Gói thầu: Thi công xây dựng nhà hiệu bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210119517-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20210119476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 14:16:00 đến ngày 2021-03-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,062,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 San dọn mặt bằng thi công công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8944 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II, tính đào máy 90%, 10% đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2553 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9477 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
5 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 100m
6 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 100m
7 Sản xuất thép tấm tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8223 kg
8 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6394 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6394 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,639 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5188 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7711 tấn
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2495 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,145 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,653 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5485 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5632 tấn
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2509 100m3
25 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 m3
28 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá 100x200mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,549 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,625 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,625 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7053 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1245 m3
34 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,326 m2
B Hạng mục 2: Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,862 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2095 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2497 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3299 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9169 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4393 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1292 m3
10 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
13 Công tác xây tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,923 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6962 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6538 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3907 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,035 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0108 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5782 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0563 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5476 tấn
24 Ngăm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4776 m3
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,388 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,536 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3203 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3203 tấn
30 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5639 100m2
C Hạng mục 3: Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,83 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,34 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,9997 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,1 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,22 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,2001 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,2499 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,84 m
10 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4385 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415 m2
12 Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,35 m2
13 Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,02 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,37 m2
15 Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1.2li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,35 m2
18 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,31 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,645 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,49 m2
21 Sản xuất và lắp đặt lan can kính cường lực dày 10ly Tay vin lan can gỗ nhóm 2 DK 80mm, Chân Định hình Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,019 m2
22 Sản xuất và lắp đặt Trụ Dpa bằng gỗ chi tiết theo thiết kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
D Hạng mục 4: Phần điện
1 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
7 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 Chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
10 Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt đế đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
12 Lắp đặt đế đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x200(s) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Lắp đặt các automat 2 pha 60A, Icu-22Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 2 pha 40A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt các automat 2 pha 20A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 10A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
28 Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
29 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
E Hạng mục 5: Phần mạng
1 Wireless Router (Wireless-N Router CISCO LINKSYS E1700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Husb 16Port (16-port Gigabit Switch D-Link DGS-1016D/E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ô cắm Internet chuẩn PJ45 (Ổ cắm Dintek CAT.5E Keystone Jack) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt mặt nạ 1 lổ Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt cáp Internet CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400(c)x300(r)x150(s) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Lắp đặt ống luồn chống cháy VEGA D16 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
9 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
F Hạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
2 Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
3 Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
G Hạng mục 7: Chống sét
1 Gia công lắp dựng kim thu sét phát tia đạo sơm Ingesco PDC 2.1, bán kính bảo vệ Rbv=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 Gia công và lắp dựng cột đỡ kim thu sét bằng Inox D60, dày 2mm, cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 Kéo rải dây dẫn sét xuống bằng cáp đồng CV70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần CV70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất bằng nhựa có nắp chụp KT150x200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
8 Gia công lắp đặt ốc siết cáp chữ U bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Gia công lắp đặt đầu cốt ép bằng đồng + bu lông M10, tacke nở M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Gia công lắp dựng Tăng đơ M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Kéo rãi dây thép fi 6 giằng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Khoan giếng tiếp địa, chiều sâu tạm tính 8m 1 lổ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
13 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
H Hạng mục 8: Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa giảm ĐK 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa giảm ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt Co nhựa ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Co nhựa giảm ĐK 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Co nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt Co nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt Co ren trong ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt Co nhựa giảm ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt Măng sông nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt Măng sông nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt Măng sông nhựa ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Racco PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Racco PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van đồng D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
28 Lắp đặt phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt nắp bịt ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
I Hạng mục 9: Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt Cút nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt Y nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt Y nhựa giảm ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Y nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt côn nhựa giảm ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa giảm ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt Măng sông nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
24 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
J Hạng mục 10: Phần bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6782 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0085 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1832 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7913 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
10 Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
11 Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,912 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m2
13 Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,478 m3
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,302 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
K Hạng mục 11: Phần bê tông sân
1 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2331 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 100m2
3 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9521 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2331 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 10m
L Hạng mục 12: Sửa chữa tường rào cổng ngõ
M Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,327 m3
3 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,976 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,092 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,092 m3
N Sửa chữa tường rào
1 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
2 Sản xuất cửa cổng mở chi tiết theo thiết kế, bao gồm bản lề, ổ khóa sơn hoàn thiện cửa, chân ray cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
4 Vệ sinh nền đá trước trát VXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m2
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2924 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8616 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 tấn
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,373 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5897 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7472 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2889 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0775 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7572 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4165 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,24 m
25 Sản xuất và lắp dựng chông sắt chi tiết theo thiết kế, bao gồm cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->