Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231660-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 11:49:00 đến ngày 2021-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,732,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT | |||
| B | Cải tạo một số vị trí trên lưới điện trung áp để đảm bảo an toàn và độ tin cậy cung cấp điện | |||
| C | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-9 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-9(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 18m thi công bằng máy NPC.I-18-190-12(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 20m NPC.I-20-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 287 | m |
| 14 | Dây dẫn bọc 35kV Al/XLPE/HDPE/4,3-70/11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.461 | m |
| 15 | Cáp đơn nối chống sét van Cu/XPLE/PVC-1x50-35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 16 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 cả ty | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 197 | Quả |
| 17 | Chuỗi Ðỡ 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo kép cách điện 35kV: CNK-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo giáp níu 35kV dùng cho dây bọc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 112 | Chuỗi |
| 21 | Cách điện đứng 22kV: SÐ-22 cả ty | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | Quả |
| D | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng ranh giới các Điện lực trong Công ty Điện lực Phú Thọ | |||
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van 35kV ( đã có chụp ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV 1 tiếp địa ( có bộ truyền động ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Biến dòng điện TI-22KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 4 | Biến điện áp TU-22KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 5 | Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO 35kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | quả sứ |
| 7 | Chuỗi néo 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | chuỗi |
| 8 | Cáp lực Cu/PVC-1x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 9 | Cáp lực Cu/PVC-1x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc điều khiển PVC-2x4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 11 | Dây nhôm bọc lõi thép AC120/19-XLPE/2.5HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 12 | Cột trạm BTLT 18m NPC.I-18-190-9.2(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| F | VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| G | Cải tạo một số vị trí trên lưới điện trung áp để đảm bảo an toàn và độ tin cậy cung cấp điện | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29 | Bộ |
| 2 | Tiếp Ðất đường dây thi công bằng máy RC-4(M) - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Tiếp Ðất đường dây RC-II - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng XĐ35-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc 3 pha lệch 2 tầng XN35-4L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng 3 pha Z XĐZ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG35-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ góc 3 pha lệch 2 tầng XĐG35-4L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo kép hình Z ngang tuyến XNZ-35N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo đơn 2 mạch treo dây chống sét XN-2M-S | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc đơn 3 pha bằng XN35-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc đơn 3 pha tam giác XN35-3TG | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc đơn 3 pha Z XNZ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc hình II XNII-2,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà 1 pha XP-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ đúp 3 pha ngang tuyến XRĐ-3N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giằng cột kép GC-18 ( 4 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chụp cột tròn CT-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Chụp cột tròn CT-3,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23 | Bộ |
| 22 | Chụp cột đúp CTĐ-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây dẫn CDN-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Dây néo DN16-16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Dây néo DN16-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Dây néo DN16-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Cổ dề néo dây TK CDN-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 28 | Dây néo DN16-18 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 181 | Chuỗi |
| 30 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 99 | Chuỗi |
| 31 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 127 | Cái |
| 32 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 33 | ống nối dây ON-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 34 | ống nối dây ON-70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 35 | ống nối dây ON-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 38 | Khóa néo bổ sung | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 111 | Cái |
| 39 | Khóa néo dây chống sét | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 40 | Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 41 | Dây buộc định hình cổ sử đôi cho cáp 70mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 42 | Dây buộc định hình cổ sử đôi cho cáp 50mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 43 | Biển báo tên cầu dao, BB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | Cái |
| 44 | Xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG10-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Chụp cột vuông CV-2,5(10) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Chụp cột tròn CT-3,5(10) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Chụp cột đúp CTĐ-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Tiếp Ðất đường dây RC-4(10) - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Kẹp cáp 3 bu lông CC-95(10) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 50 | Kẹp cáp 3 bu lông CC-50(10) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 51 | Biển báo tên cột BB(10) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 52 | Xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG22-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến XNĐ22-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Tiếp Ðất đường dây RC-4(22) - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Kẹp cáp 3 bu lông CC-95(22) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 56 | Biển báo tên cột BB(22) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| I | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT3-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn thi công bằng máy MT3-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn MT3a-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn thi công bằng máy MT3a-14(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn thi công bằng máy MT5a-18(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn MT4a-16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn MT5a-18 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn MT5a-20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột kép thi công bằng máy MTK-18(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng néo MN15-5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Móng |
| 11 | Móng cột đơn MTK-12(22) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 12 | Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần xây dựng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | Bộ |
| 13 | Tiếp Ðất đường dây thi công bằng máy RC-4(M) - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 14 | Tiếp Ðất đường dây RC-II - Phần xây dựng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tiếp Ðất đường dây tận dụng đấu nối lại - Phần đấu nối lại - TT 1C bậc 4/7 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| J | Thu hồi | |||
| K | Phần Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC150/24 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 893,01 | m |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC120/19 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 231,75 | m |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5.670,15 | m |
| 4 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5.157,21 | m |
| 5 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/9 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9.399,78 | m |
| 6 | Tháo hạ căng lại dây dẫn Al/XLPE50/9 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 698,88 | m |
| 7 | Tháo hạ căng lại Dây dẫn bọc 35kV Al/XLPE/HDPE/4,3-150/24 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 435,6 | m |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại dây chống sét TK50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 501,84 | m |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ XĐV-35 <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ tụ bù XTB-TD <=50kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ SI chống sét van XSI-CSV-TD <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ hình II 2 mạch <=230kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ lắp đặt cổ dề néo dây <=50kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ lắp đặt lại xà rẽ XR-2L <=50kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo góc XNZ-35 <=140kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đơn XN-35 <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo PI XNII-35 <=140kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đúp XNĐZD-35 <=140kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đúp XNĐZN-35 <=140kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ , lắp lại Sứ đứng 35 tận dụng SÐ-35-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 73 | Quả |
| 21 | Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi đỡ 35kv tận dụng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 22 | Tháo hạ , lắp lại Sứ chuỗi 35 tận dụng CN-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 111 | Chuỗi |
| L | Thu hồi về kho | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông K9,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột sắt Fe5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột sắt Fe10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông LT12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 6 | Thu hồi chụp cột CC <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 7 | Thu hồi xà rẽ XR-3L <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 8 | Thu hồi xà đỡ XĐT-II-35 <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà néo đơn XN-35 <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà néo XNII-35 <=140kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ XĐ-35 <=50kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà rẽ XR-2L <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ góc XĐV-35 <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Thu hồi xà néo đơn XNT-35 <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thu hồi xà đỡ XĐZ-35 <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Thu hồi xà rẽ XR-1L <=50kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi xà đỡ góc XNZ-35 <=140kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Thu hồi cổ dề néo CDN <=50kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Thu hồi dây néo DN <=50kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Thu hồi sứ đứng 35kV SĐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 57 | Quả |
| 21 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV CN-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 22 | Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Chuỗi |
| 23 | Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Chuỗi |
| 24 | Thu hồi chuỗi néo Polimer 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 25 | Thu hồi chuỗi đỡ Polimer 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 26 | Thu hồi dây dẫn AC150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 27 | Thu hồi dây dẫn AC50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 279 | m |
| 28 | Xe 10 tấn chở về kho điện lực | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Ca |
| M | CẤP ĐIỆN ÁP 10KV | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 679,8 | m |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC50/9 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 516,03 | m |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 22kv tận dụng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | Quả |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi CN 22kV tận dụng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ XĐT-TD(10) <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ XĐV-TD(10) <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo góc XNĐ-TD(10) <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| N | CẤP ĐIỆN ÁP 22KV | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 454,23 | m |
| 2 | Thu hồi cột bê tông LT10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 22kV SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 4 | Thu hồi xà đỡ góc XĐV-22 <=100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| O | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng ranh giới các Điện lực trong Công ty Điện lực Phú Thọ | |||
| P | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ SI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế cách điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo 35kV 3 pha bằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ bằng lệch cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ TU cột đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ TI cột đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ SI +CSV cột đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thang thép TS-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang thép TS-4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Chụp cột tròn 1,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Giá thao tác cầu dao GTTCD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa DL-TĐ1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Dây leo tiếp địa DL-TĐ2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa trạm đo đếm - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 17 | Hòm composite ( Hòm 4) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Biển báo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Chiếc |
| 20 | Khóa minh khai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 21 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm các loại AM120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ghíp nhôm CC-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 24 | Xà đỡ TU | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ TI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| Q | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột MTK-18(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm đo đếm - Phần đào, đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 3 | Bảo hiểm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi