Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường từ trung tâm xã Minh Bảo đi cầu Bảo Tân, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường từ trung tâm xã Minh Bảo đi cầu Bảo Tân, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 15:49:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,487,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên môi trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7221 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7221 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào cấp bằng máy đào- Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1103 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1088 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5634 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5634 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3573 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,677 | 100m3 |
| 10 | Đào xới đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,541 | 100m2 |
| 11 | Đầm lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8623 | 100m3 |
| 12 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,12 | m3 |
| 13 | Vữa đệm M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 522,3 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,365 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,365 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5728 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6691 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0851 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 12,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,83 | m3 |
| 7 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, bù vênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7322 | 100m3 |
| 8 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, bù vênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8006 | 100m3 |
| 9 | Thi công Lưới sợi thủy tinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.258,4 | m2 |
| E | RÃNH DỌC, VIÊN BÓ VỈA. HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 = máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3313 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1644 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9973 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương thủy lợi M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,3291 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh dọc, mương thủy lợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7602 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,79 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6831 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0578 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.331 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông cửa thu nước M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cửa thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,192 | 100m2 |
| 13 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7 | m3 |
| 14 | Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, cốt thép tăng cường d<10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6035 | tấn |
| 15 | Vữa đệm M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,5 | m2 |
| 16 | Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4932 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa loại 1A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.489 | m |
| 18 | Lắp đặt viên bó vỉa cong 1B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,5 | m |
| 19 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,64 | m3 |
| 20 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,56 | m2 |
| 21 | Thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | kg |
| 22 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC + RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2525 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4784 | 100m3 |
| 3 | Phá kết cấu bê tông bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7217 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,858 | 100m3 |
| 5 | Phá đá C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,858 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ vây K90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2438 | 100m3 |
| 8 | Phá bỏ bờ vây, lõi đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3078 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ốp mái M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 11 | Bê tông thân rãnh M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 12 | Bê tông thân cống M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1853 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,18 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0386 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm bản, M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4256 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống hộp M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,54 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cống M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9946 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rãnh, móng cống, móng tường đầu, móng hố thu, gia cố M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3588 | m3 |
| 19 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1448 | m3 |
| 20 | Cốt thép thân cống ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1088 | tấn |
| 21 | Cốt thép thân cống ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9875 | tấn |
| 22 | Cốt thép cống hộp ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 23 | Cốt thép cống hộp ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4926 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà mũ, thân cống, gia cố, rãnh, thân tường đầu, thân tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7488 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng các loại, gia cố, viên bó vỉa đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7209 | 100m2 |
| 27 | Diện tích đệm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 28 | Nhựa đường quét 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,46 | m2 |
| 29 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | m2 |
| 30 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2992 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | 1cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông <500kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m3 |
| 33 | Sản xuất hệ dàn giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5099 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5099 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ hệ sàn đạo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5099 | tấn |
| 36 | Bao tải đắp bờ vây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| G | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0107 | 100m3 |
| 4 | Phá đá C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,8 | m3 |
| 7 | Bê tông thân kè, dày >45, cao <=6m, M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,9 | m3 |
| 8 | Khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,76 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1705 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân kè < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8655 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép thân kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | 100m2 |
| 12 | Đất sét đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,15 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | 100m |
| 14 | Đá dăm đệm, đá dăm rãnh tụ nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 15 | Đệm cấp phối loại 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,85 | m3 |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,86 | m2 |
| 2 | Đào móng chôn cột đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | 1m3 |
| 3 | Bê tông bệ móng chân cột M150, PC40, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,066 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | m |
| 5 | Cột hộ loại 1, h =2,05m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 6 | Cột hộ loại 1, h =1,25m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Đầu cong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 10 | Bu lông M19x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Nắp cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Bản đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| I | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột ly tâm 16 NPC-13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Cột ly tâm 10 NPC-4,3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 3 | Cột điện H8,5B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Móng cột MTK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Móng |
| 6 | Xà néo đúp XNĐ35-2L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo XN-04 (Xà cột hạ thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 8 | Giằng cột đúp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-4 (Cột trung thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RC-2 (Cột hạ thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Dây sứ, phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Vận chuyển cột, vật tư thu hồi về kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TT |
| J | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cột |
| 2 | Tháo hạ lắp lại dây dẫn, công tơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T/bộ |
| 3 | Chi phí đóng cắt điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| K | Phần thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 35 kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ néo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi