Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218994-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210217233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 14:55:00 đến ngày 2021-03-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,098,120,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 10kV lộ 972 trạm trung gian Đồng Luận, tỉnh Phú Thọ
C Đường dây trung thế
1 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
2 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cột
3 Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Cột
4 Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-13(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Cột
5 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
6 Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3.492 m
7 Dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.491 m
8 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 65 Quả
9 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 117 Chuỗi
D Xây dựng đường dây và các TBA để giảm tổn thất điện năng và xử lý điện áp thấp khu vực tỉnh Phú Thọ năm 2020
E Đường dây trung thế
1 Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 1 tiếp đất Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
3 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
4 Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 364,14 m
5 Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 Quả
6 Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Chuỗi
F Trạm biến áp
1 Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV - Tận Dụng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Máy
2 Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV - Tận Dụng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Máy
3 Lắp đặt Tủ điện 400V-300A ( 3x150A) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Tủ
4 Lắp đặt Chống sét van 22KV, ZnO-22 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt Chống sét van 35KV, ZnO-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Cầu chì tự rơi 22KV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ 3 pha
7 Cầu chì tự rơi 35KV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ 3 pha
8 Sứ đứng 22KV, SĐ-22 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 quả sứ
9 Sứ đứng 35KV, SĐ-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 quả sứ
10 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 m
11 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42 m
12 Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 m
13 Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
14 Cáp đơn Cu/XPLE/PVC-1x50-35kV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
15 Cáp đơn Cu/XPLE/PVC-1x50-24kV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
16 Dây đồng mềm M35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 m
17 Dây đồng mềm M95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 m
18 Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
G Đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6251 Km
2 Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5B Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
3 Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5C Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Cột
H VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
I Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 10kV lộ 972 trạm trung gian Đồng Luận, tỉnh Phú Thọ
J Đường dây trung thế
1 Thang sắt TS-3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
3 Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ góc 3 pha dọc XÐG22-3L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
5 Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Bộ
6 Xà néo cột đơn 22kV XN22-3L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2N Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2D Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
9 Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-3D Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
10 Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ22-3N Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
11 Xà đón dây trạm biến áp dọc tuyến XDD-22 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
12 Xà néo cột hình II, XNII-2 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
13 Xà phụ 1 pha XP-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
14 Xà phụ XP-2 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
15 Chụp cột tròn CT-2,5 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Bộ
16 Chụp cột tròn CTĐ-2,5 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
17 Chụp cột tròn CT-3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
18 Giằng cột đúp, GC-14 (2 gong/giằng) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Giằng cột đúp, GC-16 (3 gong/giằng) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Bộ
20 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 78 Cái
21 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 Cái
22 ống nối dây ON-120 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cái
23 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Cái
24 Kẹp quai nhôm Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Cái
25 Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Cái
26 Biển báo tên cầu dao, BB Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Cái
27 Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Bộ
K Phần móng
1 Móng cột MT3a-14 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
2 Móng cột MT3a-14(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
3 Móng cột MT4a-16(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Móng
4 Móng cột đúp MTK-14(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
5 Móng cột đúp MTK-16 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
6 Móng cột đúp MTK-16(M) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Móng
7 Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
8 Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 Bộ
L Phần Thu hồi
1 Tháo hạ lắp đặt lại xà rẽ XR-TD <100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
2 Tháo hạ lắp đặt lại cặp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
3 Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-12 bằng thủ công kết hợp cơ giới Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Cột
4 Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT10-TH bằng thủ công kết hợp cơ giới Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cột
5 Xà đỡ vượt, xà đỡ XĐV22-TH < = 100kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Bộ
6 Thu hồi các loại Xà néo kép, xà néo cột hình II XNII-TH < = 140kg Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Bộ
7 Sứ đứng SĐD-10kV Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 82 Quả
8 Thu hồi sứ đứng 22kV SĐ22-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23 Quả
9 Thu hồi sứ chuỗi 22kV CN22-TH <=5 bát Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 Quả
