Gói thầu: Xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236514-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210235167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 15:38:00 đến ngày 2021-03-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,358,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cọc
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 35,7 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V. E-HSMT 2,856 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 1,801 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V. E-HSMT 3,9782 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V. E-HSMT 0,2128 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V. E-HSMT 5,936 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 3,5 m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,035 100m3
9 Ca máy hàn cắt thép (20 cọc /ca) Chương V. E-HSMT 6 ca
10 Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công) Chương V. E-HSMT 12 công
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Chương V. E-HSMT 41,2 tấn/lần
12 Vận chuyển đối trọng thí nghiệm, dầm, kích đi và về bằng ô tô 15 tấn (3 chuyến/ca) Chương V. E-HSMT 2,2098 ca
13 Cần trục ô tô phục vụ trung chuyển đối trọng, dầm, kích và các thiết bị khác giữa các điểm thí nghiệm Chương V. E-HSMT 0,7458 ca
14 Cần trục ô tô phục vụ cẩu đối trọng lên xe vận chuyển và bốc dỡ tại công trường Chương V. E-HSMT 2,2098 ca
15 Công nhân bậc 4/7 phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyển đối trọng và các thiết bị khác Chương V. E-HSMT 5,9112 công
B Phần nền móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,8048 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 16,0967 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. E-HSMT 6,0973 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1682 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 31,7188 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,1899 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,015 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,4568 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. E-HSMT 0,6704 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0408 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 1,2876 tấn
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 29,8583 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,272 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,267 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 18,7032 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,7004 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,7824 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,9178 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 3,1613 tấn
20 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 29,5983 m3
21 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,2933 m3
22 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,6266 m3
23 Xây tường thẳng, gạch bê tông chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 3,7631 m3
24 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,439 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 30,6115 m2
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,3709 100m3
27 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,9232 100m3
28 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,2996 100m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,2996 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 12,6074 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,65 m3
32 Nhân công kẻ nhám tạo mát sát đường lên sảnh chính Chương V. E-HSMT 2 Công
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 248,2917 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,5428 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 51,945 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 51,945 m2
C PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây gạch bê tông , chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 63,2415 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,2939 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 125,0682 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8,3554 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 218,913 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,6271 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,088 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,0333 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8074 m3
10 Xây cột trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,3332 m3
11 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 13,5662 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 174,817 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 174,817 m2
14 Tăng thêm nhân công trát , đắp trang trí đầu cột trụ, chân trụ Chương V. E-HSMT 9 Công
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,72 m
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,512 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 6,512 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 601,286 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 601,286 m2
20 Hoa Inox lan can tầng 1+2+3 Chương V. E-HSMT 18 Cái
21 Ống thép D76 dày 1,5 ly làm tay vịn lan can Chương V. E-HSMT 247,6208 kg
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1.471,93 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.471,93 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 80,64 m2
25 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 40,32 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 395,3598 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 53,1456 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,0856 m2
29 Làm trần tôn xốp + khung xương khu vệ sinh ( khoán gọn) Chương V. E-HSMT 49,4964 m2
30 Làm tấm ngăn khu vệ sinh, cả phụ kiện Chương V. E-HSMT 4,32 M2
31 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 cái
32 Cửa lên mái bằng tôn có khóa Chương V. E-HSMT 1 bộ
33 Quốc huy Chương V. E-HSMT 1 CT
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,7492 m3
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 49,5198 m2
36 Lan can cầu thang inox (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 148,2167 kg
37 Trụ đỡ lan can T1 Chương V. E-HSMT 1 cái
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,0066 100m2
39 Tôn úp nóc + diềm mái, máng xối Chương V. E-HSMT 44,38 m
40 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,8212 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,8212 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,3139 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,6982 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,56 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 24,1 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 24,1 m2
47 Phá dỡ nhà làm việc 2 tầng đã có ( khoán gọn ) Chương V. E-HSMT 1 CT
D Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm Chương V. E-HSMT 51,84 m2
2 Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm Chương V. E-HSMT 12,96 m2
3 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm Chương V. E-HSMT 21,12 m2
4 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm Chương V. E-HSMT 47,88 m2
5 Sản xuất cửa sổ 1 cánh ghép nhôm hệ kính 6.38 mm Chương V. E-HSMT 28,16 m2
6 Sản xuất cửa sổ hoa sắt inox Chương V. E-HSMT 383,5043 kg
7 SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ cả phụ kiện Chương V. E-HSMT 13,5 m2
8 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở hất Chương V. E-HSMT 5,04 m2
9 Phụ kiện cửa đi 4 cánh Chương V. E-HSMT 2 Bộ
10 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V. E-HSMT 16 Bộ
11 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V. E-HSMT 12 Bộ
12 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Chương V. E-HSMT 21 Bộ
13 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Chương V. E-HSMT 15 Bộ
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 100,076 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 100,076 m2
E PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 22,0898 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 3,3686 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,4759 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,2188 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 5,7929 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 36,3107 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 3,7017 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,6491 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 1,1127 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 1,0912 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 2,6379 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 2,281 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 3,2557 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 118,9065 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 118,9065 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 67,629 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,4566 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 1,1954 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,3404 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,4046 tấn
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,43 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 33,43 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,64 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,343 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,466 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,016 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0595 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,3046 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,4334 tấn
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 46,6038 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 46,6038 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 81,1593 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,9279 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 7,3677 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. E-HSMT 2,5856 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 9,7423 tấn
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 687,2806 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 687,2806 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 269,4384 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 140,1592 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 196,0676 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 391,9912 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 141,08 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 89,3 m
45 Tăng thêm nhân công trang trí gờ phào quanh nhà, đắp trụ mà Khối lượng không tính hết được trong thiết kế Chương V. E-HSMT 15 Công
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 8,5904 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. E-HSMT 5,0634 100m2
F PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2.2m )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 29,8774 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 6,4765 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,579 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,158 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0141 100m2
6 Xây bể chứa bằng bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,095 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 48,7691 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0577 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,028 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 7 cấu kiện
G Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 39 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 32 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 21 cái
5 Móc quạt Chương V. E-HSMT 21 cái
6 Mặt và công tắc 1 hạt + hạt cầu chì Chương V. E-HSMT 19 cái
7 Mặt và công tắc 2 hạt + hạt cầu chì Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Mặt và công tắc đảo chiều + hạt cầu chì Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Ổ cắm đơn 2 chấu ( đế âm +hạt + hạt cầu chì Chương V. E-HSMT 21 cái
10 Công tắc đôi + ổ cắm đơn 2 chấu ( đế âm + hạt + hạt cầu chì ) Chương V. E-HSMT 15 cái
11 Công tắc ba + ổ cắm đơn 2 chấu ( đế âm + hạt + hạt cầu chì ) Chương V. E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Chương V. E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V. E-HSMT 14 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. E-HSMT 3 cái
17 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 Chương V. E-HSMT 65 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x16mm2 Chương V. E-HSMT 10 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 75 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Chương V. E-HSMT 280 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Chương V. E-HSMT 820 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. E-HSMT 620 m
24 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 Chương V. E-HSMT 3 Cái
25 Hộp điện âm tường E4FC2/4LA Chương V. E-HSMT 15 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V. E-HSMT 40 hộp
27 Đinh vít Chương V. E-HSMT 900 Cái
28 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 6 cái
29 Bình khí cứu hoả CO2T5 Chương V. E-HSMT 6 cái
30 Nội quy tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 2 cái
H Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Con tiện sứ Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 146 m
5 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 100 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V. E-HSMT 71 m
7 Bù giá thép 12 lên 14 Chương V. E-HSMT 22,72 kg
8 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 9 cọc
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 40,896 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,409 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
12 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 3 Điểm
I Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
4 Tê nhựa D34x21 Chương V. E-HSMT 1 Cái
5 Cút nhựa D34 Chương V. E-HSMT 3 Cái
6 Cút nhựa D20 Chương V. E-HSMT 40 Cái
7 Tê nhựa D34 Chương V. E-HSMT 1 Cái
8 Tê nhựa D21 Chương V. E-HSMT 30 Cái
9 Côn nhựa D34x21 Chương V. E-HSMT 1 Cái
10 Giắc co D34 Chương V. E-HSMT 1 Cái
11 Giắc co D21 Chương V. E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 12 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 12 bộ
14 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 6 bộ
18 Xịt xí Chương V. E-HSMT 6 Bộ
19 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 6 cái
20 Ren trong D21 Chương V. E-HSMT 30 cái
21 Nút bịt đầu D21 Chương V. E-HSMT 30 cái
22 Van khóa D34 Chương V. E-HSMT 1 Cái
23 Van khóa D21 Chương V. E-HSMT 6 Cái
24 Van khóa D27 Chương V. E-HSMT 1 Cái
25 Băng keo Chương V. E-HSMT 10 Cuộn
26 keo dán ống Chương V. E-HSMT 10 Tuýp
27 Máy bơm Chương V. E-HSMT 1 Bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
J Vật tư thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa D=110mm Chương V. E-HSMT 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa D=90mm Chương V. E-HSMT 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa D=40mm Chương V. E-HSMT 0,23 100m
4 Lắp đặt ống nhựa D=34mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
5 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 15 cái
6 Cút nhựa D90 Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Cút nhựa D42 Chương V. E-HSMT 20 cái
8 Cút nhựa D34 Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Tê nhựa D110 Chương V. E-HSMT 13 cái
10 Tê nhựa D90 Chương V. E-HSMT 25 cái
11 Tê nhựa kiểm tra D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Nút bịt Chương V. E-HSMT 6 Cái
13 Y nhựa D110 Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Côn nhựa D90x42 Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 18 cái
16 Phễu thông hơi D34 Chương V. E-HSMT 1 Cái
K Thoát nước trên mái
1 Lắp đặt ống nhựa D=90mm Chương V. E-HSMT 1 100m
2 nẹp ống nhựa Chương V. E-HSMT 100 Cái
3 Đinh vít Chương V. E-HSMT 200 cái
4 Cút nhựa D90 Chương V. E-HSMT 8 Cái
5 Phễu thu Chương V. E-HSMT 8 cái
6 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 8 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->