Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 08:22:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,641,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP CẢI TẠO NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 4,609 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 48,369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 4,609 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 20,264 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất phía trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 3,57 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi K0.95 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 2.693,304 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 3,966 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 2,944 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 1,827 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon chống mất nước | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 1.962,668 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 362,311 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 15 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng cọc tiêu , đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 4,881 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 71 | cấu kiện |
| 21 | Tấm phản quang 150x60mm | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 142 | Chiếc |
| 22 | Sơn cọc tiêu , 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 28,755 | m2 |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Đóng cọc ống thép | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| B | KÈ NỀN ĐƯỜNG, XÂY TÔN RÃNH | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 14,508 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 71,015 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 466,251 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 443,891 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 148,899 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,627 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống, loại không dệt | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 19,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất phía ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 13,764 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 3,684 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 4,599 | m3 |
| 14 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 54,35 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thanh chống ngang | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép thanh chống ngang, đường kính <= 10mm | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Ván khuôn giằng tường kênh | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông giằng tường kênh đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi tấm đan | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 10,609 | m3 |
| 26 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 82,331 | m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng rãnh | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 2,221 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 2,17 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 60 | công |
| 2 | Các loại biển báo, biển chỉ dẫn phục vụ thi công công trình | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Chóp nón phân luồng giao thông | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Dây phản quang cảnh báo | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Hệ thống chiếu sáng (bóng + dây) | Yêu cầu trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi