Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235848-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 11:59:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,979,022,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ- Nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,996 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,129 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,114 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,263 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống nước, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,56 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ trong nhà 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,338 | m2 |
| 12 | Phá lớp toàn bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài trục D, trục ngoài trục 1, 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,129 | m2 |
| 13 | Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,054 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,324 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,299 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,57 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,492 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,817 | m2 |
| 20 | Vận chuyển tôn từ mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m3 |
| B | Phần Cải tạo - Nhà A | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,715 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc, cả phụ kiện, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,245 | m2 |
| 6 | Chống thấm sàn bằng Màng Khò Nóng Chống Thấm Sika Torch 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,789 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,996 | m2 |
| C | Cải tạo khu vệ sinh - Nhà A | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,657 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,726 | m2 |
| 3 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,661 | m2 |
| 4 | Chống thấm sàn bằng Màng Khò Nóng Chống Thấm Sika Torch 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,661 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh gạch chống trơn KT 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,661 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,661 | m2 |
| 7 | Cửa đi vệ sinh nhôm hệ 1 cánh khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 8 | Vách compac dày 12mm chống ẩm gồm cả cửa phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,218 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 10 | Giá đỡ mặ đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,183 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,338 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,623 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,89 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418,31 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,817 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,56 | 1m2 |
| 18 | Đánh bóng lại lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | 100m2 |
| D | Cấp nước - Nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Rac co ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rac co ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Thiết bị - Nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Si phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí Inax CFV-102M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Inax L-298V(EC/FC) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Bộ phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cây nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| F | Thoát nước - Nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Tê kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê kiểm tra ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp thông tác 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp thông tác 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp thông tác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Đai giù ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 19 | Keo gián ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| G | Thoát nước mưa - Nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | Câp điện - Nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel tròn D PT03L 160/12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| I | Chống sét - Nhà A | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| J | Phần tháo dỡ - Nhà B+C | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m2 |
| 2 | Cắt gạch tạo rãnh seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,827 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,176 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,336 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,617 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ trong nhà 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,467 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,381 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,661 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,555 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.152,71 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,86 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,538 | m2 |
| 16 | Vận chuyển tôn, xà gồ từ mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,295 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải cư ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,295 | m3 |
| K | Cải tạo - Nhà B+C | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m2 |
| 13 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m2 |
| 14 | Lát gạch 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,978 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,72 | m2 |
| 16 | Vách ngăn kết hợp cửa tấm composit chụi nước, phụ kiên Inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,464 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 18 | Giá đỡ mặt đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,467 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,05 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.169,68 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.059,96 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,538 | m2 |
| L | Cấp điện - Nhà B+C | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel tròn D PT03L 160/12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| M | Cấp nước - Nhà B+C | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rac co ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rac co ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Thiết bị - Nhà B+C | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Si phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí Inax CFV-102M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Inax L-298V(EC/FC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bộ phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 12 | Cây lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| O | Thoát nước mưa - Nhà B+C | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| P | Chống sét - Nhà B+C | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 2 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Sơn chóng gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| Q | Nhà ăn - Hạng mục Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,68 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,89 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,148 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| R | Nhà ăn - Hạng mục Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,893 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,084 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,852 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,678 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,09 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,286 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,448 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Gạch lá nem mái sảnh 400*400 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 47 | Bê tông chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,646 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,398 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 52 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,289 | m2 |
| 53 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m2 |
| 54 | Vách ốp tấm tiêu âm thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,88 | m2 |
| 55 | Phào cửa, nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,98 | m |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 58 | Cửa đi 6 cánh nhôm hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 25*25*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,323 | 1m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,296 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,762 | m2 |
| S | Cấp điện Nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led dowlinght | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Đế chìm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 16 | Dây led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| T | Cáp nước nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa chậu rủa bát INOX vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | Cấp nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút các loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Tê các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | côn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| V | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,492 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,618 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,69 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,776 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên xe đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi