Gói thầu: Thi công xây dựng nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210119517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 14:16:00 đến ngày 2021-03-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,062,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8944 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II, tính đào máy 90%, 10% đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2553 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9477 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m |
| 7 | Sản xuất thép tấm tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8223 | kg |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6394 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6394 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5188 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2495 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,145 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5485 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2509 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá 100x200mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,549 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7053 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1245 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,326 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,862 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2095 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3299 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9169 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4393 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1292 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 13 | Công tác xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,923 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6962 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6538 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,035 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0108 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0563 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5476 | tấn |
| 24 | Ngăm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4776 | m3 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,388 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,536 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3203 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3203 | tấn |
| 30 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5639 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,83 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,34 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,9997 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,1 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,22 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,2001 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,2499 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,84 | m |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4385 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,35 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,02 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,37 | m2 |
| 15 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1.2li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,35 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,49 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt lan can kính cường lực dày 10ly Tay vin lan can gỗ nhóm 2 DK 80mm, Chân Định hình Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,019 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt Trụ Dpa bằng gỗ chi tiết theo thiết kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| D | Hạng mục 4: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 Chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x200(s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A, Icu-22Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| E | Hạng mục 5: Phần mạng | |||
| 1 | Wireless Router (Wireless-N Router CISCO LINKSYS E1700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Husb 16Port (16-port Gigabit Switch D-Link DGS-1016D/E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm Internet chuẩn PJ45 (Ổ cắm Dintek CAT.5E Keystone Jack) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp Internet CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400(c)x300(r)x150(s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ống luồn chống cháy VEGA D16 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| F | Hạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 2 | Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| G | Hạng mục 7: Chống sét | |||
| 1 | Gia công lắp dựng kim thu sét phát tia đạo sơm Ingesco PDC 2.1, bán kính bảo vệ Rbv=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | Gia công và lắp dựng cột đỡ kim thu sét bằng Inox D60, dày 2mm, cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét xuống bằng cáp đồng CV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần CV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất bằng nhựa có nắp chụp KT150x200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Gia công lắp đặt ốc siết cáp chữ U bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Gia công lắp đặt đầu cốt ép bằng đồng + bu lông M10, tacke nở M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Gia công lắp dựng Tăng đơ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Kéo rãi dây thép fi 6 giằng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Khoan giếng tiếp địa, chiều sâu tạm tính 8m 1 lổ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| H | Hạng mục 8: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa giảm ĐK 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa giảm ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa giảm ĐK 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa giảm ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Racco PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Racco PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nắp bịt ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | Hạng mục 9: Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa giảm ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa giảm ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa giảm ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| J | Hạng mục 10: Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0085 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1832 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7913 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 11 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,302 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Phần bê tông sân | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2331 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9521 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2331 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 10m |
| L | Hạng mục 12: Sửa chữa tường rào cổng ngõ | |||
| M | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,327 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,092 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,092 | m3 |
| N | Sửa chữa tường rào | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa cổng mở chi tiết theo thiết kế, bao gồm bản lề, ổ khóa sơn hoàn thiện cửa, chân ray cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước trát VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2924 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8616 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5897 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7472 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2889 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0775 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7572 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4165 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,24 | m |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng chông sắt chi tiết theo thiết kế, bao gồm cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi