Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235506-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210160875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 09:49:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,417,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,958 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 189,633 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 121,538 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,801 100m3
B Phần đào đắp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 657,04 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,57 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.173,994 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,296 100m3
5 Lu lèn lại nền sau khi đào (tạm tính với chiều dày 30cm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,779 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,814 100m3
7 Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 380,787 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,89 100m3
9 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 137,8 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,933 100m2
11 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,851 100m2
12 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 918,667 m3
C Phần Bó gạch xây
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,868 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,226 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,75 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,094 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,124 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,366 m3
D Phần Tôn lượn sóng
1 Tấm sóng 3.320x310x3 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,301 Tấm
2 Cột ống thép 160x160x4mm; h=1.85m Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 Chiếc
3 Nắp bịt đầu cột D160 x 160 x2 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 Chiếc
4 Tấm thép đệm 160x160x360mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 Chiếc
5 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Tấm
6 Tiêu phản quang (tam giác - flim 3M 3900) Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 Chiếc
7 Bu lông M18x35 Mô tả kỹ thuật tại chương V 208 Bộ
8 Bu lông M20x180 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 Bộ
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 84 m
10 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,12 m3
E Phần Rãnh thoát nước
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 131,023 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,212 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 196,708 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 305,054 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.631,395 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,734 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,458 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 107,658 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,325 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,662 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,849 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 118,06 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.494 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->