Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218994-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 14:55:00 đến ngày 2021-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,098,120,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT | |||
| B | Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 10kV lộ 972 trạm trung gian Đồng Luận, tỉnh Phú Thọ | |||
| C | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-13(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.492 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.491 | m |
| 8 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 65 | Quả |
| 9 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 117 | Chuỗi |
| D | Xây dựng đường dây và các TBA để giảm tổn thất điện năng và xử lý điện áp thấp khu vực tỉnh Phú Thọ năm 2020 | |||
| E | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 1 tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 364,14 | m |
| 5 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| F | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV - Tận Dụng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV - Tận Dụng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện 400V-300A ( 3x150A) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | quả sứ |
| 9 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | quả sứ |
| 10 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 12 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 13 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 14 | Cáp đơn Cu/XPLE/PVC-1x50-35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 15 | Cáp đơn Cu/XPLE/PVC-1x50-24kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 17 | Dây đồng mềm M95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 18 | Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| G | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6251 | Km |
| 2 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5B | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5C | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| H | VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| I | Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 10kV lộ 972 trạm trung gian Đồng Luận, tỉnh Phú Thọ | |||
| J | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thang sắt TS-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc 3 pha dọc XÐG22-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-3D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ22-3N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đón dây trạm biến áp dọc tuyến XDD-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột hình II, XNII-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà phụ XP-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Chụp cột tròn CTĐ-2,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Chụp cột tròn CT-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đúp, GC-14 (2 gong/giằng) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giằng cột đúp, GC-16 (3 gong/giằng) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78 | Cái |
| 21 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 22 | ống nối dây ON-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 24 | Kẹp quai nhôm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 25 | Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 26 | Biển báo tên cầu dao, BB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 27 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| K | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột MT3a-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT3a-14(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4a-16(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-14(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-16(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 7 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| L | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại xà rẽ XR-TD <100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại cặp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-12 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 4 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT10-TH bằng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 5 | Xà đỡ vượt, xà đỡ XĐV22-TH < = 100kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 6 | Thu hồi các loại Xà néo kép, xà néo cột hình II XNII-TH < = 140kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng SĐD-10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 82 | Quả |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 22kV SĐ22-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23 | Quả |
| 9 | Thu hồi sứ chuỗi 22kV CN22-TH <=5 bát | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Quả |
| 10 | Thu hồi sứ chuỗi gốm 10kV (<5 bát) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Chuỗi |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC95TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.442 | m |
| 12 | Thu hồi dây dẫn AC50-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.423 | m |
| M | Xây dựng đường dây và các TBA để giảm tổn thất điện năng và xử lý điện áp thấp khu vực tỉnh Phú Thọ năm 2020 | |||
| N | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà cầu dao XCDCL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế cách điện GTT-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thang sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đơn 35kV XN35-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 3gong/1 bộ giằng) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 14 | Biển báo tên cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 15 | Biển báo cột cầu dao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| O | Trạm biến áp | |||
| 1 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Chụp đầu cực SI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 9 | Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cặp cáp CC-70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 14 | Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 15 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 16 | Xà phụ 3 pha lệch dài | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 17 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 18 | Xà đỡ cầu trì tự rơi kép trạm 1 cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Giá co máy biến áp và đỡ cáp lực hạ áp XCL-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Thang sắt TS-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 26 | Dây leo tiếp địa trạm ly tâm 14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Dây leo tiếp địa trạm 1 cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| P | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 209 | cái |
| 2 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 3 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 204 | cái |
| 4 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 234 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 8 | Khóa đai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 248 | cái |
| 9 | Móc treo cáp MH-D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 209 | cái |
| 10 | Biển tên lộ đường dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 11 | Biển báo 2 nguồn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 12 | Aptomat 3P 500V- 36kA/s - 250A lắp bổ sung | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Vị trí |
| 14 | Xà néo cáp cột ly tâm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| Q | Phần móng | |||
| R | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3a-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp MTK-16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| S | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT4-14-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| T | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MV-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông MV-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông ghép đôi MÐ-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông ghép đôi MÐ-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 5 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Vị trí |
| U | Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 4 | Đấu trả lại hòm công tơ H3F | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 5 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 6 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột ly tâm đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột ly tâm đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | bộ |
| 10 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 11 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 82 | Cái |
| 12 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| V | Phần đấu nối xuống hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 2 | Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 8,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 10m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 4 | Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 5 | Gip nối IPC 2 bu lông | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Đầu cos đồng đồng nhôm AM35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 7 | Dây thít nhựa 400mm màu đen | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| W | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV 70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 462 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 154 | m |
| 3 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bảo hiểm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi