Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX đường bộ các tuyến QL.20, QL.27, QL.27C, QL.28B và QL.55 tỉnh Lâm Đồng từ ngày 01-4- 2021 đến hết ngày 31- 3- 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX đường bộ các tuyến QL.20, QL.27, QL.27C, QL.28B và QL.55 tỉnh Lâm Đồng từ ngày 01-4- 2021 đến hết ngày 31- 3- 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 13:54:00 đến ngày 2021-03-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,660,250,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 286,603,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi sáu triệu sáu trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUỐC LỘ 20 (ĐÈO MIMOSA) TỪ NGÀY 01/4/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2021 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| B | QUỐC LỘ 20 (ĐÈO MIMOSA) NĂM 2022 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| C | QUỐC LỘ 20 (ĐÈO MIMOSA) NĂM 2023 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| D | QUỐC LỘ 20 (ĐÈO MIMOSA) TỪ NGÀY 01/01/2024 ĐẾN NGÀY 31/3/2024 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | km |
| E | QUỐC LỘ 27 TỪ NGÀY 01/4/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2021 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 274,1 | m |
| F | QUỐC LỘ 27 NĂM 2022 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 274,1 | m |
| G | QUỐC LỘ 27 NĂM 2023 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 274,1 | m |
| H | QUỐC LỘ 27 TỪ NGÀY 01/01/2024 ĐẾN NGÀY 31/3/2024 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,73 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 274,1 | m |
| I | QUỐC LỘ 27C TỪ NGÀY 01/4/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2021 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,4 | m |
| J | QUỐC LỘ 27C NĂM 2022 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,4 | m |
| K | QUỐC LỘ 27C NĂM 2023 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,4 | m |
| L | QUỐC LỘ 27C TỪ NGÀY 01/01/2024 ĐẾN NGÀY 31/3/2024 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,4 | m |
| M | QUỐC LỘ 28B TỪ NGÀY 01/4/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2021 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,9 | m |
| N | QUỐC LỘ 28B NĂM 2022 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,9 | m |
| O | QUỐC LỘ 28B NĂM 2023 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,9 | m |
| P | QUỐC LỘ 28B TỪ NGÀY 01/01/2024 ĐẾN NGÀY 31/3/2024 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,9 | m |
| Q | QUỐC LỘ 55 TỪ NGÀY 01/4/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2021 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | m |
| R | QUỐC LỘ 55 NĂM 2022 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | m |
| S | QUỐC LỘ 55 NĂM 2023 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,93 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,93 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,93 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | m |
| T | QUỐC LỘ 55 TỪ NGÀY 01/01/2024 ĐẾN NGÀY 31/3/2024 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ, BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | km |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG ANGT VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | km |
| 3 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯƠC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (nếu có) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | km |
| 4 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ BDTX CẦU <300 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi