Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235848-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210227010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 11:59:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,979,022,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tháo dỡ- Nhà A
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,28 m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,996 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,129 m2
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,557 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,114 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,263 m2
7 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống nước, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,56 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ trong nhà 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,338 m2
12 Phá lớp toàn bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài trục D, trục ngoài trục 1, 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,129 m2
13 Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,054 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,324 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,299 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233,57 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,492 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,817 m2
20 Vận chuyển tôn từ mái xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,87 m3
22 Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,87 m3
B Phần Cải tạo - Nhà A
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,715 100m2
4 Tôn úp nóc, cả phụ kiện, Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m
5 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,245 m2
6 Chống thấm sàn bằng Màng Khò Nóng Chống Thấm Sika Torch 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,789 m2
7 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,996 m2
C Cải tạo khu vệ sinh - Nhà A
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,657 m3
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,726 m2
3 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,661 m2
4 Chống thấm sàn bằng Màng Khò Nóng Chống Thấm Sika Torch 3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,661 m2
5 Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh gạch chống trơn KT 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,661 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,661 m2
7 Cửa đi vệ sinh nhôm hệ 1 cánh khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m2
8 Vách compac dày 12mm chống ẩm gồm cả cửa phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,218 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
10 Giá đỡ mặ đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,183 m2
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,338 m2
13 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,623 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355,89 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.418,31 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,817 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,56 1m2
18 Đánh bóng lại lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 100m2
D Cấp nước - Nhà A
1 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đặt cút 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
9 Lắp đặt cút 90 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
10 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 Lắp đặt cút PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt cút ren trong ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Rac co ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Rac co ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van phao, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Thiết bị - Nhà A
1 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Si phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt xí Inax CFV-102M hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Inax L-298V(EC/FC) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa LAVABO vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tự do Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Bộ phụ kiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Cây nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
F Thoát nước - Nhà A
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Tê kiểm tra ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Tê kiểm tra ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt nắp thông tác 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt nắp thông tác 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt nắp thông tác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Đai giù ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
19 Keo gián ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
G Thoát nước mưa - Nhà A
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H Câp điện - Nhà A
1 Lắp đặt đèn LED panel tròn D PT03L 160/12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
8 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
I Chống sét - Nhà A
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Chân bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
3 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
8 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
J Phần tháo dỡ - Nhà B+C
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,72 m2
2 Cắt gạch tạo rãnh seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,827 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,176 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,336 m3
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,617 m3
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ trong nhà 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,467 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,381 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,661 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,555 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.152,71 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.052,86 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,538 m2
16 Vận chuyển tôn, xà gồ từ mái xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,295 m3
18 Vận chuyển phế thải cư ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,295 m3
K Cải tạo - Nhà B+C
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,185 m3
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,36 m2
13 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,36 m2
14 Lát gạch 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,978 m2
15 Ốp tường gạch 300*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
16 Vách ngăn kết hợp cửa tấm composit chụi nước, phụ kiên Inox đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,464 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
18 Giá đỡ mặt đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,467 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,185 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m2
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,81 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,24 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,05 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.169,68 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.059,96 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,538 m2
L Cấp điện - Nhà B+C
1 Lắp đặt đèn LED panel tròn D PT03L 160/12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
M Cấp nước - Nhà B+C
1 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 cái
6 Lắp đặt cút 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Rac co ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Rac co ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van phao, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N Thiết bị - Nhà B+C
1 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Si phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt xí Inax CFV-102M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Inax L-298V(EC/FC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa LAVABO vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tự do Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Bộ phụ kiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
12 Cây lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
O Thoát nước mưa - Nhà B+C
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
3 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
P Chống sét - Nhà B+C
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
2 Chân bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
3 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
8 Sơn chóng gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
Q Nhà ăn - Hạng mục Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m3
2 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,76 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,68 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,76 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,89 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,148 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
8 Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
R Nhà ăn - Hạng mục Cải tạo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,43 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,893 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,376 m3
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,084 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,852 m2
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,678 m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,09 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m2
36 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,286 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,448 m2
38 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
39 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
44 Lợp mái tôn chống nóng chống ồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m2
45 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
46 Lát nền, sàn gạch Gạch lá nem mái sảnh 400*400 XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
47 Bê tông chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
48 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,646 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,398 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m2
51 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
52 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,289 m2
53 Trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,22 m2
54 Vách ốp tấm tiêu âm thi công hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,88 m2
55 Phào cửa, nẹp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,98 m
56 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 m2
57 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
58 Cửa đi 6 cánh nhôm hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
59 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 25*25*1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,323 1m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,296 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,762 m2
S Cấp điện Nhà ăn
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn led dowlinght Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Lắp đặt đèn Panel âm trần 600*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt Tủ điện tổng KT 500x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Đế chìm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
16 Dây led Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
T Cáp nước nhà ăn
1 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt vòi rửa chậu rủa bát INOX vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa bát INOX 2 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt côn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U Cấp nước ngoài nhà:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
4 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cút các loại, Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
7 Tê các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 côn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
V Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,46 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,88 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,492 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,618 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,69 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,776 m3
8 Xúc phế thải lên xe đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->