Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở An Phú, xã An Phú, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở An Phú, xã An Phú, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 11:17:00 đến ngày 2021-03-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,000,744,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6829 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 16,7309 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,7022 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3568 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,9898 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4525 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,1724 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,6333 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,4811 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,7312 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,3026 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,9366 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,2768 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 1,3161 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,5333 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,0203 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,8688 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 24,5832 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2973 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,689 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,2032 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,4788 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,836 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 xoa nhẵn | Chương V. E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,8392 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,8625 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7017 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7017 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 23,551 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 443,7696 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 51,765 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 51,765 | m2 |
| C | Phần thân, mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 80,4588 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 250,114 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 250,114 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 553,09 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 553,09 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ (cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 39,798 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ (cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ (cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi sổ cánh | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 17,424 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ mở hất VK3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 1,283 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,4336 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 28,4336 | m2 |
| 19 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,2278 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60,732 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 60,732 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 131,84 | m |
| 23 | Thêm công trang trí đầu trụ | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,4497 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 45,002 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 45,002 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7871 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,5166 | m2 |
| 29 | Lan can cầu thang bằng Inox | Chương V. E-HSMT | 133,8424 | kg |
| 30 | Trụ đón lan can d110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 33 | Lan can hành lang bằng Inox L=48,28m | Chương V. E-HSMT | 577,7606 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,2832 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 18,2832 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,3763 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7878 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7878 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,8466 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc + sối | Chương V. E-HSMT | 48,8 | m |
| 42 | Cửa lên mái có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Phần bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,6583 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,8202 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,7938 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,9443 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 2,9693 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,3905 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,8537 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2994 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 215,31 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 215,31 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,2655 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,8655 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,5771 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,6108 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,3268 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,6712 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 23,6712 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,56 | m |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,992 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,8562 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,3267 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,3935 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,5036 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 29,5036 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 59,2233 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,7935 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 5,5212 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 596,9666 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 554,3416 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 88,1 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 63,534 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 7,2641 | 100m2 |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Công san tạo MB | Chương V. E-HSMT | 700 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 49 | m3 |
| 4 | Cắt mạch sân | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| F | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A+65A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 480 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 55Ampe | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 365 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 135 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Tê, cút, vít nở các loại | Chương V. E-HSMT | 498 | cái |
| 16 | Mặt 1 + rọ B1 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ B2 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ B3 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tủ sơn tĩnh điện 600x600x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tủ sơn tĩnh điện 400x400x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Máng + đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + điều tốc | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 27 | Tủ cứu hỏa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bình CO2 T5 | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 30 | Bình MFZ | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Bật thép giữ dây | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 110 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 10 | Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt | Chương V. E-HSMT | 15,3075 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,292 | m2 |
| H | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác Inox d110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| I | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Bu lông M16x400 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cột điện bê tông chữ H cao 8,5m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Móc treo | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đai thép | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | ốc vít | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 11 | Rải cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 12 | Rải ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V. E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 13 | Vận chuyển cột + vật liệu khác | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| J | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4696 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,4116 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 8,8215 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 88,2151 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 11 | Bu lông d14; L=350 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Chương V. E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 17 | Máng nước khổ rộng 35cm | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,7432 | 100m2 |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| L | NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,8229 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 35,2656 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 23,195 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,9214 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,122 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,7339 | tấn |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 7,7566 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,5261 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,3051 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,3856 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 5,3342 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 1,455 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,7999 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 1,1865 | 100m3 |
| N | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 10,8416 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,7248 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,2219 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,1891 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,9944 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 3,8912 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,4825 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chương V. E-HSMT | 0,4242 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 21,4512 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 21,4512 | m2 |
| 11 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,5974 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2103 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chương V. E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Chương V. E-HSMT | 0,1521 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 15,3338 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,0611 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,5695 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,9492 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,7448 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 3,0332 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 52,574 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,7061 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 5,1383 | tấn |
| O | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 20,9664 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 1,5142 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,2875 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. E-HSMT | 112 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 6,9888 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| P | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 104,4051 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 10,9766 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 4,074 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 745,9939 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 45,908 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 384,2036 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 526,7582 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.176,11 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 526,7582 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 191,08 | m |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 21,173 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 334,1076 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường gạch 500x100 | Chương V. E-HSMT | 19,6301 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V. E-HSMT | 32,1056 | m2 |
| 15 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V. E-HSMT | 118,352 | m2 |
| 16 | Quét sika chống thấm (toàn nhà) | Chương V. E-HSMT | 165,8216 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compact HPL | Chương V. E-HSMT | 20,3496 | |
| 18 | Trần tôn khu WC | Chương V. E-HSMT | 32,1056 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Chương V. E-HSMT | 36,76 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 0,9277 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 7,041 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 7,041 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 133,716 | m2 |
| Q | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 2,8931 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6027 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,4033 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 6,0492 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 76,6782 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V. E-HSMT | 66,096 | m2 |
| R | Cầu thang | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,796 | m2 |
| 3 | Trụ Inox | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 6,642 | m2 |
| 5 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Nắp tôn ô thoáng lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| S | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 1,7414 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2502 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,6537 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 1,2901 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 16,5763 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 16,5763 | m2 |
| 7 | Đắp đất mầu | Chương V. E-HSMT | 2,873 | m3 |
| T | Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6813 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6813 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 63,0576 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,4807 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 42,1495 | m |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. E-HSMT | 5,4659 | 100m2 |
| 7 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài (1 tháng) | Chương V. E-HSMT | 5,4659 | 100m2 |
| U | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 19,648 | m2 |
| 6 | Gia công cửa inox, hoa inox | Chương V. E-HSMT | 0,8122 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 45,12 | m2 |
| V | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đôi + công tắc đôi | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Công tắc hai chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | APTOMAT 1P-63A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | APTOMAT 1P-10A | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | APTOMAT 1P-6A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 270 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25m2 | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D40/30 | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Đinh, vít nở | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| 17 | Mặt + đế âm + hạt công tắc, ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 18 | Mặt + đế âm + átomat | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 170x350x520 | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 220V/2x18W, L=1,2m | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Đèn LED ốp trần 220V/18W | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Móc quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Con sơn đón điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. E-HSMT | 7 | hộp |
| W | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 47 | m |
| 4 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thép bản đế | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 63 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 9 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 10 | Ống nhựa luồn dây D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| X | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D21mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả D34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-21mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34-21mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Phao téc điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-34mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110-34mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Mũ thông hơi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| Z | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Nẹp ống | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| AA | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,7895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,1335 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,5466 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,3863 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,5523 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,883 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. E-HSMT | 17,883 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,8603 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3139 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi