPC.I-18-190-12(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Cột
11 Cột bê tông ly tâm 20m NPC.I-20-190-13 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
12 Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 380 m
13 Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 287 m
14 Dây dẫn bọc 35kV Al/XLPE/HDPE/4,3-70/11 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.461 m
15 Cáp đơn nối chống sét van Cu/XPLE/PVC-1x50-35kV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 m
16 Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 cả ty Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 197 Quả
17 Chuỗi Ðỡ 35kV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Chuỗi
18 Chuỗi néo kép cách điện 35kV: CNK-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Chuỗi
19 Chuỗi néo giáp níu 35kV dùng cho dây bọc Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Chuỗi
20 Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 112 Chuỗi
21 Cách điện đứng 22kV: SÐ-22 cả ty Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19 Quả
D Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng ranh giới các Điện lực trong Công ty Điện lực Phú Thọ
E Trạm biến áp
1 Chống sét van 35kV ( đã có chụp ) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
2 Cầu dao cách ly 35kV 1 tiếp địa ( có bộ truyền động ) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
3 Biến dòng điện TI-22KV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Quả
4 Biến điện áp TU-22KV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Quả
5 Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO 35kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
6 Sứ đứng 35KV, SĐ-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 quả sứ
7 Chuỗi néo 35kV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 chuỗi
8 Cáp lực Cu/PVC-1x35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 102 m
9 Cáp lực Cu/PVC-1x50 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 54 m
10 Cáp đồng bọc điều khiển PVC-2x4 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 270 m
11 Dây nhôm bọc lõi thép AC120/19-XLPE/2.5HDPE Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 54 m
12 Cột trạm BTLT 18m NPC.I-18-190-9.2(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
F VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
G Cải tạo một số vị trí trên lưới điện trung áp để đảm bảo an toàn và độ tin cậy cung cấp điện
H Đường dây trung thế
1 Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 29 Bộ
2 Tiếp Ðất đường dây thi công bằng máy RC-4(M) - Phần lắp đặt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Bộ
3 Tiếp Ðất đường dây RC-II - Phần lắp đặt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ thẳng 3 pha bằng XĐ35-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Xà néo góc 3 pha lệch 2 tầng XN35-4L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
6 Xà đỡ thẳng 3 pha Z XĐZ-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
7 Xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG35-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28 Bộ
8 Xà đỡ góc 3 pha lệch 2 tầng XĐG35-4L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
9 Xà néo kép hình Z ngang tuyến XNZ-35N Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Xà néo đơn 2 mạch treo dây chống sét XN-2M-S Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
11 Xà néo góc đơn 3 pha bằng XN35-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
12 Xà néo góc đơn 3 pha tam giác XN35-3TG Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
13 Xà néo góc đơn 3 pha Z XNZ-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Bộ
14 Xà néo góc hình II XNII-2,5 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
15 Xà 1 pha XP-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
16 Xà rẽ 2 pha XR-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
17 Xà rẽ 3 pha XR-3L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
18 Xà rẽ đúp 3 pha ngang tuyến XRĐ-3N Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Giằng cột kép GC-18 ( 4 gông cột/1 cột ) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
20 Chụp cột tròn CT-3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Bộ
21 Chụp cột tròn CT-3,5 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23 Bộ
22 Chụp cột đúp CTĐ-3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
23 Cổ dề néo dây dẫn CDN-2 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
24 Dây néo DN16-16 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
25 Dây néo DN16-14 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
26 Dây néo DN16-12 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
27 Cổ dề néo dây TK CDN-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Bộ
28 Dây néo DN16-18 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
29 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 181 Chuỗi
30 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-70 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 99 Chuỗi
31 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 127 Cái
32 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Cái
33 ống nối dây ON-50 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 36 Cái
34 ống nối dây ON-70 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Cái
35 ống nối dây ON-120 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cái
36 Đầu cốt đồng M35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Cái
37 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Cái
38 Khóa néo bổ sung Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 111 Cái
39 Khóa néo dây chống sét Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Cái
40 Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọc Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Cái
41 Dây buộc định hình cổ sử đôi cho cáp 70mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 Cái
42 Dây buộc định hình cổ sử đôi cho cáp 50mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Cái
43 Biển báo tên cầu dao, BB Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 63 Cái
44 Xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG10-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
45 Chụp cột vuông CV-2,5(10) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
46 Chụp cột tròn CT-3,5(10) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
47 Chụp cột đúp CTĐ-3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
48 Tiếp Ðất đường dây RC-4(10) - Phần lắp đặt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
49 Kẹp cáp 3 bu lông CC-95(10) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Bộ
50 Kẹp cáp 3 bu lông CC-50(10) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 Bộ
51 Biển báo tên cột BB(10) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cái
52 Xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG22-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
53 Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến XNĐ22-2N Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
54 Tiếp Ðất đường dây RC-4(22) - Phần lắp đặt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
55 Kẹp cáp 3 bu lông CC-95(22) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Bộ
56 Biển báo tên cột BB(22) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cái
I Phần móng
1 Móng cột đơn MT3-12 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 Móng
2 Móng cột đơn thi công bằng máy MT3-12 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Móng
3 Móng cột đơn MT3a-14 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Móng
4 Móng cột đơn thi công bằng máy MT3a-14(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Móng
5 Móng cột đơn thi công bằng máy MT5a-18(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Móng
6 Móng cột đơn MT4a-16 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Móng
7 Móng cột đơn MT5a-18 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Móng
8 Móng cột đơn MT5a-20 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
9 Móng cột kép thi công bằng máy MTK-18(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
10 Móng néo MN15-5 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Móng
11 Móng cột đơn MTK-12(22) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
12 Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần xây dựng thủ công Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32 Bộ
13 Tiếp Ðất đường dây thi công bằng máy RC-4(M) - Phần xây dựng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Bộ
14 Tiếp Ðất đường dây RC-II - Phần xây dựng thủ công Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
15 Tiếp Ðất đường dây tận dụng đấu nối lại - Phần đấu nối lại - TT 1C bậc 4/7 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
J Thu hồi
K Phần Tháo ra lắp lại
1 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC150/24 bằng thủ công Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 893,01 m
2 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC120/19 bằng thủ công Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 231,75 m
3 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16 bằng thủ công Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5.670,15 m
4 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11 bằng thủ công Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5.157,21 m
5 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/9 bằng thủ công Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9.399,78 m
6 Tháo hạ căng lại dây dẫn Al/XLPE50/9 bằng thủ công Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 698,88 m
7 Tháo hạ căng lại Dây dẫn bọc 35kV Al/XLPE/HDPE/4,3-150/24 bằng thủ công Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 435,6 m
8 Tháo hạ lắp đặt lại dây chống sét TK50 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 501,84 m
9 Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ XĐV-35 <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
10 Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ tụ bù XTB-TD <=50kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ SI chống sét van XSI-CSV-TD <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
12 Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ hình II 2 mạch <=230kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
13 Tháo hạ lắp đặt cổ dề néo dây <=50kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
14 Tháo hạ lắp đặt lại xà rẽ XR-2L <=50kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
15 Tháo hạ lắp đặt lại xà néo góc XNZ-35 <=140kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
16 Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đơn XN-35 <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
17 Tháo hạ lắp đặt lại xà néo PI XNII-35 <=140kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
18 Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đúp XNĐZD-35 <=140kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đúp XNĐZN-35 <=140kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
20 Tháo hạ , lắp lại Sứ đứng 35 tận dụng SÐ-35-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 73 Quả
21 Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi đỡ 35kv tận dụng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Chuỗi
22 Tháo hạ , lắp lại Sứ chuỗi 35 tận dụng CN-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 111 Chuỗi
L Thu hồi về kho
1 Thu hồi cột bê tông K9,5 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
2 Thu hồi cột sắt Fe5 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Cột
3 Thu hồi cột sắt Fe10 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
4 Thu hồi cột bê tông LT10 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cột
5 Thu hồi cột bê tông LT12 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Cột
6 Thu hồi chụp cột CC <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
7 Thu hồi xà rẽ XR-3L <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
8 Thu hồi xà đỡ XĐT-II-35 <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
9 Thu hồi xà néo đơn XN-35 <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
10 Thu hồi xà néo XNII-35 <=140kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Thu hồi xà đỡ XĐ-35 <=50kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 Bộ
12 Thu hồi xà rẽ XR-2L <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
13 Thu hồi xà đỡ góc XĐV-35 <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
14 Thu hồi xà néo đơn XNT-35 <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
15 Thu hồi xà đỡ XĐZ-35 <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Bộ
16 Thu hồi xà rẽ XR-1L <=50kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
17 Thu hồi xà đỡ góc XNZ-35 <=140kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
18 Thu hồi cổ dề néo CDN <=50kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
19 Thu hồi dây néo DN <=50kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Bộ
20 Thu hồi sứ đứng 35kV SĐ-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 57 Quả
21 Thu hồi sứ chuỗi 35kV CN-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Chuỗi
22 Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 Chuỗi
23 Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh 35kV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 Chuỗi
24 Thu hồi chuỗi néo Polimer 35kV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Chuỗi
25 Thu hồi chuỗi đỡ Polimer 35kV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Chuỗi
26 Thu hồi dây dẫn AC150 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 210 m
27 Thu hồi dây dẫn AC50 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 279 m
28 Xe 10 tấn chở về kho điện lực Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Ca
M CẤP ĐIỆN ÁP 10KV
1 Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC95/16 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 679,8 m
2 Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC50/9 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 516,03 m
3 Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 22kv tận dụng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19 Quả
4 Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi CN 22kV tận dụng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Chuỗi
5 Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ XĐT-TD(10) <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
6 Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ XĐV-TD(10) <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Tháo hạ lắp đặt lại xà néo góc XNĐ-TD(10) <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
N CẤP ĐIỆN ÁP 22KV
1 Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC95/16 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 454,23 m
2 Thu hồi cột bê tông LT10 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
3 Thu hồi sứ đứng 22kV SĐ-22 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Quả
4 Thu hồi xà đỡ góc XĐV-22 <=100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
O Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng ranh giới các Điện lực trong Công ty Điện lực Phú Thọ
P Trạm biến áp
1 Xà đỡ cầu dao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
2 Xà đỡ SI Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
3 Ghế cách điện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
4 Xà néo 35kV 3 pha bằng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Xà đỡ bằng lệch cột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Xà đỡ TU cột đơn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Xà đỡ TI cột đơn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ SI +CSV cột đơn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
9 Thang thép TS-2,6 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Thang thép TS-4 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Chụp cột tròn 1,5m Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
12 Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
13 Giá thao tác cầu dao GTTCD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
14 Dây leo tiếp địa DL-TĐ1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
15 Dây leo tiếp địa DL-TĐ2 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
16 Tiếp địa trạm đo đếm - Phần lắp đặt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 HT
17 Hòm composite ( Hòm 4) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
19 Biển báo Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Chiếc
20 Khóa minh khai Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Chiếc
21 Ép Đầu cốt đồng Cu-50 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 36 Cái
22 Đầu cốt đồng nhôm các loại AM120 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48 cái
23 Lắp đặt Ghíp nhôm CC-120 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
24 Xà đỡ TU Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Xà đỡ TI Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
Q Phần móng
1 Móng cột MTK-18(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
2 Tiếp địa trạm đo đếm - Phần đào, đắp Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 HT
3 Bảo hiểm Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 phần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->