Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.34 (Km73-Km247), QL.4C, tỉnh Cao Bằng (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.34 (Km73-Km247), QL.4C, tỉnh Cao Bằng (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 18:05:00 đến ngày 2021-03-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,455,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUỐC LỘ 34; Km73-Km247; từ 01/4/2021 đến 31/12/2021 | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường (170,81km*9 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.537,29 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (170,81km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.500,09 | km.tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 9,3km*4 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 37,2 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (32,86km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 295,74 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 6 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 7 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (137,95km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.017,43 | km.tháng |
| 8 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 9,3km*4 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 37,2 | km.tháng |
| 9 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 8,3km*0,8 tháng + 6,06km*3 tháng + 10,3km*9 tháng + 4,6km*7 tháng + 9,3km*4 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 186,92 | km.tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (170,81km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.313,17 | km.tháng |
| 11 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 8,3km*0,8 tháng + 6,06km*3 tháng + 10,3km*9 tháng + 4,6km*7 tháng + 9,3km*8 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224,12 | km.tháng |
| 12 | Công tác Quản lý cầu L<=300m (29 cầu; 691,2md*9 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.220,8 | md.tháng |
| 13 | Công tác BDTX cầu L<=300m (29 cầu; 691,2md*9 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.220,8 | md.tháng |
| B | QUỐC LỘ 4C; từ 01/4/2021 đến 31/12/2021 | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường (16,63km*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 149,67 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (16,63km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 134,47 | km.tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 3,8km*4 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,2 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (16,63km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 77,97 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 3,8km*4 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,2 | km.tháng |
| 6 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 5,9km*7 tháng + 3,8km*4 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 56,5 | km.tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (16,63km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 77,97 | km.tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 5,9km*7 tháng + 3,8km*8 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 71,7 | km.tháng |
| 9 | Công tác Quản lý cầu L<=300m (4 cầu; 369,85md*9 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 3.328,65 | md.tháng |
| 10 | Công tác BDTX cầu L<=300m (4 cầu; 369,85md*9 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 3.328,65 | md.tháng |
| C | QUỐC LỘ 34; Km73-Km247; năm 2022 | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường (170,81km*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.049,72 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (170,81km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.049,72 | km.tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (32,86km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 394,32 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 6 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 7 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (137,95km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.550,032 | km.tháng |
| 8 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 9 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 8,5km*1 tháng + 1,8km*0,26 tháng + 3,8km*8 tháng+5,5km*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 105,368 | km.tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (170,81km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.944,352 | km.tháng |
| 11 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 8,5km*1 tháng + 1,8km*0,26 tháng + 3,8km*8 tháng + 5,5km*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 105,368 | km.tháng |
| 12 | Công tác Quản lý cầu L<=300m (29 cầu; 691,2md*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8.294,4 | md.tháng |
| 13 | Công tác BDTX cầu L<=300m (29 cầu; 691,2md*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8.294,4 | md.tháng |
| D | QUỐC LỘ 4C; năm 2022 | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường (16,63km*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 199,56 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (16,63km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 199,56 | km.tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (16,63km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 169,16 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 6 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 3,8km*8 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 30,4 | km.tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (16,63km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 169,16 | km.tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 3,8km*8 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 30,4 | km.tháng |
| 9 | Công tác Quản lý cầu L<=300m (4 cầu; 369,85md*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.438,2 | md.tháng |
| 10 | Công tác BDTX cầu L<=300m (4 cầu; 369,85md*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.438,2 | md.tháng |
| E | QUỐC LỘ 34; Km73-Km247; năm 2023 | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường (170,81km*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.049,72 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (170,81km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.049,72 | km.tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (32,86km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 394,32 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 6 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 7 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (137,95km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.611,4 | km.tháng |
| 8 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 9 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 5,5km*8 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44 | km.tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (170,81km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.005,72 | km.tháng |
| 11 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 5,5km*8 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44 | km.tháng |
| 12 | Công tác Quản lý cầu L<=300m (29 cầu; 691,2md*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8.294,4 | md.tháng |
| 13 | Công tác BDTX cầu L<=300m (29 cầu; 691,2md*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8.294,4 | md.tháng |
| F | QUỐC LỘ 4C; năm 2023 | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường (16,63km*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 199,56 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (16,63km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 199,56 | km.tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (16,63km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 199,56 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 6 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (16,63km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 199,56 | km.tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 9 | Công tác Quản lý cầu L<=300m (4 cầu; 369,85md*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.438,2 | md.tháng |
| 10 | Công tác BDTX cầu L<=300m (4 cầu; 369,85md*12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.438,2 | md.tháng |
| G | QUỐC LỘ 34; Km73-Km247; từ 01/01/2024 đến 31/3/2024 | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường (170,81km*3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 512,43 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (170,81km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 512,43 | km.tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (32,86km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 98,58 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 6 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 7 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (137,95km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 413,85 | km.tháng |
| 8 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 9 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (170,81km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 512,43 | km.tháng |
| 11 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 12 | Công tác Quản lý cầu L<=300m (29 cầu; 691,2md*3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.073,6 | md.tháng |
| 13 | Công tác BDTX cầu L<=300m (29 cầu; 691,2md*3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.073,6 | md.tháng |
| H | QUỐC LỘ 4C; từ 01/01/2024 đến 31/3/2024 | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường (16,63km*3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 49,89 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (16,63km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 49,89 | km.tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (16,63km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 49,89 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 6 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (16,63km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 49,89 | km.tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; tính đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0 | km.tháng |
| 9 | Công tác Quản lý cầu L<=300m (4 cầu; 369,85md*3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.109,55 | md.tháng |
| 10 | Công tác BDTX cầu L<=300m (4 cầu; 369,85md*3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.109,55 | md.tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi