Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237984-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210237944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:22:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,875,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối 2 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,3964 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4,6-4,7m, ngọn>=4,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 124,06 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 85,786 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 13,345 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 46,6163 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,9 m3
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 1,6605 100m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 21,746 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,504 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 0,5059 m3
11 Trải tấm cao su Tấm cao su : Loại 1 1,708 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 13,6552 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 1,2091 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 11,2968 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 2,1075 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5515 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,1357 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,5812 100m2
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2018 100m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1765 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0144 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,2552 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5879 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,2563 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6248 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5872 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,035 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6426 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1035 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,5171 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5064 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2052 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1402 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6123 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1669 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8006 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6645 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0362 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2951 tấn
40 Cung cấp ống inox phi 20 dày 1,5mm inox 304 - Loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 0,0602 tấn
41 Cung cấp ống inox phi 40 dày 1,5mm inox 304 - Loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 0,0118 tấn
42 Cung cấp ống inox phi 60 dày 1,5mm inox 304 - Loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 0,0711 tấn
43 Gia công lan can inox phi 60 dày 2mm Que hàn : Việt Nam 0,2495 tấn
44 Lắp dựng lan can inox phi 60 dày 2mm Que hàn : Việt Nam 17,907 m2
45 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 (mạ kẽm) Thép hộp 40x80x1,8 (mạ kẽm) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1007 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn , bulong : Việt Nam 0,1007 tấn
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,7955 m3
48 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4885 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,9416 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,1416 m3
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 32 cái
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 301,565 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 301,565 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 65,01 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 156,47 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 15 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 145,703 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,02 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,2 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 26,8 m
61 Lát nền, sàn gạch men 600x600 Gạch men 600x600 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 158,52 m2
62 Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300 Gạch men nhám 300x300 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 33,405 m2
63 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch mem 600x600 Gạch men 600x600 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,3 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 589,465 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 382,183 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 427,385 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 398,56 m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2376 100m2
69 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,16 m2
70 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,4 m2
71 Lợp mái ngói mũi hài, cao ≤16m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0756 100m2
72 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Gạch đất nung 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 137,93 m2
B Sân
1 Xây tường bằng gạch XMKN 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5696 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 17,8 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,712 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,6848 m3
5 Trải tấm cao su Tấm cao su : Loại 1 0,2106 100m2
6 Cung cấp & lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,321 100m
7 Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC D60mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 cái
C Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 8 bộ
2 Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần 4 cái
4 Lắp bảng đế +mặt nổi 3 cái
5 Cầu chì 3 cái
6 Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P-30A-4,5KA 1 bộ
7 Lắp đặt cầu dao tự động MMCB 2P-60A 1 bộ
8 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt 12 cái
10 Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 50 m
11 Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2 170 m
12 Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm2 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 20x10mm 50 m
14 Băng keo cách điện 6 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->