10 Thu hồi sứ chuỗi gốm 10kV (<5 bát) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27 Chuỗi
11 Dây nhôm lõi thép AC95TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.442 m
12 Thu hồi dây dẫn AC50-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3.423 m
M Xây dựng đường dây và các TBA để giảm tổn thất điện năng và xử lý điện áp thấp khu vực tỉnh Phú Thọ năm 2020
N Đường dây trung thế
1 Xà cầu dao XCDCL Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Ghế cách điện GTT-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
3 Thang sắt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Xà néo cột đơn 35kV XN35-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2N Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
7 Xà phụ 1 pha XP-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Giằng cột đúp, GC-16 ( 3gong/1 bộ giằng) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
9 Giá bắt tay thao tác cầu dao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặt Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
12 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Cái
13 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Cái
14 Biển báo tên cột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cái
15 Biển báo cột cầu dao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cái
O Trạm biến áp
1 Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Bộ
2 Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Bộ
3 Chụp đầu cực SI Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Bộ
4 Đầu cốt đồng Cu-50 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Cái
5 Đầu cốt đồng Cu-95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Cái
6 Đầu cốt đồng Cu-185 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Cái
7 Đầu cốt đồng nhôm AM-50 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 Cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cái
9 Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
10 Cặp cáp CC-70 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
11 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
12 Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
13 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
14 Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
15 Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
16 Xà phụ 3 pha lệch dài Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
17 Xà phụ 1 pha XP-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
18 Xà đỡ cầu trì tự rơi kép trạm 1 cột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
20 Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
21 Giá co máy biến áp và đỡ cáp lực hạ áp XCL-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
22 Thang sắt TS-3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
23 Giá lắp chống sét van mặt máy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
24 Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
25 Giá treo cáp xuất tuyến trên cột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 Bộ
26 Dây leo tiếp địa trạm ly tâm 14 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
27 Dây leo tiếp địa trạm 1 cột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
28 Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 HT
P Đường dây hạ thế
1 Kẹp hãm cáp KH-4x95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 209 cái
2 Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 76 cái
3 Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 204 cái
4 Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
5 Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 76 cái
6 Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 234 cái
7 Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 cái
8 Khóa đai Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 248 cái
9 Móc treo cáp MH-D20 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 209 cái
10 Biển tên lộ đường dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 66 cái
11 Biển báo 2 nguồn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 cái
12 Aptomat 3P 500V- 36kA/s - 250A lắp bổ sung Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 cái
13 Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Vị trí
14 Xà néo cáp cột ly tâm Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 Bộ
Q Phần móng
R Đường dây trung thế
1 Móng cột MT3a-14 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
2 Móng cột đúp MTK-16 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
3 Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
S Trạm biến áp
1 Móng cột MT4-14-2,6 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
2 Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 HT
T Đường dây hạ thế
1 Móng cột vuông MV-1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
2 Móng cột vuông MV-3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
3 Móng cột vuông ghép đôi MÐ-2 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
4 Móng cột vuông ghép đôi MÐ-3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
5 Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Vị trí
U Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 hộp
2 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 hộp
3 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 hộp
4 Đấu trả lại hòm công tơ H3F Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 hộp
5 Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 70 cái
6 Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột ly tâm đơn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột ly tâm đơn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 70 bộ
10 Ốp cột treo dây sau hòm công tơ Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
11 Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 82 Cái
12 Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 150 m
V Phần đấu nối xuống hòm công tơ
1 Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5m Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Hộp
2 Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 8,5m Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Hộp
3 Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 10m Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Hộp
4 Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 29 m
5 Gip nối IPC 2 bu lông Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 cái
6 Đầu cos đồng đồng nhôm AM35 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 cái
7 Dây thít nhựa 400mm màu đen Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25 cái
W Phần Thu hồi
1 Dây dẫn nhôm bọc AV 70 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 462 m
2 Dây dẫn nhôm bọc AV 50 Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 154 m
3 Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
4 Bảo hiểm Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 phần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->