Gói thầu: Xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 15:38:00 đến ngày 2021-03-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,358,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 2,856 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 1,801 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 3,9782 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,2128 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 5,936 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Ca máy hàn cắt thép (20 cọc /ca) | Chương V. E-HSMT | 6 | ca |
| 10 | Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công) | Chương V. E-HSMT | 12 | công |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Chương V. E-HSMT | 41,2 | tấn/lần |
| 12 | Vận chuyển đối trọng thí nghiệm, dầm, kích đi và về bằng ô tô 15 tấn (3 chuyến/ca) | Chương V. E-HSMT | 2,2098 | ca |
| 13 | Cần trục ô tô phục vụ trung chuyển đối trọng, dầm, kích và các thiết bị khác giữa các điểm thí nghiệm | Chương V. E-HSMT | 0,7458 | ca |
| 14 | Cần trục ô tô phục vụ cẩu đối trọng lên xe vận chuyển và bốc dỡ tại công trường | Chương V. E-HSMT | 2,2098 | ca |
| 15 | Công nhân bậc 4/7 phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyển đối trọng và các thiết bị khác | Chương V. E-HSMT | 5,9112 | công |
| B | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,8048 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 16,0967 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,0973 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1682 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 31,7188 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,1899 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,015 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4568 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,6704 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 1,2876 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 29,8583 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,272 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,7032 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,7004 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,7824 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,9178 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 3,1613 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,5983 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,2933 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6266 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng, gạch bê tông chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 3,7631 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,439 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,6115 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3709 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,9232 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2996 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2996 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 12,6074 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 32 | Nhân công kẻ nhám tạo mát sát đường lên sảnh chính | Chương V. E-HSMT | 2 | Công |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 248,2917 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,5428 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,945 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 51,945 | m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch bê tông , chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 63,2415 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,2939 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 125,0682 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,3554 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 218,913 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,6271 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,0333 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8074 | m3 |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,3332 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,5662 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 174,817 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 174,817 | m2 |
| 14 | Tăng thêm nhân công trát , đắp trang trí đầu cột trụ, chân trụ | Chương V. E-HSMT | 9 | Công |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,72 | m |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,512 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 6,512 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 601,286 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 601,286 | m2 |
| 20 | Hoa Inox lan can tầng 1+2+3 | Chương V. E-HSMT | 18 | Cái |
| 21 | Ống thép D76 dày 1,5 ly làm tay vịn lan can | Chương V. E-HSMT | 247,6208 | kg |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.471,93 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.471,93 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 395,3598 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 53,1456 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,0856 | m2 |
| 29 | Làm trần tôn xốp + khung xương khu vệ sinh ( khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 49,4964 | m2 |
| 30 | Làm tấm ngăn khu vệ sinh, cả phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 31 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Quốc huy | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,7492 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,5198 | m2 |
| 36 | Lan can cầu thang inox (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 148,2167 | kg |
| 37 | Trụ đỡ lan can T1 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,0066 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc + diềm mái, máng xối | Chương V. E-HSMT | 44,38 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,8212 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,8212 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,3139 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,6982 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nhà làm việc 2 tầng đã có ( khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh ghép nhôm hệ kính 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt inox | Chương V. E-HSMT | 383,5043 | kg |
| 7 | SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ cả phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở hất | Chương V. E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 16 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 21 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 15 | Bộ |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 100,076 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 100,076 | m2 |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,0898 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,3686 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,4759 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 5,7929 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 36,3107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,7017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,6491 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,1127 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 1,0912 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 2,6379 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 2,281 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 3,2557 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 118,9065 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 118,9065 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 67,629 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,4566 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,1954 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,3404 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,4046 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,43 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 33,43 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,64 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,343 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,3046 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,4334 | tấn |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,6038 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 46,6038 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 81,1593 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,9279 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 7,3677 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. E-HSMT | 2,5856 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 9,7423 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 687,2806 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 687,2806 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 269,4384 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 140,1592 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 196,0676 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 391,9912 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 141,08 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 89,3 | m |
| 45 | Tăng thêm nhân công trang trí gờ phào quanh nhà, đắp trụ mà Khối lượng không tính hết được trong thiết kế | Chương V. E-HSMT | 15 | Công |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 8,5904 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 5,0634 | 100m2 |
| F | PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2.2m ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 29,8774 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 6,4765 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,095 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 48,7691 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Mặt và công tắc 1 hạt + hạt cầu chì | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 2 hạt + hạt cầu chì | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc đảo chiều + hạt cầu chì | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm đơn 2 chấu ( đế âm +hạt + hạt cầu chì | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Công tắc đôi + ổ cắm đơn 2 chấu ( đế âm + hạt + hạt cầu chì ) | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Công tắc ba + ổ cắm đơn 2 chấu ( đế âm + hạt + hạt cầu chì ) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 820 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 620 | m |
| 24 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Hộp điện âm tường E4FC2/4LA | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | hộp |
| 27 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 900 | Cái |
| 28 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Bình khí cứu hoả CO2T5 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| H | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 146 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 71 | m |
| 7 | Bù giá thép 12 lên 14 | Chương V. E-HSMT | 22,72 | kg |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 9 | cọc |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 40,896 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | Điểm |
| I | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Tê nhựa D34x21 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Cút nhựa D20 | Chương V. E-HSMT | 40 | Cái |
| 7 | Tê nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tê nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Côn nhựa D34x21 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Giắc co D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Giắc co D21 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Xịt xí | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ren trong D21 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Nút bịt đầu D21 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Van khóa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Van khóa D21 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 26 | keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 10 | Tuýp |
| 27 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| J | Vật tư thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D=40mm | Chương V. E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Tê nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Nút bịt | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Y nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Côn nhựa D90x42 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Phễu thông hơi D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| K | Thoát nước trên mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | nẹp ống nhựa | Chương V. E-HSMT | 100 | Cái |
| 3 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| 4 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi